Chủ Nhật, 05/04/2026
Nathan Ordaz (Kiến tạo: Denis Bouanga)
31
(Pen) Denis Bouanga
45
Tarik Scott (Thay: Logan Farrington)
60
Bernard Kamungo (Thay: Sebastian Lletget)
60
Luciano Acosta (Thay: Pedrinho)
60
Petar Musa
67
David Martinez (Thay: Javairo Dilrosun)
69
Jeremy Ebobisse (Thay: Nathan Ordaz)
69
Kaick Ferreira (Thay: Ramiro)
76
Nkosi Tafari (Thay: Aaron Long)
76
Yaw Yeboah (Thay: Marco Delgado)
77
Luciano Acosta
81
Ryan Raposo (Thay: Denis Bouanga)
85

Thống kê trận đấu Los Angeles FC vs FC Dallas

số liệu thống kê
Los Angeles FC
Los Angeles FC
FC Dallas
FC Dallas
66 Kiểm soát bóng 34
7 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 2
0 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Los Angeles FC vs FC Dallas

Tất cả (125)
90+5'

Ném biên cho Dallas ở phần sân nhà.

90+4'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc.

90+4'

Allen Chapman ra hiệu cho Dallas được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3'

Đá phạt cho Los Angeles.

90+2'

Đội chủ nhà ở Los Angeles, CA được hưởng một quả phát bóng lên.

90+2'

Tarik Scott của Dallas đánh đầu tấn công bóng nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.

90+2'

Dallas được hưởng một quả phạt góc do Allen Chapman trao.

90+1'

Liệu Dallas có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Los Angeles không?

90+1'

Trọng tài Allen Chapman trao quyền ném biên cho đội khách.

90'

Los Angeles được hưởng quả phát bóng lên.

89'

Trọng tài Allen Chapman trao cho Los Angeles một quả phát bóng lên.

88'

Los Angeles được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Bóng đi ra ngoài sân và Dallas được hưởng quả phát bóng lên.

87'

Los Angeles tấn công nhưng cú đánh đầu của Nkosi Tafari không trúng đích.

87'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc.

87'

Los Angeles được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Dallas.

86'

Los Angeles được hưởng quả phạt góc do Allen Chapman trao.

85'

David Martinez của Los Angeles tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

85'

Los Angeles thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Ryan Raposo thay cho Denis Bouanga.

85'

Bóng an toàn khi Dallas được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

84'

Jeremy Ebobisse của Los Angeles sút trúng đích nhưng không thành công.

Đội hình xuất phát Los Angeles FC vs FC Dallas

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Aaron Long (33), Eddie Segura (4), Ryan Hollingshead (24), Timothy Tillman (11), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), Javairo Dilrosun (26), Nathan Ordaz (27), Denis Bouanga (99)

FC Dallas (5-3-2): Maarten Paes (1), Shaq Moore (18), Lalas Abubakar (5), Sebastien Ibeagha (25), Marco Farfan (4), Patrickson Delgado (6), Pedrinho (20), Sebastian Lletget (8), Ramiro (17), Petar Musa (9), Petar Musa (9), Logan Farrington (23)

Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
1
Hugo Lloris
14
Sergi Palencia
33
Aaron Long
4
Eddie Segura
24
Ryan Hollingshead
11
Timothy Tillman
6
Igor Jesus
8
Mark Delgado
26
Javairo Dilrosun
27
Nathan Ordaz
99
Denis Bouanga
23
Logan Farrington
9
Petar Musa
9
Petar Musa
17
Ramiro
8
Sebastian Lletget
20
Pedrinho
6
Patrickson Delgado
4
Marco Farfan
25
Sebastien Ibeagha
5
Lalas Abubakar
18
Shaq Moore
1
Maarten Paes
FC Dallas
FC Dallas
5-3-2
Thay người
69’
Nathan Ordaz
Jeremy Ebobisse
60’
Pedrinho
Luciano Acosta
69’
Javairo Dilrosun
David Martinez
60’
Sebastian Lletget
Bernard Kamungo
69’
Javairo Dilrosun
David Martinez
60’
Logan Farrington
Tarik Scott
76’
Aaron Long
Nkosi Tafari
76’
Ramiro
Kaick Ferreira
77’
Marco Delgado
Yaw Yeboah
85’
Denis Bouanga
Ryan Raposo
Cầu thủ dự bị
David Ochoa
Michael Collodi
Artem Smolyakov
Luciano Acosta
Yaw Yeboah
Bernard Kamungo
Nkosi Tafari
Anthony Ramirez
Adam Saldaña
Tarik Scott
Frankie Amaya
Osaze Urhoghide
Jeremy Ebobisse
Alvaro Augusto
Ryan Raposo
Tsiki Ntsabeleng
David Martinez
Kaick Ferreira
Adam Saldaña
David Martinez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/06 - 2021
21/10 - 2021
30/06 - 2022
11/09 - 2022
26/03 - 2023
02/07 - 2023
02/06 - 2024
22/09 - 2024
13/07 - 2025
24/08 - 2025
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
18/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
11/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
25/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
18/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/11 - 2025
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
27/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
27/10 - 2025
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC54101113T H T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
3Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
4Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
6San DiegoSan Diego5320811T T T H H
7New York City FCNew York City FC6321711H T T T B
8CharlotteCharlotte6321511H B T H T
9FC DallasFC Dallas6321311T H B H T
10Inter Miami CFInter Miami CF6321111B T T H T
11Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
12Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
13Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
14New York Red BullsNew York Red Bulls6222-68T T B H B
15Chicago FireChicago Fire521227B T H B T
16DC UnitedDC United6213-27T B B T H
17FC CincinnatiFC Cincinnati6213-47T B B B T
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
20Austin FCAustin FC6132-26H T B B H
21LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
22Atlanta UnitedAtlanta United6123-35B B B T H
23St. Louis CitySt. Louis City6123-35H B B B T
24Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
25Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
26Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
27CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
28Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
29Columbus CrewColumbus Crew6033-33B H H B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC54101113T H T T T
2New York City FCNew York City FC6321711H T T T B
3CharlotteCharlotte6321511H B T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111B T T H T
5Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
6New York Red BullsNew York Red Bulls6222-68T T B H B
7Chicago FireChicago Fire521227B T H B T
8DC UnitedDC United6213-27T B B T H
9FC CincinnatiFC Cincinnati6213-47T B B B T
10New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
11Atlanta UnitedAtlanta United6123-35B B B T H
12Columbus CrewColumbus Crew6033-33B H H B B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
2Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
5San DiegoSan Diego5320811T T T H H
6FC DallasFC Dallas6321311T H B H T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
10Austin FCAustin FC6132-26H T B B H
11LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
12St. Louis CitySt. Louis City6123-35H B B B T
13Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
14Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow