Chủ Nhật, 05/04/2026
Griffin Dorsey
8
Nathan Ordaz
10
Franco Escobar
25
David Martinez
31
Igor Jesus
56
Sebastian Kowalczyk (Thay: Amine Bassi)
62
Cengiz Under (Thay: David Martinez)
68
Nicolas Lodeiro (Thay: Brooklyn Raines)
72
Marlon (Thay: Aaron Long)
75
Jeremy Ebobisse (Thay: Nathan Ordaz)
76
Frankie Amaya (Thay: Marco Delgado)
76
Jeremy Ebobisse (Kiến tạo: Denis Bouanga)
79
Gabriel Segal (Thay: Ondrej Lingr)
89
Junior Urso (Thay: Artur)
89
Franco Escobar
90+5'

Thống kê trận đấu Los Angeles FC vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
Los Angeles FC
Los Angeles FC
Houston Dynamo
Houston Dynamo
49 Kiểm soát bóng 51
10 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Los Angeles FC vs Houston Dynamo

Tất cả (114)
90+5' Tại Sân vận động BMO, Franco Escobar đã nhận thẻ vàng thứ hai trong trận đấu này. Một buổi tắm sớm đang chờ đợi!

Tại Sân vận động BMO, Franco Escobar đã nhận thẻ vàng thứ hai trong trận đấu này. Một buổi tắm sớm đang chờ đợi!

90+5'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân của Houston.

90+4'

Ném biên cho Los Angeles gần khu vực cấm địa.

90+3'

Ném biên cho Houston ở phần sân nhà.

90+3'

Tại Los Angeles, CA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+2'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho Houston.

90'

Tại Los Angeles, CA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả ném biên cho Los Angeles ở phần sân của Houston.

89'

Gabe Segal thay thế Ondrej Lingr cho Houston tại Sân vận động BMO.

89'

Ben Olsen (Houston) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Junior Urso thay thế Artur.

89'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà.

88'

Cengiz Under của Los Angeles sút trúng đích nhưng không thành công.

87'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho Los Angeles ngay ngoài khu vực của Houston.

86'

Los Angeles đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.

85'

Bóng an toàn khi Los Angeles được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

83'

Houston có quả phát bóng lên.

83'

Sergi Palencia của Los Angeles tung cú sút nhưng không trúng đích.

81'

Bóng đi ra ngoài sân và Los Angeles được hưởng quả phát bóng lên.

81'

Tại Los Angeles, CA, Jack McGlynn (Houston) đánh đầu nhưng không trúng đích.

79'

Denis Bouanga đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.

79' Tỷ số hiện tại là 2-0 tại Los Angeles, CA khi Jeremy Ebobisse ghi bàn cho Los Angeles.

Tỷ số hiện tại là 2-0 tại Los Angeles, CA khi Jeremy Ebobisse ghi bàn cho Los Angeles.

Đội hình xuất phát Los Angeles FC vs Houston Dynamo

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Eddie Segura (4), Aaron Long (33), Ryan Hollingshead (24), Timothy Tillman (11), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), David Martinez (30), David Martinez (30), Nathan Ordaz (27), Denis Bouanga (99)

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Franco Escobar (2), Obafemi Awodesu (24), Erik Sviatchenko (28), Griffin Dorsey (25), Brooklyn Raines (35), Artur (6), Jack McGlynn (21), Ondřej Lingr (9), Ezequiel Ponce (10), Amine Bassi (8)

Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
1
Hugo Lloris
14
Sergi Palencia
4
Eddie Segura
33
Aaron Long
24
Ryan Hollingshead
11
Timothy Tillman
6
Igor Jesus
8
Mark Delgado
30
David Martinez
30
David Martinez
27
Nathan Ordaz
99
Denis Bouanga
8
Amine Bassi
10
Ezequiel Ponce
9
Ondřej Lingr
21
Jack McGlynn
6
Artur
35
Brooklyn Raines
25
Griffin Dorsey
28
Erik Sviatchenko
24
Obafemi Awodesu
2
Franco Escobar
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
Thay người
68’
David Martinez
Cengiz Ünder
62’
Amine Bassi
Sebastian Kowalczyk
68’
David Martinez
Cengiz Ünder
72’
Brooklyn Raines
Nicolas Lodeiro
75’
Aaron Long
Marlon
89’
Ondrej Lingr
Gabe Segal
75’
Aaron Long
Marlon
89’
Artur
Junior Urso
76’
Marco Delgado
Frankie Amaya
89’
Ondrej Lingr
Gabe Segal
76’
Nathan Ordaz
Jeremy Ebobisse
Cầu thủ dự bị
David Ochoa
Blake Gillingham
Yaw Yeboah
Daniel Steres
Nkosi Tafari
Ethan Bartlow
Frankie Amaya
Erik Duenas
Jeremy Ebobisse
Nicolas Lodeiro
Olivier Giroud
Gabe Segal
Marlon
Sebastian Kowalczyk
Artem Smolyakov
Junior Urso
Cengiz Ünder
Pablo Ortiz
Marlon
Gabe Segal
Cengiz Ünder

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/09 - 2022
19/09 - 2022
11/06 - 2023
15/06 - 2023
03/12 - 2023
01/09 - 2024
08/09 - 2024
06/04 - 2025
04/05 - 2025
01/03 - 2026

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
18/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
11/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
25/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow