Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 64%, Lokomotiv Plovdiv: 36%.
Todor Pavlov 60 | |
Vinicius Nogueira 63 | |
Kwadwo Duah (Thay: Eric Bille) 63 | |
Kaloyan Kostov 66 | |
Julien Lamy (Thay: Catalin Itu) 72 | |
Georgi Chorbadzhiyski (Thay: Parvizdzhon Umarbaev) 73 | |
Ivan Yordanov (Thay: Bernard Tekpetey) 73 | |
Andrei Chindris 75 | |
Filip Kaloc (Thay: Ivaylo Chochev) 86 | |
Rwan Cruz (Thay: Petar Stanic) 98 | |
Alberto Salido (Thay: Deroy Duarte) 98 | |
Idan Nachmias (Thay: Edvin Kurtulus) 106 | |
Bojan Milosavljevic 118 | |
Petar Zovko (Thay: Bojan Milosavljevic) 120 | |
(Pen) Kwadwo Duah | |
(Pen) Efe Ali | |
(Pen) Ivan Yordanov | |
(Pen) Lucas Ryan | |
(Pen) Erick Marcus | |
(Pen) Andrei Chindris | |
(Pen) Rwan Cruz | |
(Pen) Joel Zwarts |
Thống kê trận đấu Ludogorets vs Lokomotiv Plovdiv


Diễn biến Ludogorets vs Lokomotiv Plovdiv
Cơ hội đến với Idan Nachmias từ Ludogorets Razgrad nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Son từ Ludogorets Razgrad thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Bojan Milosavljevic rời sân để được thay thế bởi Petar Zovko trong một sự thay đổi chiến thuật.
Lucas Ryan thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 64%, Lokomotiv Plovdiv: 36%.
Phát bóng lên cho Ludogorets Razgrad.
Efe Ali từ Lokomotiv Plovdiv sút bóng ra ngoài khung thành.
Lokomotiv Plovdiv đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Lokomotiv Plovdiv.
Thẻ vàng cho Bojan Milosavljevic.
Ludogorets Razgrad thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Lokomotiv Plovdiv thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Idan Nachmias giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Georgi Chorbadzhiyski thực hiện quả phạt góc cho Lokomotiv Plovdiv.
Hendrik Bonmann thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Joel Zwarts đánh đầu về phía khung thành, nhưng Hendrik Bonmann đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Georgi Chorbadzhiyski từ Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Andrei Chindris sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Hendrik Bonmann đã kiểm soát được.
Đội hình xuất phát Ludogorets vs Lokomotiv Plovdiv
Ludogorets (4-2-3-1): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Edvin Kurtulus (15), Anton Nedyalkov (3), Vinicius Nogueira (27), Deroy Duarte (23), Ivaylo Chochev (18), Marcus Erick (77), Petar Stanic (14), Bernard Tekpetey (37), Eric Bille (29)
Lokomotiv Plovdiv (4-2-3-1): Bojan Milosavljevic (1), Andrei Chindris (4), Kaloyan Kalinov Kostov (44), Lucas Ryan Dias Santos (13), Todor Pavlov (5), Efe Ali (12), Miha Trdan (3), Sevi Sevittin Idriz (7), Parvis Abdullojevic (39), Catalin Itu (94), Joel Zwarts (77)


| Thay người | |||
| 63’ | Eric Bille Kwadwo Duah | 72’ | Catalin Itu Julien Lamy |
| 73’ | Bernard Tekpetey Ivan Yordanov | 73’ | Parvizdzhon Umarbaev Georgi Brankov Chorbadzhiyski |
| 86’ | Ivaylo Chochev Filip Kaloc | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sergio Padt | Petar Zovko | ||
Georgi Terziev | Dimitar Iliev | ||
Alberto Salido Tejero | Martin Atanasov | ||
Kwadwo Duah | Julien Lamy | ||
Rwan | Mariyan Vangelov | ||
Filip Kaloc | Denis Kirashki | ||
Simeon Shishkov | Zapro Dinev | ||
Idan Nachmias | Georgi Brankov Chorbadzhiyski | ||
Ivan Yordanov | Axel Velev | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ludogorets
Thành tích gần đây Lokomotiv Plovdiv
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch