Thứ Bảy, 30/05/2026

Trực tiếp kết quả Ludogorets vs Lokomotiv Plovdiv hôm nay 29-05-2026

Giải VĐQG Bulgaria - Th 6, 29/5

Kết thúc

Ludogorets

Ludogorets

0 : 0

Lokomotiv Plovdiv

Lokomotiv Plovdiv

Hiệp một: 0-0 | Hiệp phụ: 0-0 | Pen: 3-1
T6, 23:00 29/05/2026
Chung kết - VĐQG Bulgaria
Huvepharma Arena
 
Todor Pavlov
60
Vinicius Nogueira
63
Kwadwo Duah (Thay: Eric Bille)
63
Kaloyan Kostov
66
Julien Lamy (Thay: Catalin Itu)
72
Georgi Chorbadzhiyski (Thay: Parvizdzhon Umarbaev)
73
Ivan Yordanov (Thay: Bernard Tekpetey)
73
Andrei Chindris
75
Filip Kaloc (Thay: Ivaylo Chochev)
86
Rwan Cruz (Thay: Petar Stanic)
98
Alberto Salido (Thay: Deroy Duarte)
98
Idan Nachmias (Thay: Edvin Kurtulus)
106
Bojan Milosavljevic
118
Petar Zovko (Thay: Bojan Milosavljevic)
120
(Pen) Kwadwo Duah
(Pen) Efe Ali
(Pen) Ivan Yordanov
(Pen) Lucas Ryan
(Pen) Erick Marcus
(Pen) Andrei Chindris
(Pen) Rwan Cruz
(Pen) Joel Zwarts

Thống kê trận đấu Ludogorets vs Lokomotiv Plovdiv

số liệu thống kê
Ludogorets
Ludogorets
Lokomotiv Plovdiv
Lokomotiv Plovdiv
64 Kiểm soát bóng 36
8 Sút trúng đích 4
15 Sút không trúng đích 5
10 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 19
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 7
27 Ném biên 20
14 Chuyền dài 9
6 Cú sút bị chặn 1
6 Phát bóng 22

Diễn biến Ludogorets vs Lokomotiv Plovdiv

Tất cả (406)
120+2'

Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 64%, Lokomotiv Plovdiv: 36%.

120+2'

Cơ hội đến với Idan Nachmias từ Ludogorets Razgrad nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.

120+2'

Son từ Ludogorets Razgrad thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

120+1'

Bojan Milosavljevic rời sân để được thay thế bởi Petar Zovko trong một sự thay đổi chiến thuật.

120'

Lucas Ryan thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

120'

Kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 64%, Lokomotiv Plovdiv: 36%.

119'

Phát bóng lên cho Ludogorets Razgrad.

119'

Efe Ali từ Lokomotiv Plovdiv sút bóng ra ngoài khung thành.

119'

Lokomotiv Plovdiv đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

119'

Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

118'

Phát bóng lên cho Lokomotiv Plovdiv.

118' Thẻ vàng cho Bojan Milosavljevic.

Thẻ vàng cho Bojan Milosavljevic.

117'

Ludogorets Razgrad thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

117'

Lokomotiv Plovdiv thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

117'

Idan Nachmias giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

117'

Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

117'

Georgi Chorbadzhiyski thực hiện quả phạt góc cho Lokomotiv Plovdiv.

117'

Hendrik Bonmann thực hiện một pha cứu thua quan trọng!

116'

Joel Zwarts đánh đầu về phía khung thành, nhưng Hendrik Bonmann đã có mặt để cản phá dễ dàng.

116'

Georgi Chorbadzhiyski từ Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

116'

Andrei Chindris sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Hendrik Bonmann đã kiểm soát được.

Đội hình xuất phát Ludogorets vs Lokomotiv Plovdiv

Ludogorets (4-2-3-1): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Edvin Kurtulus (15), Anton Nedyalkov (3), Vinicius Nogueira (27), Deroy Duarte (23), Ivaylo Chochev (18), Marcus Erick (77), Petar Stanic (14), Bernard Tekpetey (37), Eric Bille (29)

Lokomotiv Plovdiv (4-2-3-1): Bojan Milosavljevic (1), Andrei Chindris (4), Kaloyan Kalinov Kostov (44), Lucas Ryan Dias Santos (13), Todor Pavlov (5), Efe Ali (12), Miha Trdan (3), Sevi Sevittin Idriz (7), Parvis Abdullojevic (39), Catalin Itu (94), Joel Zwarts (77)

Ludogorets
Ludogorets
4-2-3-1
39
Hendrik Bonmann
17
Son
15
Edvin Kurtulus
3
Anton Nedyalkov
27
Vinicius Nogueira
23
Deroy Duarte
18
Ivaylo Chochev
77
Marcus Erick
14
Petar Stanic
37
Bernard Tekpetey
29
Eric Bille
77
Joel Zwarts
94
Catalin Itu
39
Parvis Abdullojevic
7
Sevi Sevittin Idriz
3
Miha Trdan
12
Efe Ali
5
Todor Pavlov
13
Lucas Ryan Dias Santos
44
Kaloyan Kalinov Kostov
4
Andrei Chindris
1
Bojan Milosavljevic
Lokomotiv Plovdiv
Lokomotiv Plovdiv
4-2-3-1
Thay người
63’
Eric Bille
Kwadwo Duah
72’
Catalin Itu
Julien Lamy
73’
Bernard Tekpetey
Ivan Yordanov
73’
Parvizdzhon Umarbaev
Georgi Brankov Chorbadzhiyski
86’
Ivaylo Chochev
Filip Kaloc
Cầu thủ dự bị
Sergio Padt
Petar Zovko
Georgi Terziev
Dimitar Iliev
Alberto Salido Tejero
Martin Atanasov
Kwadwo Duah
Julien Lamy
Rwan
Mariyan Vangelov
Filip Kaloc
Denis Kirashki
Simeon Shishkov
Zapro Dinev
Idan Nachmias
Georgi Brankov Chorbadzhiyski
Ivan Yordanov
Axel Velev

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
26/07 - 2021
07/11 - 2021
16/07 - 2022
08/11 - 2022
Cúp quốc gia Bulgaria
06/12 - 2023
VĐQG Bulgaria
07/10 - 2024
30/03 - 2025
14/09 - 2025
02/03 - 2026
29/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1

Thành tích gần đây Ludogorets

VĐQG Bulgaria
29/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
26/05 - 2026
16/05 - 2026
14/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
29/04 - 2026
VĐQG Bulgaria
25/04 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
21/04 - 2026
VĐQG Bulgaria
16/04 - 2026

Thành tích gần đây Lokomotiv Plovdiv

VĐQG Bulgaria
29/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
25/05 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
20/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
VĐQG Bulgaria
16/05 - 2026
08/05 - 2026
03/05 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
30/04 - 2026
VĐQG Bulgaria
Cúp quốc gia Bulgaria
22/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia3022444270T T H T H
2LudogoretsLudogorets3017943760T T T H B
3CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia3018571959T T B T T
4PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia3016862056B T T T H
5Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv3011136-346T T T H H
6Cherno More VarnaCherno More Varna3011118744T B B H B
7Arda KardzhaliArda Kardzhali3012810644T T T B T
8Botev PlovdivBotev Plovdiv3011712340B T T H T
9Slavia SofiaSlavia Sofia3010911339H B T B H
10Botev VratsaBotev Vratsa3091110-238T B H B T
11PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 19293091011137T B B T B
12Spartak VarnaSpartak Varna3051213-2527B B B T H
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich307518-2026B B H B B
14Septemvri SofiaSeptemvri Sofia307518-3326B B H T H
15BeroeBeroe3041115-2523B T B B H
16MontanaMontana303819-3017B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow