Sportivo Ameliano được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Lautaro Comas (Thay: Aldo Parra) 46 | |
Elvio Vera 48 | |
Kevin Isa Luna (Thay: Luis Alejandro Ortiz Franco) 60 | |
Elias Sarquis (Thay: Alejandro Samudio) 60 | |
Jonathan Benitez (Thay: Edgar Zaracho) 60 | |
Brahian Ayala (Thay: Elvio Vera) 68 | |
Estivel Moreira (Thay: Victor Salazar) 68 | |
Fredy Vera (Thay: Hugo Valde) 69 | |
Walter Rodriguez (Thay: Fernando Aguirre) 73 | |
Ruben Rios (Thay: Julio Cesar Baez Meza) 73 | |
Adrian Brizuela (Thay: Rodi Ferreira) 83 | |
Brahian Ayala 86 |
Thống kê trận đấu Luqueno vs Sportivo Ameliano


Diễn biến Luqueno vs Sportivo Ameliano
Luqueno được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cristian Garay ra hiệu cho Luqueno được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cristian Garay ra hiệu cho Sportivo Ameliano được ném biên ở phần sân của Luqueno.
Ném biên cho Sportivo Ameliano gần khu vực cấm địa.
Ném biên cho Luqueno tại Estadio Feliciano Caceres.
Luqueno có một quả phát bóng lên.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Luque.
Đá phạt cho Sportivo Ameliano.
Ruben Rios đã có một pha kiến tạo ở đó.
Tỷ số hiện tại là 2-0 ở Luque khi Brahian Ayala ghi bàn cho Luqueno.
Cristian Garay ra hiệu cho Luqueno được hưởng quả đá phạt.
Cristian Garay trao quyền phát bóng lên cho Luqueno.
Phát bóng lên cho Luqueno tại Estadio Feliciano Caceres.
Adrian Brizuela vào thay Rodi Ferreira cho đội chủ nhà.
Đá phạt cho Sportivo Ameliano ở phần sân nhà.
Cristian Garay trao quyền ném biên cho đội khách.
Đá phạt cho Sportivo Ameliano ở phần sân của Luqueno.
Walter Rodriguez (Luqueno) đã bị cảnh cáo và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Bóng an toàn khi Luqueno được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Luqueno.
Đội hình xuất phát Luqueno vs Sportivo Ameliano
Luqueno (4-2-3-1): Alfredo Aguilar (12), Rodi Ferreira (2), Alexis Villalva Mosqueda (5), Pablo Aguilar (23), Ivan Torres (13), Fernando Aguirre (14), Angel Benitez (16), Aldo Parra (24), Julio Cesar Baez Meza (27), Elvio Vera (11), Marcelo Perez (19)
Sportivo Ameliano (4-4-2): Miguel Martinez (23), Victor Salazar (32), Clever Ferreira (20), Julio Gonzalez (26), Miguel Benitez (34), Edgar Zaracho (6), Giovanni Bogado (10), Luis Alejandro Ortiz Franco (15), Alejandro Samudio (7), Cristhian Ocampos (9), Hugo Valde (29)


| Thay người | |||
| 46’ | Aldo Parra Lautaro Comas | 60’ | Edgar Zaracho Jonathan Benitez |
| 68’ | Elvio Vera Brahian Ayala | 60’ | Luis Alejandro Ortiz Franco Kevin Isa Luna |
| 73’ | Julio Cesar Baez Meza Ruben Rios | 60’ | Alejandro Samudio Elias Sarquis |
| 73’ | Fernando Aguirre Walter Rodriguez | 68’ | Victor Salazar Estivel Moreira |
| 83’ | Rodi Ferreira Adrian Brizuela | 69’ | Hugo Valde Fredy Vera |
| Cầu thủ dự bị | |||
Federico Santander | Jonathan Benitez | ||
Walter Gonzalez | Kevin Isa Luna | ||
Lautaro Comas | Luca Andrea Falabella | ||
Jonathan Ramos | Diego Valdez | ||
Brahian Ayala | Walter Cabrera Caniza | ||
Guillermo Hauche | Bruno Gabriel Barja Sampedro | ||
Ruben Rios | Angel Sanchez | ||
Santiago Ocampos | Marcos Martinich | ||
Walter Rodriguez | Estivel Moreira | ||
Julian Marchio | Sergio Fretes | ||
Adrian Brizuela | Elias Sarquis | ||
Angel Espinola | Fredy Vera | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luqueno
Thành tích gần đây Sportivo Ameliano
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch