Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jake Richards (Kiến tạo: Kal Naismith) 20 | |
Josh Keeley 33 | |
(Pen) Harry Leonard 35 | |
Jordan Clark (Kiến tạo: Emilio Lawrence) 50 | |
Ben Woods (Thay: Brandon Khela) 60 | |
David Kamara (Thay: Harry Leonard) 60 | |
Boluwatife Shofowoke (Thay: Cian Hayes) 61 | |
Devante Cole (Thay: Nahki Wells) 65 | |
Gideon Kodua (Thay: Emilio Lawrence) 65 | |
David Okagbue (Thay: Tom Lees) 72 | |
Jimmy-Jay Morgan (Kiến tạo: Kyrell Lisbie) 75 | |
Kal Naismith 80 | |
Kyrell Lisbie 80 | |
George Saville (Thay: Davy van den Berg) 83 | |
Kasey Palmer (Thay: Jordan Clark) 83 | |
David Kamara 90+3' | |
Kasey Palmer 90+4' |
Thống kê trận đấu Luton Town vs Peterborough United


Diễn biến Luton Town vs Peterborough United
Thẻ vàng cho Kasey Palmer.
Thẻ vàng cho David Kamara.
Jordan Clark rời sân và được thay thế bởi Kasey Palmer.
Davy van den Berg rời sân và được thay thế bởi George Saville.
Thẻ vàng cho Kyrell Lisbie.
Thẻ vàng cho Kal Naismith.
Kyrell Lisbie đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jimmy-Jay Morgan đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] ghi bàn!
Tom Lees rời sân và được thay thế bởi David Okagbue.
Emilio Lawrence rời sân và được thay thế bởi Gideon Kodua.
Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Devante Cole.
Cian Hayes rời sân và được thay thế bởi Boluwatife Shofowoke.
Harry Leonard rời sân và được thay thế bởi David Kamara.
Brandon Khela rời sân và được thay thế bởi Ben Woods.
Emilio Lawrence đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jordan Clark đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỎ LỠ - Harry Leonard thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!
Đội hình xuất phát Luton Town vs Peterborough United
Luton Town (3-4-2-1): Josh Keeley (24), Nigel Lonwijk (17), Hakeem Odoffin (16), Kal Naismith (3), Isaiah Jones (25), Liam Walsh (8), Jordan Clark (18), Emilio Lawrence (32), Jake Richards (27), Davy van den Berg (6), Nahki Wells (21)
Peterborough United (4-2-3-1): Alex Bass (1), James Dornelly (33), Peter Kioso (30), Tom Lees (12), Harley Mills (23), Brandon Khela (8), Archie Collins (4), Kyrell Lisbie (17), Jimmy Morgan (24), Cian Hayes (18), Harry Leonard (27)


| Thay người | |||
| 65’ | Nahki Wells Devante Cole | 60’ | Brandon Khela Ben Woods |
| 65’ | Emilio Lawrence Gideon Kodua | 60’ | Harry Leonard David Kamara |
| 83’ | Davy van den Berg George Saville | 61’ | Cian Hayes Bolu Shofowoke |
| 83’ | Jordan Clark Kasey Palmer | 72’ | Tom Lees David Okagbue |
| Cầu thủ dự bị | |||
James Shea | Bastian Smith | ||
Shayden Morris | Declan Frith | ||
Devante Cole | Ben Woods | ||
George Saville | David Okagbue | ||
Gideon Kodua | David Kamara | ||
Joe Johnson | Bolu Shofowoke | ||
Kasey Palmer | Jacob Mendy | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Luton Town
Thành tích gần đây Peterborough United
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 26 | 9 | 5 | 41 | 87 | T T H T T | |
| 2 | 39 | 23 | 8 | 8 | 32 | 77 | B H T B H | |
| 3 | 40 | 18 | 15 | 7 | 17 | 69 | T H H B T | |
| 4 | 40 | 20 | 8 | 12 | 6 | 68 | T B H B T | |
| 5 | 39 | 19 | 9 | 11 | 9 | 66 | B T H T T | |
| 6 | 41 | 16 | 14 | 11 | 9 | 62 | H T B T H | |
| 7 | 39 | 17 | 10 | 12 | 3 | 61 | B T B T H | |
| 8 | 41 | 16 | 11 | 14 | 13 | 59 | B T B T B | |
| 9 | 40 | 18 | 5 | 17 | 5 | 59 | T H T T B | |
| 10 | 40 | 16 | 10 | 14 | 8 | 58 | T H H B H | |
| 11 | 40 | 16 | 10 | 14 | 4 | 58 | H T T H T | |
| 12 | 38 | 13 | 13 | 12 | 8 | 52 | T H H T T | |
| 13 | 38 | 13 | 12 | 13 | -1 | 51 | H H H B H | |
| 14 | 39 | 15 | 5 | 19 | 4 | 50 | H B T H B | |
| 15 | 40 | 14 | 8 | 18 | -7 | 50 | T T T H H | |
| 16 | 40 | 14 | 8 | 18 | -10 | 50 | B B H B B | |
| 17 | 40 | 14 | 8 | 18 | -19 | 50 | T H T T B | |
| 18 | 41 | 13 | 9 | 19 | -15 | 48 | B T H T T | |
| 19 | 41 | 12 | 11 | 18 | -11 | 47 | T B T B H | |
| 20 | 40 | 11 | 13 | 16 | -13 | 46 | T H T B H | |
| 21 | 41 | 11 | 10 | 20 | -11 | 43 | B B B H B | |
| 22 | 39 | 9 | 10 | 20 | -23 | 37 | B H B B H | |
| 23 | 40 | 9 | 8 | 23 | -24 | 35 | B B B B B | |
| 24 | 38 | 7 | 10 | 21 | -25 | 31 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch