Chủ Nhật, 05/04/2026

Trực tiếp kết quả Luxembourg vs Malta hôm nay 31-03-2026

Giải Uefa Nations League - Th 3, 31/3

Kết thúc

Luxembourg

Luxembourg

3 : 0

Malta

Malta

Hiệp một: 1-0
T3, 23:00 31/03/2026
Play-off League C - Uefa Nations League
Stade de Luxembourg
 
Vincent Thill (Kiến tạo: Danel Sinani)
20
Danel Sinani
27
Joseph Mbong
29
(Pen) Danel Sinani
45+3'
Juan Corbalan (Thay: Ryan Camenzuli)
46
Florian Bohnert
46
Danel Sinani (Kiến tạo: Leandro Barreiro)
51
Enes Mahmutovic (Thay: Florian Bohnert)
57
Sebastien Thill (Thay: Leandro Barreiro)
57
Jean Borg (Thay: Enrico Pepe)
62
Keyon Ewurum (Thay: Zach Muscat)
62
Keyon Ewurum (Thay: Paul Mbong)
62
Joseph Mbong
64
Mathias Olesen
66
Yvandro Borges Sanches (Thay: Mathias Olesen)
68
Tomas Cruz (Thay: Vincent Thill)
68
Tomas Cruz (Kiến tạo: Seid Korac)
70
Myles Beerman (Thay: Zach Muscat)
74
Jayson Videira (Thay: Aiman Dardari)
78
Adam Overend (Thay: Ilyas Chouaref)
82

Thống kê trận đấu Luxembourg vs Malta

số liệu thống kê
Luxembourg
Luxembourg
Malta
Malta
62 Kiểm soát bóng 38
5 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luxembourg vs Malta

Tất cả (26)
82'

Ilyas Chouaref rời sân và được thay thế bởi Adam Overend.

78'

Aiman Dardari rời sân và được thay thế bởi Jayson Videira.

74'

Zach Muscat rời sân và được thay thế bởi Myles Beerman.

70'

Seid Korac đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - Tomas Cruz đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tomas Cruz đã ghi bàn!

68'

Vincent Thill rời sân và được thay thế bởi Tomas Cruz.

68'

Mathias Olesen rời sân và được thay thế bởi Yvandro Borges Sanches.

66' Thẻ vàng cho Mathias Olesen.

Thẻ vàng cho Mathias Olesen.

64' THẺ ĐỎ! - Joseph Mbong nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Joseph Mbong nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

62'

Paul Mbong rời sân và được thay thế bởi Keyon Ewurum.

62'

Zach Muscat rời sân và được thay thế bởi Keyon Ewurum.

62'

Enrico Pepe rời sân và được thay thế bởi Jean Borg.

57'

Leandro Barreiro rời sân và được thay thế bởi Sebastien Thill.

57'

Florian Bohnert rời sân và được thay thế bởi Enes Mahmutovic.

51'

Leandro Barreiro đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Danel Sinani đã ghi bàn!

V À A A O O O - Danel Sinani đã ghi bàn!

46' Thẻ vàng cho Florian Bohnert.

Thẻ vàng cho Florian Bohnert.

46'

Ryan Camenzuli rời sân và được thay thế bởi Juan Corbalan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+3' ANH ẤY BỎ LỠ - Danel Sinani thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Danel Sinani thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!

Đội hình xuất phát Luxembourg vs Malta

Luxembourg (4-3-3): Anthony Moris (1), Laurent Jans (18), Seid Korac (2), Dirk Carlson (13), Florian Bohnert (4), Christopher Martins (8), Mathias Olesen (19), Leandro Barreiro (16), Vincent Thill (15), Danel Sinani (10), Aiman Dardari (9)

Malta (4-2-3-1): Henry Bonello (1), Zach Muscat (22), Gabriel Mentz (4), Enrico Pepe (13), Ryan Camenzuli (3), Matthew Guillaumier (6), Alexander Satariano (23), Joseph Mbong (7), Paul Mbong (8), Ylyas Chouaref (20), Irvin Cardona (11)

Luxembourg
Luxembourg
4-3-3
1
Anthony Moris
18
Laurent Jans
2
Seid Korac
13
Dirk Carlson
4
Florian Bohnert
8
Christopher Martins
19
Mathias Olesen
16
Leandro Barreiro
15
Vincent Thill
10
Danel Sinani
9
Aiman Dardari
11
Irvin Cardona
20
Ylyas Chouaref
8
Paul Mbong
7
Joseph Mbong
23
Alexander Satariano
6
Matthew Guillaumier
3
Ryan Camenzuli
13
Enrico Pepe
4
Gabriel Mentz
22
Zach Muscat
1
Henry Bonello
Malta
Malta
4-2-3-1
Thay người
57’
Florian Bohnert
Enes Mahmutovic
46’
Ryan Camenzuli
Juan Corbalan
57’
Leandro Barreiro
Sebastien Thill
62’
Enrico Pepe
Jean Borg
68’
Mathias Olesen
Yvandro Borges Sanches
62’
Paul Mbong
Keyon Ewurum
68’
Vincent Thill
Tomas Cruz
74’
Zach Muscat
Myles Beerman
78’
Aiman Dardari
Jayson Videira Pereira
82’
Ilyas Chouaref
Adam Magri Overand
Cầu thủ dự bị
Lucas Fox
Matthias Debono
Enes Mahmutovic
Rashed Al-Tumi
Enzo Duarte
Jean Borg
Yvandro Borges Sanches
Kurt Shaw
Edvin Muratovic
Jake Grech
Eric Veiga
Brandon Diego Paiber
Mica Pinto
Yannick Yankam
Eldin Dzogovic
Myles Beerman
Sebastien Thill
Andrea Zammit
Jayson Videira Pereira
Adam Magri Overand
Tim Kips
Keyon Ewurum
Tomas Cruz
Juan Corbalan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
10/06 - 2023
Uefa Nations League
27/03 - 2026
31/03 - 2026

Thành tích gần đây Luxembourg

Uefa Nations League
31/03 - 2026
27/03 - 2026
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
15/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
08/09 - 2025
05/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
07/06 - 2025

Thành tích gần đây Malta

Uefa Nations League
31/03 - 2026
27/03 - 2026
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
H1: 1-1
15/11 - 2025
Giao hữu
13/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/10 - 2025
H1: 0-1
Giao hữu
10/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
04/09 - 2025
H1: 0-0
11/06 - 2025
H1: 3-0
07/06 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow