Sau một hiệp hai tuyệt vời, Monaco đã thực hiện một cuộc lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Aleksandr Golovin 40 | |
Pavel Sulc (Kiến tạo: Endrick) 42 | |
M. Coulibaly (Thay: A. Bamba) 45 | |
Mamadou Coulibaly (Thay: Aladji Bamba) 46 | |
Wout Faes 53 | |
Maghnes Akliouche (Kiến tạo: Jordan Teze) 62 | |
Ansu Fati (Thay: Aleksandr Golovin) 63 | |
Noah Nartey (Thay: Khalis Merah) 68 | |
(Pen) Folarin Balogun 72 | |
Paulo Fonseca 72 | |
Christian Mawissa (Thay: Simon Adingra) 74 | |
Krepin Diatta (Thay: Maghnes Akliouche) 85 | |
Mika Biereth (Thay: Folarin Balogun) 85 | |
Steeve Kango (Thay: Hans Hateboer) 85 | |
Malick Fofana (Thay: Afonso Moreira) 85 | |
Tanner Tessmann (Thay: Orel Mangala) 85 | |
Krepin Diatta 86 | |
Steeve Kango (Thay: Hans Hateboer) 87 | |
Nicolas Tagliafico 89 | |
Sebastien Pocognoli 90 |
Thống kê trận đấu Lyon vs AS Monaco


Diễn biến Lyon vs AS Monaco
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Lyon: 57%, Monaco: 43%.
Dominik Greif của Lyon cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lamine Camara thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội.
Nỗ lực tốt của Christian Mawissa khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Monaco đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Clinton Mata đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Mamadou Coulibaly bị chặn lại.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đôi tay an toàn từ Lukas Hradecky khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Moussa Niakhate thắng trong pha không chiến với Thilo Kehrer
Lyon đang kiểm soát bóng.
Moussa Niakhate thắng trong pha không chiến với Denis Zakaria
Quả tạt của Endrick từ Lyon đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú sút của Moussa Niakhate bị chặn lại.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lyon thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cú sút của Pavel Sulc bị chặn lại.
Thilo Kehrer thành công trong việc chặn cú sút
Đội hình xuất phát Lyon vs AS Monaco
Lyon (4-2-3-1): Dominik Greif (1), Hans Hateboer (33), Clinton Mata (22), Moussa Niakhaté (19), Nicolás Tagliafico (3), Orel Mangala (5), Khalis Merah (44), Endrick (9), Corentin Tolisso (8), Afonso Moreira (17), Pavel Šulc (10)
AS Monaco (3-4-2-1): Lukas Hradecky (1), Thilo Kehrer (5), Denis Zakaria (6), Wout Faes (25), Jordan Teze (4), Lamine Camara (15), Aladji Bamba (23), Simon Adingra (24), Maghnes Akliouche (11), Aleksandr Golovin (10), Folarin Balogun (9)


| Thay người | |||
| 85’ | Orel Mangala Tanner Tessmann | 46’ | Aladji Bamba Mamadou Coulibaly |
| 85’ | Afonso Moreira Malick Fofana | 63’ | Aleksandr Golovin Ansu Fati |
| 74’ | Simon Adingra Christian Mawissa | ||
| 85’ | Folarin Balogun Mika Biereth | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Remy Descamps | Philipp Köhn | ||
Abner | Eric Dier | ||
Steeve Kango | Christian Mawissa | ||
Tanner Tessmann | Kassoum Ouattara | ||
Mathys De Carvalho | Stanis Idumbo-Muzambo | ||
Noah Nartey | Mamadou Coulibaly | ||
Adam Karabec | Samuel Kondi Nibombe | ||
Malick Fofana | Mika Biereth | ||
Rachid Ghezzal | Ansu Fati | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ainsley Maitland-Niles Chấn thương háng | Mohammed Salisu Chấn thương dây chằng chéo | ||
Remi Himbert Chấn thương mắt cá | Vanderson Chấn thương đùi | ||
Ernest Nuamah Chấn thương đầu gối | Caio Henrique Va chạm | ||
Paul Pogba Chấn thương đầu gối | |||
Takumi Minamino Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lyon vs AS Monaco
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lyon
Thành tích gần đây AS Monaco
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 20 | 3 | 4 | 38 | 63 | T T B T T | |
| 2 | 28 | 19 | 2 | 7 | 27 | 59 | B H T B T | |
| 3 | 28 | 15 | 5 | 8 | 11 | 50 | T T H T T | |
| 4 | 27 | 15 | 4 | 8 | 19 | 49 | B T T T B | |
| 5 | 27 | 14 | 5 | 8 | 12 | 47 | B B H H B | |
| 6 | 28 | 13 | 8 | 7 | 7 | 47 | T T B H T | |
| 7 | 27 | 14 | 4 | 9 | 9 | 46 | T T T T T | |
| 8 | 28 | 12 | 7 | 9 | 12 | 43 | H H H T T | |
| 9 | 28 | 10 | 7 | 11 | 4 | 37 | B B T T B | |
| 10 | 27 | 9 | 10 | 8 | -4 | 37 | H H H T B | |
| 11 | 28 | 10 | 6 | 12 | -6 | 36 | T T B B B | |
| 12 | 27 | 9 | 5 | 13 | -13 | 32 | B B T B B | |
| 13 | 27 | 7 | 10 | 10 | -11 | 31 | H T H H T | |
| 14 | 27 | 6 | 9 | 12 | -13 | 27 | B B B H B | |
| 15 | 28 | 7 | 6 | 15 | -22 | 27 | B B T B B | |
| 16 | 27 | 5 | 7 | 15 | -14 | 22 | B H H B T | |
| 17 | 26 | 4 | 5 | 17 | -21 | 17 | B T B B B | |
| 18 | 27 | 3 | 5 | 19 | -35 | 14 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
