Lens giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Malang Sarr 5 | |
Wesley Said (Kiến tạo: Kyllian Antonio) 20 | |
Saud Abdulhamid 27 | |
Wesley Said (Kiến tạo: Amadou Haidara) 32 | |
Pierre Ganiou (Thay: Kyllian Antonio) 39 | |
Florian Sotoca (Kiến tạo: Florian Thauvin) 45+1' | |
Roman Yaremchuk (Thay: Ruben Kluivert) 46 | |
Hans Hateboer (Thay: Ainsley Maitland-Niles) 46 | |
Matthieu Udol (Thay: Malang Sarr) 46 | |
Ruben Aguilar (Thay: Saud Abdulhamid) 46 | |
Florian Thauvin (Kiến tạo: Andrija Bulatovic) 53 | |
Abdallah Sima (Thay: Florian Thauvin) 61 | |
Adrien Thomasson (Thay: Amadou Haidara) 61 | |
Pavel Sulc 63 | |
Malick Fofana (Thay: Endrick) 71 | |
Ernest Nuamah (Thay: Orel Mangala) 71 | |
Ruben Aguilar 73 | |
Nidal Celik 83 |
Thống kê trận đấu Lyon vs Lens


Diễn biến Lyon vs Lens
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Kiểm soát bóng: Lyon: 55%, Lens: 45%.
Hans Hateboer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lens đang kiểm soát bóng.
Matthieu Udol giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lyon đang kiểm soát bóng.
Lyon thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Pierre Ganiou giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đường chuyền của Malick Fofana từ Lyon thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Afonso Moreira từ Lyon thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Ruben Aguilar từ Lens cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Lyon.
Wesley Said từ Lens tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu
Đường chuyền của Adrien Thomasson từ Lens đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Lens.
Đội hình xuất phát Lyon vs Lens
Lyon (4-2-3-1): Dominik Greif (1), Clinton Mata (22), Ruben Kluivert (21), Moussa Niakhaté (19), Abner (16), Orel Mangala (5), Corentin Tolisso (8), Ainsley Maitland-Niles (98), Pavel Šulc (10), Afonso Moreira (17), Endrick (9)
Lens (3-4-2-1): Mathieu Gorgelin (16), Kyllian Antonio (32), Nidal Celik (4), Malang Sarr (20), Saud Abdulhamid (23), Amadou Haidara (21), Andrija Bulatovic (5), Arthur Masuaku (27), Wesley Said (22), Florian Thauvin (10), Florian Sotoca (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Ainsley Maitland-Niles Hans Hateboer | 39’ | Kyllian Antonio Ismaelo |
| 46’ | Ruben Kluivert Roman Yaremchuk | 46’ | Saud Abdulhamid Ruben Aguilar |
| 71’ | Endrick Malick Fofana | 46’ | Malang Sarr Matthieu Udol |
| 71’ | Orel Mangala Ernest Nuamah | 61’ | Amadou Haidara Adrien Thomasson |
| 61’ | Florian Thauvin Abdallah Sima | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Remy Descamps | Ruben Aguilar | ||
Nicolás Tagliafico | Fode Sylla | ||
Hans Hateboer | Mezian Soares | ||
Mathys De Carvalho | Rayan Fofana | ||
Khalis Merah | Robin Risser | ||
Noah Nartey | Ismaelo | ||
Malick Fofana | Adrien Thomasson | ||
Ernest Nuamah | Matthieu Udol | ||
Roman Yaremchuk | Abdallah Sima | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Tanner Tessmann Chấn thương cơ | Regis Gurtner Chấn thương cơ | ||
Tyler Morton Không xác định | Jonathan Gradit Không xác định | ||
Samson Baidoo Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lyon vs Lens
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lyon
Thành tích gần đây Lens
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 24 | 4 | 6 | 45 | 76 | T H T T B | |
| 2 | 34 | 22 | 4 | 8 | 31 | 70 | H H T B T | |
| 3 | 34 | 18 | 7 | 9 | 15 | 61 | H T H T B | |
| 4 | 34 | 18 | 6 | 10 | 13 | 60 | T T T B B | |
| 5 | 34 | 18 | 5 | 11 | 18 | 59 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 9 | 59 | T T B T B | |
| 7 | 34 | 16 | 6 | 12 | 6 | 54 | H H T B B | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 11 | 53 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 11 | 12 | 11 | -3 | 45 | T B H T B | |
| 10 | 33 | 12 | 8 | 13 | 1 | 44 | B B H T T | |
| 11 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T B T B T | |
| 12 | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | H B B B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -19 | 36 | H B B H H | |
| 14 | 34 | 7 | 14 | 13 | -12 | 35 | H H H B T | |
| 15 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B T T T | |
| 16 | 34 | 7 | 11 | 16 | -23 | 32 | H H H B H | |
| 17 | 33 | 5 | 8 | 20 | -23 | 23 | H B B T B | |
| 18 | 34 | 3 | 8 | 23 | -44 | 17 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
