Thứ Sáu, 22/05/2026
Malang Sarr
5
Wesley Said (Kiến tạo: Kyllian Antonio)
20
Saud Abdulhamid
27
Wesley Said (Kiến tạo: Amadou Haidara)
32
Pierre Ganiou (Thay: Kyllian Antonio)
39
Florian Sotoca (Kiến tạo: Florian Thauvin)
45+1'
Roman Yaremchuk (Thay: Ruben Kluivert)
46
Hans Hateboer (Thay: Ainsley Maitland-Niles)
46
Matthieu Udol (Thay: Malang Sarr)
46
Ruben Aguilar (Thay: Saud Abdulhamid)
46
Florian Thauvin (Kiến tạo: Andrija Bulatovic)
53
Abdallah Sima (Thay: Florian Thauvin)
61
Adrien Thomasson (Thay: Amadou Haidara)
61
Pavel Sulc
63
Malick Fofana (Thay: Endrick)
71
Ernest Nuamah (Thay: Orel Mangala)
71
Ruben Aguilar
73
Nidal Celik
83

Thống kê trận đấu Lyon vs Lens

số liệu thống kê
Lyon
Lyon
Lens
Lens
55 Kiểm soát bóng 45
4 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 8
20 Phạt góc 8
0 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
19 Ném biên 11
5 Chuyền dài 5
5 Cú sút bị chặn 2
6 Phát bóng 8

Diễn biến Lyon vs Lens

Tất cả (446)
90+3'

Lens giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+3'

Kiểm soát bóng: Lyon: 55%, Lens: 45%.

90+3'

Hans Hateboer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Lens đang kiểm soát bóng.

90+2'

Matthieu Udol giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Lyon đang kiểm soát bóng.

90+1'

Lyon thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.

90+1'

Pierre Ganiou giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Đường chuyền của Malick Fofana từ Lyon thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Afonso Moreira từ Lyon thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90'

Ruben Aguilar từ Lens cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90'

Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Phát bóng lên cho Lyon.

90'

Wesley Said từ Lens tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu

89'

Đường chuyền của Adrien Thomasson từ Lens đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

89'

Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Phát bóng lên cho Lens.

Đội hình xuất phát Lyon vs Lens

Lyon (4-2-3-1): Dominik Greif (1), Clinton Mata (22), Ruben Kluivert (21), Moussa Niakhaté (19), Abner (16), Orel Mangala (5), Corentin Tolisso (8), Ainsley Maitland-Niles (98), Pavel Šulc (10), Afonso Moreira (17), Endrick (9)

Lens (3-4-2-1): Mathieu Gorgelin (16), Kyllian Antonio (32), Nidal Celik (4), Malang Sarr (20), Saud Abdulhamid (23), Amadou Haidara (21), Andrija Bulatovic (5), Arthur Masuaku (27), Wesley Said (22), Florian Thauvin (10), Florian Sotoca (7)

Lyon
Lyon
4-2-3-1
1
Dominik Greif
22
Clinton Mata
21
Ruben Kluivert
19
Moussa Niakhaté
16
Abner
5
Orel Mangala
8
Corentin Tolisso
98
Ainsley Maitland-Niles
10
Pavel Šulc
17
Afonso Moreira
9
Endrick
7
Florian Sotoca
10
Florian Thauvin
22
Wesley Said
27
Arthur Masuaku
5
Andrija Bulatovic
21
Amadou Haidara
23
Saud Abdulhamid
20
Malang Sarr
4
Nidal Celik
32
Kyllian Antonio
16
Mathieu Gorgelin
Lens
Lens
3-4-2-1
Thay người
46’
Ainsley Maitland-Niles
Hans Hateboer
39’
Kyllian Antonio
Ismaelo
46’
Ruben Kluivert
Roman Yaremchuk
46’
Saud Abdulhamid
Ruben Aguilar
71’
Endrick
Malick Fofana
46’
Malang Sarr
Matthieu Udol
71’
Orel Mangala
Ernest Nuamah
61’
Amadou Haidara
Adrien Thomasson
61’
Florian Thauvin
Abdallah Sima
Cầu thủ dự bị
Remy Descamps
Ruben Aguilar
Nicolás Tagliafico
Fode Sylla
Hans Hateboer
Mezian Soares
Mathys De Carvalho
Rayan Fofana
Khalis Merah
Robin Risser
Noah Nartey
Ismaelo
Malick Fofana
Adrien Thomasson
Ernest Nuamah
Matthieu Udol
Roman Yaremchuk
Abdallah Sima
Tình hình lực lượng

Tanner Tessmann

Chấn thương cơ

Regis Gurtner

Chấn thương cơ

Tyler Morton

Không xác định

Jonathan Gradit

Không xác định

Samson Baidoo

Va chạm

Huấn luyện viên

Paulo Fonseca

Pierre Sage

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
24/08 - 2014
17/01 - 2015
07/01 - 2021
04/04 - 2021
31/10 - 2021
H1: 2-0
19/02 - 2022
H1: 1-1
03/10 - 2022
H1: 0-0
13/02 - 2023
H1: 1-1
02/12 - 2023
H1: 1-1
04/03 - 2024
H1: 0-1
16/09 - 2024
H1: 0-0
04/05 - 2025
H1: 0-1
16/08 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
06/03 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Ligue 1
18/05 - 2026
H1: 0-3

Thành tích gần đây Lyon

Ligue 1
18/05 - 2026
H1: 0-3
11/05 - 2026
H1: 1-0
04/05 - 2026
H1: 2-1
25/04 - 2026
H1: 1-1
20/04 - 2026
13/04 - 2026
H1: 0-0
05/04 - 2026
H1: 0-0
22/03 - 2026
H1: 1-0
Europa League
20/03 - 2026
H1: 0-0
Ligue 1
15/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Lens

Ligue 1
18/05 - 2026
H1: 0-3
14/05 - 2026
09/05 - 2026
H1: 0-0
03/05 - 2026
H1: 0-0
25/04 - 2026
H1: 3-0
Cúp quốc gia Pháp
22/04 - 2026
H1: 3-1
Ligue 1
18/04 - 2026
H1: 0-2
05/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
H1: 3-0
14/03 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain3424464576T H T T B
2LensLens3422483170H H T B T
3LilleLille3418791561H T H T B
4LyonLyon34186101360T T T B B
5MarseilleMarseille34185111859B H B T T
6RennesRennes341789959T T B T B
7AS MonacoAS Monaco3416612654H H T B B
8StrasbourgStrasbourg34158111153T B H T T
9LorientLorient34111211-345T B H T B
10ToulouseToulouse3312813144B B H T T
11Paris FCParis FC34111112-344T B T B T
12BrestBrest3410915-1239H B B B H
13AngersAngers349916-1936H B B H H
14Le HavreLe Havre3471413-1235H H H B T
15AuxerreAuxerre3481016-1034H B T T T
16NiceNice3471116-2332H H H B H
17NantesNantes335820-2323H B B T B
18MetzMetz343823-4417B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow