Sofyan Amrabat rời sân do chấn thương sau khi Morocco đã sử dụng hết các cầu thủ dự bị.
(og) Y. Bounou 10 | |
A. Hakimi 39 | |
W. Isidor (Kiến tạo: J. Duverne) 43 | |
I. Saibari (Kiến tạo: A. Hakimi) 45+1' | |
Duckens Nazon (Thay: Wilson Isidor) 67 | |
Don Deedson Louicius (Thay: Ruben Providence) 67 | |
A. Ounahi (Thay: B. Díaz) 70 | |
G. Yassine (Thay: A. El Kaabi) 70 | |
S. Rahimi (Thay: I. Saibari) 70 | |
S. Rahimi 78 | |
J. Placide 79 | |
C. Arcus (Thay: J. Duverne) 80 | |
D. Simon (Thay: D. Jean Jacques) 80 | |
D. Nazon 80 | |
N. Mazraoui (Thay: A. Salah-Eddine) 83 | |
S. El Mourabet (Thay: N. El Aynaoui) 83 | |
F. Pierrot (Thay: L. Joseph) 83 | |
G. Yassine (Kiến tạo: S. Rahimi) 89 | |
J. Casimir 90+3' |
Thống kê trận đấu Ma rốc vs Haiti


Diễn biến Ma rốc vs Haiti
Hiệp hai kết thúc, Morocco 4, Haiti 2.
Sofyan Amrabat rời sân do chấn thương sau khi Morocco đã sử dụng hết các cầu thủ dự bị.
Cú sút bị chặn. Louicius Deedson (Haiti) có cú sút bằng chân trái từ bên phải của khu vực 16 mét 50 bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Frantzdy Pierrot với một đường chuyền bằng đầu.
Cú sút bị chặn. Frantzdy Pierrot (Haiti) có cú đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Josué Casimir với một pha tạt bóng.
Cú sút bị chặn. Louicius Deedson (Haiti) có cú sút bằng chân trái từ bên phải vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Cú sút không thành công. Ricardo Adé (Haiti) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Frantzdy Pierrot.
Trận đấu đã trở lại. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Sofyan Amrabat (Morocco).
Cú sút bị cản phá. Duckens Nazon (Haiti) sút chân phải từ ngoài vòng cấm bị Yassine Bounou (Morocco) cản phá ở góc trên bên phải.
Cú sút bị chặn. Jean-Ricner Bellegarde (Haiti) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Dominique Simon với một pha tạt bóng.
Phạt góc, Haiti. Bị phạm lỗi bởi Yassine Bounou.
Duckens Nazon (Haiti) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Redouane Halhal (Morocco).
Josué Casimir (Haiti) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Dominique Simon (Haiti) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Soufiane Rahimi (Morocco) phạm lỗi.
Josué Casimir (Haiti) phạm lỗi.
Gessime Yassine (Morocco) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
V À A A O O O, Morocco 4, Haiti 2. Gessime Yassine (Morocco) thực hiện cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm vào giữa khung thành. Được hỗ trợ bởi Soufiane Rahimi.
Đội hình xuất phát Ma rốc vs Haiti
Ma rốc (4-2-3-1): Bono (1), Achraf Hakimi (2), Redouane Halhal (25), Chadi Riad (18), Anass Salah-Eddine (26), Neil El Aynaoui (24), Sofyan Amrabat (4), Brahim Díaz (10), Ismael Saibari (11), Bilal El Khannous (23), Ayoub El Kaabi (20)
Haiti (4-4-1-1): Johny Placide (1), Jean-Kevin Duverne (22), Ricardo Ade (4), Hannes Delcroix (5), Martin Experience (8), Josue Casimir (21), Danley Jean Jacques (17), Jean-Ricner Bellegarde (10), Ruben Providence (15), Wilson Isidor (18), Lenny Joseph (16)


| Thay người | |||
| 70’ | B. Díaz Azzedine Ounahi | 67’ | W. Isidor Louicius Don Deedson |
| 70’ | I. Saibari Soufiane Rahimi | 67’ | R. Providence Duckens Nazon |
| 70’ | A. El Kaabi Gessime Yassine | 80’ | J. Duverne Carlens Arcus |
| 83’ | N. El Aynaoui Samir El Mourabet | 80’ | D. Jean Jacques Dominique Simon |
| 83’ | A. Salah-Eddine Noussair Mazraoui | 83’ | L. Joseph Frantzdy Pierrot |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ayoube Amaimouni Echghouyab | Carlens Arcus | ||
Youssef Belammari | Louicius Don Deedson | ||
Ayyoub Bouaddi | Josue Duverger | ||
Issa Diop | Derrick Etienne Jr. | ||
Samir El Mourabet | Yassin Fortune | ||
Zakaria El Ouahdi | Duke Lacroix | ||
Noussair Mazraoui | Garven-Michee Metusala | ||
Munir | Duckens Nazon | ||
Azzedine Ounahi | Wilguens Paugain | ||
Soufiane Rahimi | Woodensky Pierre | ||
Marwane Saadane | Alexandre Pierre | ||
Amine Sbai | Frantzdy Pierrot | ||
Ahmed Reda Tagnaouti | Carl Sainte | ||
Chemsdine Talbi | Dominique Simon | ||
Gessime Yassine | Keeto Thermoncy | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Ma rốc vs Haiti
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ma rốc
Thành tích gần đây Haiti
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | B T | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -6 | 1 | B H | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -8 | 0 | B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 3 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 3 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -4 | 1 | H B | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -6 | 0 | B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | B T | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 5 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
