Chủ Nhật, 05/04/2026
G. Shōji
23
Gen Shoji
23
Keita Endo (Kiến tạo: Kein Sato)
32
Tete Yengi (Thay: Shota Fujio)
46
Neta Lavi (Thay: Henry Mochizuki)
46
Kento Hashimoto
56
Marcelo Ryan (Thay: Teruhito Nakagawa)
61
Kein Sato
64
Kanji Kuwayama (Thay: Kotaro Hayashi)
71
Sang-Ho Na (Thay: Keiya Sento)
71
(Pen) Kein Sato
78
Leon Nozawa (Thay: Keita Endo)
79
Kei Koizumi (Thay: Sei Muroya)
79
Divine Chinedu Otani (Thay: Fuki Yamada)
79
Yuta Sugawara (Thay: Kein Sato)
87
Asahi Masuyama (Thay: Hotaka Nakamura)
90

Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs FC Tokyo

số liệu thống kê
Machida Zelvia
Machida Zelvia
FC Tokyo
FC Tokyo
46 Kiểm soát bóng 54
3 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 3
4 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Machida Zelvia vs FC Tokyo

Tất cả (22)
90+11'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Hotaka Nakamura rời sân và được thay thế bởi Asahi Masuyama.

87'

Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Yuta Sugawara.

79'

Fuki Yamada rời sân và được thay thế bởi Divine Chinedu Otani.

79'

Sei Muroya rời sân và được thay thế bởi Kei Koizumi.

79'

Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Leon Nozawa.

78' V À A A O O O - Kein Sato từ FC Tokyo đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Kein Sato từ FC Tokyo đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

78' V À A A O O O - FC Tokyo ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O - FC Tokyo ghi bàn từ chấm phạt đền.

71'

Keiya Sento rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.

71'

Kotaro Hayashi rời sân và được thay thế bởi Kanji Kuwayama.

64' V À A A A O O O - Kein Sato ghi bàn!

V À A A A O O O - Kein Sato ghi bàn!

64' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

61'

Teruhito Nakagawa rời sân và được thay thế bởi Marcelo Ryan.

56' Thẻ vàng cho Kento Hashimoto.

Thẻ vàng cho Kento Hashimoto.

46'

Henry Mochizuki rời sân và được thay thế bởi Neta Lavi.

46'

Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Tete Yengi.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32'

Kein Sato đã kiến tạo cho bàn thắng.

32' V À A A O O O - Keita Endo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Keita Endo đã ghi bàn!

23' Thẻ vàng cho Gen Shoji.

Thẻ vàng cho Gen Shoji.

Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs FC Tokyo

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Henry Heroki Mochizuki (6), Gen Shoji (3), Ibrahim Dresevic (5), Hotaka Nakamura (88), Ryohei Shirasaki (23), Yuta Nakayama (19), Kotaro Hayashi (26), Keiya Sento (8), Yuki Soma (7), Shota Fujio (9)

FC Tokyo (4-4-2): Hayate Tanaka (1), Sei Muroya (2), Alexander Scholz (24), Hayato Inamura (17), Kento Hashimoto (42), Fuki Yamada (71), Kento Hashimoto (18), Kyota Tokiwa (27), Keita Endo (22), Kein Sato (16), Teruhito Nakagawa (39)

Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
1
Kosei Tani
6
Henry Heroki Mochizuki
3
Gen Shoji
5
Ibrahim Dresevic
88
Hotaka Nakamura
23
Ryohei Shirasaki
19
Yuta Nakayama
26
Kotaro Hayashi
8
Keiya Sento
7
Yuki Soma
9
Shota Fujio
39
Teruhito Nakagawa
16
Kein Sato
22
Keita Endo
27
Kyota Tokiwa
18
Kento Hashimoto
71
Fuki Yamada
42
Kento Hashimoto
17
Hayato Inamura
24
Alexander Scholz
2
Sei Muroya
1
Hayate Tanaka
FC Tokyo
FC Tokyo
4-4-2
Thay người
46’
Henry Mochizuki
Neta Lavi
61’
Teruhito Nakagawa
Marcelo Ryan
46’
Shota Fujio
Tete Yengi
79’
Sei Muroya
Kei Koizumi
71’
Keiya Sento
Na Sang-ho
79’
Keita Endo
Leon Nozawa
71’
Kotaro Hayashi
Kanji Kuwayama
79’
Fuki Yamada
Divine Chinedu Otani
90’
Hotaka Nakamura
Asahi Masuyama
87’
Kein Sato
Yuta Sugawara
Cầu thủ dự bị
Tatsuya Morita
Masataka Kobayashi
Daihachi Okamura
Yasuki Kimoto
Kim Min-Tae
Kashifu Bangunagande
Neta Lavi
Rio Omori
Hiroyuki Mae
Yuta Sugawara
Asahi Masuyama
Kei Koizumi
Na Sang-ho
Marcelo Ryan
Kanji Kuwayama
Leon Nozawa
Tete Yengi
Divine Chinedu Otani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
21/04 - 2024
09/11 - 2024
22/02 - 2025
09/11 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
J League 1
01/04 - 2026

Thành tích gần đây Machida Zelvia

J League 1
01/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
22/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
AFC Champions League
10/03 - 2026
03/03 - 2026
J League 1
27/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-0 | Pen: 3-3
AFC Champions League
17/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Tokyo

J League 1
01/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
18/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
07/02 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers97201123T T T T H
2FC TokyoFC Tokyo9441619T H T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia9432-217T B T H B
4Tokyo VerdyTokyo Verdy9324-213B T B H B
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds8323311B T B H B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale8233-311H B T B H
7Mito HollyhockMito Hollyhock9153-610B H T B H
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos830509T B T B T
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol8215-28T B B H T
10JEF United ChibaJEF United Chiba9225-58T B B B T
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe9531819T H H T T
2Gamba OsakaGamba Osaka9351217T B H H T
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight9432416T B T H T
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC9333014B B T H B
5Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse9252013H H H T B
6V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki8404-112T B T B T
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima8314011B T B B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC8242011H T H T B
9Cerezo OsakaCerezo Osaka9234-311H T B H B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka8035-105B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow