V À A A O O O - Ibrahim Dresevic thực hiện thành công quả phạt đền!
Erik (Kiến tạo: Yuki Soma) 41 | |
Erison 59 | |
Shota Fujio (Thay: Tete Yengi) 61 | |
Yuki Yamamoto (Thay: Tatsuya Ito) 76 | |
Erik 78 | |
Ryohei Shirasaki (Thay: Neta Lavi) 80 | |
Yu Kobayashi (Thay: Kento Tachibanada) 86 | |
Toya Myogan (Thay: Marcinho) 86 | |
Soma Kanda (Thay: Ten Miyagi) 90 | |
Lazar Romanic (Thay: Erison) 90 | |
Ibrahim Dresevic (Thay: Gen Shoji) 90 | |
Sang-Ho Na (Thay: Kotaro Hayashi) 90 | |
Hiroyuki Mae 90+4' | |
(Pen) Lazar Romanic | |
(Pen) Yuki Soma | |
(Pen) Yuki Yamamoto | |
(Pen) Yuta Nakayama | |
(Pen) Yu Kobayashi | |
(Pen) Sang-Ho Na | |
(Pen) So Kawahara | |
(Pen) Ibrahim Dresevic |
Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs Kawasaki Frontale


Diễn biến Machida Zelvia vs Kawasaki Frontale
ANH ẤY BỎ LỠ - So Kawahara bỏ lỡ trong loạt sút phạt đền.
V À A A O O O - Sang-Ho Na thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY BỎ LỠ - Yu Kobayashi bỏ lỡ trong loạt sút phạt đền.
ANH ẤY BỎ LỠ - Yuta Nakayama bỏ lỡ trong loạt sút phạt đền.
V À A A O O O - Yuki Yamamoto thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Yuki Soma thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY BỎ LỠ - Lazar Romanic bỏ lỡ trong loạt sút phạt đền.
Chúng ta đang chờ đợi loạt sút luân lưu.
Kotaro Hayashi rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.
Gen Shoji rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Dresevic.
Thẻ vàng cho Hiroyuki Mae.
Erison rời sân và được thay thế bởi Lazar Romanic.
Ten Miyagi rời sân và được thay thế bởi Soma Kanda.
Marcinho rời sân và được thay thế bởi Toya Myogan.
Kento Tachibanada rời sân và được thay thế bởi Yu Kobayashi.
Neta Lavi rời sân và được thay thế bởi Ryohei Shirasaki.
CẦU THỦ RỜI SÂN! - Erik nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Tatsuya Ito rời sân và được thay thế bởi Yuki Yamamoto.
Tete Yengi rời sân và được thay thế bởi Shota Fujio.
V À A A A O O O - Erison ghi bàn!
Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs Kawasaki Frontale
Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Gen Shoji (3), Daihachi Okamura (50), Yuta Nakayama (19), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Neta Lavi (31), Kotaro Hayashi (26), Erik (27), Yuki Soma (7), Tete Yengi (99)
Kawasaki Frontale (3-4-2-1): Svend Brodersen (49), Yuto Matsunagane (2), Yuichi Maruyama (28), Sota Miura (13), Reon Yamahara (29), So Kawahara (19), Kento Tachibanada (8), Ten Miyagi (24), Tatsuya Ito (17), Marcinho (23), Erison (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Tete Yengi Shota Fujio | 76’ | Tatsuya Ito Yuki Yamamoto |
| 80’ | Neta Lavi Ryohei Shirasaki | 86’ | Marcinho Toya Myogan |
| 90’ | Gen Shoji Ibrahim Dresevic | 86’ | Kento Tachibanada Yu Kobayashi |
| 90’ | Kotaro Hayashi Na Sang-ho | 90’ | Ten Miyagi Soma Kanda |
| 90’ | Erison Lazar Romanic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tatsuya Morita | Geun-hyeong Lee | ||
Ibrahim Dresevic | Ryota Kamihashi | ||
Hotaka Nakamura | Hiroto Noda | ||
Ryohei Shirasaki | Shunsuke Hayashi | ||
Asahi Masuyama | Yuki Yamamoto | ||
Keiya Sento | Toya Myogan | ||
Na Sang-ho | Yu Kobayashi | ||
Kanji Kuwayama | Soma Kanda | ||
Shota Fujio | Lazar Romanic | ||
Nhận định Machida Zelvia vs Kawasaki Frontale
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Machida Zelvia
Thành tích gần đây Kawasaki Frontale
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 7 | 2 | 0 | 11 | 23 | T T T T H | |
| 2 | 10 | 4 | 5 | 1 | 6 | 20 | H T H T H | |
| 3 | 10 | 4 | 4 | 2 | -2 | 19 | B T H B H | |
| 4 | 9 | 3 | 3 | 3 | -2 | 14 | B T B H T | |
| 5 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 13 | B T B H B | |
| 6 | 9 | 3 | 2 | 4 | 2 | 11 | T B H B B | |
| 7 | 9 | 3 | 1 | 5 | 1 | 11 | B B H T T | |
| 8 | 9 | 1 | 5 | 3 | -6 | 10 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 0 | 6 | -3 | 9 | B T B T B | |
| 10 | 9 | 2 | 2 | 5 | -5 | 8 | T B B B T | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 6 | 3 | 1 | 11 | 22 | H H T T T | |
| 2 | 9 | 3 | 5 | 1 | 2 | 17 | T B H H T | |
| 3 | 9 | 4 | 3 | 2 | 4 | 16 | T B T H T | |
| 4 | 10 | 3 | 5 | 2 | 3 | 16 | H H T B T | |
| 5 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 14 | B B T H B | |
| 6 | 9 | 4 | 0 | 5 | -4 | 12 | B T B T B | |
| 7 | 9 | 3 | 1 | 5 | -1 | 11 | T B B B B | |
| 8 | 9 | 2 | 4 | 3 | -3 | 11 | T H T B B | |
| 9 | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 11 | H T B H B | |
| 10 | 9 | 1 | 3 | 5 | -9 | 8 | B B H H T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
