Thứ Tư, 22/04/2026
Yuki Soma
12
Sang-Ho Na (Thay: Erik)
59
Mateus Henrique (Thay: Bogdan Planic)
60
Mohammed Al Mansoori (Thay: Federico Nicolas Cartabia)
67
Mateusao (Thay: Sultan Adill Alamiri)
67
Mersad Seifi (Thay: Mateus Henrique)
67
Hokuto Shimoda (Thay: Neta Lavi)
68
Keiya Sento (Thay: Yuki Soma)
68
Shota Fujio (Thay: Tete Yengi)
68
Shota Fujio
73
Joao Marcelo (Thay: Saeid Ezatolahi)
83
Federico Nicolas Cartabia
88
Henry Mochizuki (Thay: Hotaka Nakamura)
90
Guilherme (Kiến tạo: Mersad Seifi)
90+2'
Yuki Soma
90+4'

Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs Shabab Al-Ahli Dubai FC

số liệu thống kê
Machida Zelvia
Machida Zelvia
Shabab Al-Ahli Dubai FC
Shabab Al-Ahli Dubai FC
31 Kiểm soát bóng 69
3 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 9
5 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
13 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Machida Zelvia vs Shabab Al-Ahli Dubai FC

Tất cả (20)
90+14'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Yuki Soma.

Thẻ vàng cho Yuki Soma.

90+2'

Mersad Seifi đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+2' V À A A O O O - Guilherme đã ghi bàn!

V À A A O O O - Guilherme đã ghi bàn!

90+1'

Hotaka Nakamura rời sân và được thay thế bởi Henry Mochizuki.

88' Thẻ vàng cho Federico Nicolas Cartabia.

Thẻ vàng cho Federico Nicolas Cartabia.

83'

Saeid Ezatolahi rời sân và được thay thế bởi Joao Marcelo.

73' Thẻ vàng cho Shota Fujio.

Thẻ vàng cho Shota Fujio.

68'

Tete Yengi rời sân và được thay thế bởi Shota Fujio.

68'

Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Keiya Sento.

68'

Neta Lavi rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.

67'

Mateus Henrique rời sân và được thay thế bởi Mersad Seifi.

67'

Sultan Adill Alamiri rời sân và được thay thế bởi Mateusao.

67'

Federico Nicolas Cartabia rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al Mansoori.

60'

Bogdan Planic rời sân và được thay thế bởi Mateus Henrique.

59'

Erik rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

12' V À A A A O O O - Yuki Soma đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Yuki Soma đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs Shabab Al-Ahli Dubai FC

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Gen Shoji (3), Daihachi Okamura (50), Yuta Nakayama (19), Hotaka Nakamura (88), Hiroyuki Mae (16), Neta Lavi (31), Kotaro Hayashi (26), Erik (27), Yuki Soma (7), Tete Yengi (99)

Shabab Al-Ahli Dubai FC (4-2-3-1): Hamad Al Meqebaali (22), Kauan Santos (31), Bogdan Planic (4), Renan Victor (13), Igor Gomes (25), Breno Cascardo (80), Saeid Ezatolahi (6), Federico Cartabia (10), Yuri Cesar (57), Guilherme (77), Sultan Adil (21)

Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
1
Kosei Tani
3
Gen Shoji
50
Daihachi Okamura
19
Yuta Nakayama
88
Hotaka Nakamura
16
Hiroyuki Mae
31
Neta Lavi
26
Kotaro Hayashi
27
Erik
7
Yuki Soma
99
Tete Yengi
21
Sultan Adil
77
Guilherme
57
Yuri Cesar
10
Federico Cartabia
6
Saeid Ezatolahi
80
Breno Cascardo
25
Igor Gomes
13
Renan Victor
4
Bogdan Planic
31
Kauan Santos
22
Hamad Al Meqebaali
Shabab Al-Ahli Dubai FC
Shabab Al-Ahli Dubai FC
4-2-3-1
Thay người
59’
Erik
Na Sang-ho
60’
Mersad Seifi
Mateus Henrique
68’
Yuki Soma
Keiya Sento
67’
Federico Nicolas Cartabia
Mohammed Juma Abdulla Darwish Al Mansouri
68’
Tete Yengi
Shota Fujio
67’
Sultan Adill Alamiri
Mateusao
68’
Neta Lavi
Hokuto Shimoda
67’
Mateus Henrique
Mersad Seifi
90’
Hotaka Nakamura
Henry Heroki Mochizuki
83’
Saeid Ezatolahi
Joao Marcelo
Cầu thủ dự bị
Tatsuya Morita
Rakaan Al-Menhali
Ibrahim Dresevic
Walid Abbas Murad
Yoshiaki Arai
Sergio Damian Garcia Grana
Henry Heroki Mochizuki
Mohammed Juma Abdulla Darwish Al Mansouri
Keiya Sento
Mateusao
Shota Fujio
Mersad Seifi
Na Sang-ho
Eid Khamis Eid
Asahi Masuyama
Sebastian Gonzalez
Hokuto Shimoda
Elian Irala
Ryohei Shirasaki
Thiago Scarpino
Futa Tokumura
Mateus Henrique
Kanji Kuwayama
Joao Marcelo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League

Thành tích gần đây Machida Zelvia

AFC Champions League
18/04 - 2026
J League 1
11/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
01/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
22/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
AFC Champions League
10/03 - 2026

Thành tích gần đây Shabab Al-Ahli Dubai FC

AFC Champions League
18/04 - 2026
14/04 - 2026
VĐQG UAE
10/04 - 2026
04/04 - 2026
Cúp quốc gia UAE
21/03 - 2026
VĐQG UAE
17/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
26/02 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia8521817
2Vissel KobeVissel Kobe8512716
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima8431415
4Buriram UnitedBuriram United8422214
5Melbourne City FCMelbourne City FC8422214
6Johor DTJohor DT8323111
7FC SeoulFC Seoul8242110
8Gangwon FCGangwon FC8233-29
9Ulsan HyundaiUlsan Hyundai8233-29
10Chengdu RongchengChengdu Rongcheng8134-46T
11Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua8116-84
12Shanghai PortShanghai Port8044-94
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal87101122
2Al AhliAl Ahli85211217
3Tractor FCTractor FC8521817
4Al IttihadAl Ittihad85031315
5Al-WahdaAl-Wahda8422414
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC8323011
7Al-Duhail SCAl-Duhail SC822408T
8Al-SaddAl-Sadd8224-48
9Sharjah Cultural ClubSharjah Cultural Club8224-88
10Al-GharafaAl-Gharafa8206-146
11Al ShortaAl Shorta8125-145
12Nasaf QarshiNasaf Qarshi8116-84
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow