Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lubambo Musonda (Kiến tạo: Herbert Bockhorn) 7 | |
Oliver Olsen (Thay: Leandro Morgalla) 32 | |
Baris Atik (Kiến tạo: Marcus Mathisen) 44 | |
Callum Marshall (Thay: Kjell Waetjen) 46 | |
Oliver Olsen 53 | |
Philipp Hofmann (Kiến tạo: Koji Miyoshi) 56 | |
Maximilian Wittek 65 | |
Koji Miyoshi 68 | |
Gerrit Holtmann (Thay: Farid Alfa-Ruprecht) 69 | |
Mateusz Zukowski (Kiến tạo: Baris Atik) 71 | |
Mateusz Zukowski (Kiến tạo: Richmond Tachie) 73 | |
Kacper Koscierski (Thay: Maximilian Wittek) 74 | |
Moritz-Broni Kwarteng (Thay: Koji Miyoshi) 74 | |
Jean Hugonet (Thay: Lubambo Musonda) 76 | |
Connor Krempicki (Thay: Silas Gnaka) 77 | |
Dariusz Stalmach (Thay: Richmond Tachie) 77 | |
Mateusz Zukowski 79 | |
Noah Pesch (Thay: Baris Atik) 84 | |
Eldin Dzogovic (Thay: Herbert Bockhorn) 88 | |
Noah Pesch 90 |
Thống kê trận đấu Magdeburg vs VfL Bochum


Diễn biến Magdeburg vs VfL Bochum
Thẻ vàng cho Noah Pesch.
Herbert Bockhorn rời sân và được thay thế bởi Eldin Dzogovic.
Baris Atik rời sân và được thay thế bởi Noah Pesch.
Thẻ vàng cho Mateusz Zukowski.
Richmond Tachie rời sân và được thay thế bởi Dariusz Stalmach.
Silas Gnaka rời sân và được thay thế bởi Connor Krempicki.
Lubambo Musonda rời sân và được thay thế bởi Jean Hugonet.
Koji Miyoshi rời sân và được thay thế bởi Moritz-Broni Kwarteng.
Maximilian Wittek rời sân và được thay thế bởi Kacper Koscierski.
Richmond Tachie đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mateusz Zukowski ghi bàn!
Baris Atik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mateusz Zukowski đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Farid Alfa-Ruprecht rời sân và được thay thế bởi Gerrit Holtmann.
Thẻ vàng cho Koji Miyoshi.
Thẻ vàng cho Maximilian Wittek.
Koji Miyoshi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Philipp Hofmann đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Magdeburg vs VfL Bochum
Magdeburg (4-3-3): Dominik Reimann (1), Herbert Bockhorn (7), Marcus Mathisen (16), Tobias Muller (5), Lubambo Musonda (19), Laurin Ulrich (8), Falko Michel (21), Silas Gnaka (25), Richmond Tachie (18), Mateusz Zukowski (22), Baris Atik (23)
VfL Bochum (4-2-3-1): Timo Horn (1), Leandro Morgalla (39), Noah Loosli (20), Philipp Strompf (3), Maximilian Wittek (32), Cajetan Benjamin Lenz (34), Mats Pannewig (24), Koji Miyoshi (23), Kjell-Arik Wätjen (8), Farid Alfa-Ruprecht (29), Philipp Hofmann (33)


| Thay người | |||
| 76’ | Lubambo Musonda Jean Hugonet | 32’ | Leandro Morgalla Oliver Olsen |
| 77’ | Silas Gnaka Connor Krempicki | 46’ | Kjell Waetjen Callum Marshall |
| 77’ | Richmond Tachie Dariusz Stalmach | 69’ | Farid Alfa-Ruprecht Gerrit Holtmann |
| 84’ | Baris Atik Noah Pesch | 74’ | Maximilian Wittek Kacper Koscierski |
| 88’ | Herbert Bockhorn Eldin Dzogovic | 74’ | Koji Miyoshi Moritz Kwarteng |
| Cầu thủ dự bị | |||
Robert Kampa | Niclas Thiede | ||
Max Geschwill | Erhan Masovic | ||
Jean Hugonet | Oliver Olsen | ||
Eldin Dzogovic | Kacper Koscierski | ||
Rayan Ghrieb | Moritz Kwarteng | ||
Connor Krempicki | Marcel Sobottka | ||
Noah Pesch | Alessandro Adriano Crimaldi | ||
Dariusz Stalmach | Callum Marshall | ||
Alexander Ahl Holmström | Gerrit Holtmann | ||
Nhận định Magdeburg vs VfL Bochum
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Magdeburg
Thành tích gần đây VfL Bochum
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 15 | 7 | 5 | 14 | 52 | T H T H H | |
| 2 | 27 | 15 | 6 | 6 | 18 | 51 | T H T B T | |
| 3 | 27 | 15 | 6 | 6 | 14 | 51 | T T H H T | |
| 4 | 28 | 13 | 11 | 4 | 18 | 50 | B T H H B | |
| 5 | 27 | 14 | 7 | 6 | 12 | 49 | H T B H T | |
| 6 | 27 | 12 | 8 | 7 | 9 | 44 | B T T H T | |
| 7 | 28 | 13 | 4 | 11 | 7 | 43 | B B T B T | |
| 8 | 27 | 10 | 7 | 10 | -8 | 37 | T T H B T | |
| 9 | 27 | 10 | 6 | 11 | 0 | 36 | H B B T T | |
| 10 | 28 | 8 | 9 | 11 | -1 | 33 | B T H B B | |
| 11 | 28 | 8 | 7 | 13 | 1 | 31 | B B H B T | |
| 12 | 28 | 9 | 4 | 15 | -17 | 31 | T T B B B | |
| 13 | 28 | 9 | 3 | 16 | -8 | 30 | B B H T T | |
| 14 | 27 | 7 | 8 | 12 | -1 | 29 | H T H T B | |
| 15 | 27 | 8 | 5 | 14 | -15 | 29 | B B H T B | |
| 16 | 27 | 8 | 5 | 14 | -19 | 29 | T H T T B | |
| 17 | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | B H B B T | |
| 18 | 27 | 6 | 8 | 13 | -16 | 26 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
