Chủ Nhật, 05/04/2026
(Pen) Antonio Cordero
28
Luismi
43
Borja Baston (Thay: Martin Hongla)
46
Miguel Angel Brau
54
Dani Sanchez
60
Giorgi Tsitaishvili
61
Manuel Trigueros (Thay: Sergio Ruiz)
66
Victor (Thay: Dani Sanchez)
71
Manu Molina (Thay: Luismi)
72
Ricard Sanchez (Thay: Abderrahman Rebbach)
75
Manu Lama (Thay: Miguel Angel Brau)
75
Reinier (Thay: Ruben Sanchez)
75
Carlos Puga (Thay: Antonio Cordero)
79
Yanis Rahmani (Thay: Julen Lobete)
85
Dioni (Thay: Chupe)
85

Thống kê trận đấu Malaga vs Granada

số liệu thống kê
Malaga
Malaga
Granada
Granada
52 Kiểm soát bóng 48
6 Sút trúng đích 0
8 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 4
1 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 21
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malaga vs Granada

Tất cả (31)
85'

Chupe rời sân và được thay thế bởi Dioni.

85'

Julen Lobete rời sân và được thay thế bởi Yanis Rahmani.

79'

Antonio Cordero rời sân và được thay thế bởi Carlos Puga.

75'

Ruben Sanchez rời sân và được thay thế bởi Reinier.

75'

Miguel Angel Brau rời sân và được thay thế bởi Manu Lama.

75'

Abderrahman Rebbach rời sân và được thay thế bởi Ricard Sanchez.

72'

Luismi rời sân và được thay thế bởi Manu Molina.

71'

Dani Sanchez rời sân và được thay thế bởi Victor.

66'

Sergio Ruiz rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.

61' Thẻ vàng cho Giorgi Tsitaishvili.

Thẻ vàng cho Giorgi Tsitaishvili.

60' Thẻ vàng cho Dani Sanchez.

Thẻ vàng cho Dani Sanchez.

54' Thẻ vàng cho Miguel Angel Brau.

Thẻ vàng cho Miguel Angel Brau.

46'

Martin Hongla rời sân và được thay thế bởi Borja Baston.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Luismi.

Thẻ vàng cho Luismi.

28' V À A A O O O - Antonio Cordero của Malaga thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Antonio Cordero của Malaga thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

10'

Đá phạt cho Malaga ở phần sân nhà.

9'

Malaga quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

8'

Malaga được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

7'

Đá phạt cho Malaga ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Malaga vs Granada

Malaga (4-4-2): Alfonso Herrero (1), Diego Murillo (16), Nelson Monte (20), Einar Galilea (4), Daniel Sanchez (18), Antonio Cordero (26), Izan Merino (29), Luismi (19), Julen Lobete (24), David Larrubia (10), Chupete (27)

Granada (4-2-3-1): Diego Mariño (25), Ruben Sanchez (2), Miguel Rubio (4), Loïc Williams (24), Miguel Angel Brau Blanquez (3), Martin Hongla (6), Sergio Ruiz (20), Georgiy Tsitaishvili (11), Gonzalo Villar (8), Abde Rebbach (21), Lucas Boyé (7)

Malaga
Malaga
4-4-2
1
Alfonso Herrero
16
Diego Murillo
20
Nelson Monte
4
Einar Galilea
18
Daniel Sanchez
26
Antonio Cordero
29
Izan Merino
19
Luismi
24
Julen Lobete
10
David Larrubia
27
Chupete
7
Lucas Boyé
21
Abde Rebbach
8
Gonzalo Villar
11
Georgiy Tsitaishvili
20
Sergio Ruiz
6
Martin Hongla
3
Miguel Angel Brau Blanquez
24
Loïc Williams
4
Miguel Rubio
2
Ruben Sanchez
25
Diego Mariño
Granada
Granada
4-2-3-1
Thay người
71’
Dani Sanchez
Victor
46’
Martin Hongla
Borja Baston
72’
Luismi
Manu Molina
66’
Sergio Ruiz
Manu Trigueros
79’
Antonio Cordero
Carlos Puga
75’
Abderrahman Rebbach
Ricard Sánchez
85’
Chupe
Dioni
75’
Miguel Angel Brau
Manu Lama
85’
Julen Lobete
Yanis Rahmani
75’
Ruben Sanchez
Reinier
Cầu thủ dự bị
Carlos Lopez
Luca Zidane
Jokin Gabilondo
Marc Martinez
Carlos Puga
Pablo Insua
Juanpe
Shon Weissman
Roko Baturina
Ricard Sánchez
Manu Molina
Manu Lama
Victor
Borja Baston
Dioni
Kamil Jozwiak
Yanis Rahmani
Reinier
Luca Sangalli
Manu Trigueros
Rafita
Siren Diao

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
09/12 - 2012
04/05 - 2013
09/11 - 2013
06/04 - 2014
05/10 - 2014
08/03 - 2015
30/11 - 2015
09/04 - 2016
10/12 - 2016
26/04 - 2017
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
17/01 - 2021
17/01 - 2021
Giao hữu
06/08 - 2021
H1: 2-1
07/08 - 2022
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
Hạng 2 Tây Ban Nha
09/12 - 2022
H1: 1-0
28/02 - 2023
H1: 0-0
21/09 - 2024
H1: 0-0
03/05 - 2025
H1: 1-0
07/09 - 2025
H1: 2-1
01/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/04 - 2026
02/04 - 2026
29/03 - 2026
H1: 0-0
22/03 - 2026
H1: 0-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
08/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
23/02 - 2026
H1: 0-0
17/02 - 2026
09/02 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 3-1
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
02/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3319591862
2DeportivoDeportivo3417981560
3AlmeriaAlmeria3317791858
4MalagaMalaga3416991557
5Burgos CFBurgos CF3416991257
6CastellonCastellon3315991454
7Las PalmasLas Palmas33141271654
8EibarEibar3314910651
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3314613-1048
10Sporting GijonSporting Gijon3313713146
11CordobaCordoba3412913-645
12AlbaceteAlbacete34111112-244
13FC AndorraFC Andorra33111012-143
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3391212239
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca338817-1732
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow