Thứ Hai, 06/04/2026
Sergio Castel (Kiến tạo: Mateusz Bogusz)
11
Cristian Herrera
12
Cifu
22
Miki (Thay: Mateusz Bogusz)
23
Juan Ibiza
27
Gonzalo Escobar
40
Cristian Herrera (Kiến tạo: Sergio Castel)
50
Gonzalo Escobar (Kiến tạo: Sergio Castel)
53
Cristian Herrera
58
Alvaro Vadillo (Thay: Brandon)
59
Sekou Gassama (Thay: Kevin Villodres)
59
Ruben Gonzalez (Thay: Cristian Herrera)
61
David Morillas (Thay: Juan Ibiza)
61
Ismael Casas
66
Braian Cufre (Thay: Javi Jimenez)
71
Hicham Boussefiane (Thay: Pau de la Fuente)
72
Javi Perez (Thay: Miki)
72
Nono (Thay: Miguel Angel Guerrero)
72
David Goldar (Kiến tạo: Manu Molina)
80
Andres (Thay: Aleix Febas)
80

Thống kê trận đấu Malaga vs UD Ibiza

số liệu thống kê
Malaga
Malaga
UD Ibiza
UD Ibiza
46 Kiểm soát bóng 54
4 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 23
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
24 Ném biên 30
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malaga vs UD Ibiza

Tất cả (172)
90+2'

Raul Martin Gonzalez Frances ra hiệu quả ném biên Ibiza bên phần sân của Malaga.

90+2'

Ném biên dành cho Ibiza ở nửa Malaga.

90+2'

Sekou Gassama cho Malaga đã trở lại sân cỏ một lần nữa.

90'

Cuộc chơi đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Malaga để kiểm tra Sekou Gassama, người đang nhăn mặt vì đau.

89'

Đá phạt cho Malaga trong hiệp của họ.

89'

Sergio Castel Martinez tung cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Ibiza.

89'

Ibiza được hưởng quả phạt góc của Raul Martin Gonzalez Frances.

87'

Raul Martin Gonzalez Frances thực hiện quả ném biên cho đội nhà.

87'

Ibiza thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

87'

Bóng an toàn khi Malaga được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

86'

Ibiza được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.

84'

Được hưởng phạt góc cho Malaga.

84'

Ở Malaga, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

84'

Raul Martin Gonzalez Frances ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Malaga trong phần sân của họ.

83'

Bóng đi ra khỏi cuộc chơi vì một quả phát bóng lên ở Ibiza.

83'

Sekou Gassama của Malaga giải phóng tại La Rosaleda. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.

82'

Raul Martin Gonzalez Frances ra hiệu cho Malaga ném biên bên phần sân của Ibiza.

81'

Liệu Ibiza có thể đưa bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Malaga?

81'

Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.

81'

Đội chủ nhà đã thay Paulino De la Fuente Gomez bằng Hicham Boussefiane. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Jose Alberto Lopez.

80'

Manu Molina chơi nhạc cụ với một sự hỗ trợ tốt.

Đội hình xuất phát Malaga vs UD Ibiza

Malaga (4-4-2): Dani Martin (13), Ismael Casas (20), Juan Rivas (5), Mathieu Peybernes (17), Javi Jimenez (3), Pau de la Fuente (7), Ramon Enriquez (6), Aleix Febas (14), Kevin Villodres (37), Brandon (9), Roberto Fernandez (39)

UD Ibiza (4-2-3-1): Alex Dominguez (13), Cifu (23), David Goldar (4), Juan Ibiza (12), Gonzalo Escobar (24), Pape Kouli Diop (18), Manu Molina (8), Cristian Herrera (21), Miguel Angel Guerrero (11), Mateusz Bogusz (19), Sergio Castel (17)

Malaga
Malaga
4-4-2
13
Dani Martin
20
Ismael Casas
5
Juan Rivas
17
Mathieu Peybernes
3
Javi Jimenez
7
Pau de la Fuente
6
Ramon Enriquez
14
Aleix Febas
37
Kevin Villodres
9
Brandon
39
Roberto Fernandez
17
Sergio Castel
19
Mateusz Bogusz
11
Miguel Angel Guerrero
21 2
Cristian Herrera
8
Manu Molina
18
Pape Kouli Diop
24
Gonzalo Escobar
12
Juan Ibiza
4
David Goldar
23
Cifu
13
Alex Dominguez
UD Ibiza
UD Ibiza
4-2-3-1
Thay người
59’
Brandon
Alvaro Vadillo
23’
Javi Perez
Miki
59’
Kevin Villodres
Sekou Gassama
61’
Juan Ibiza
David Morillas
71’
Javi Jimenez
Braian Cufre
61’
Cristian Herrera
Ruben Gonzalez
72’
Pau de la Fuente
Hicham Boussefiane
72’
Miki
Javi Perez
80’
Aleix Febas
Andres
72’
Miguel Angel Guerrero
Nono
Cầu thủ dự bị
David Lomban
Kevin Appin
Alvaro Vadillo
German Parreno
Dani Barrio
Javi Perez
Sekou Gassama
Ekain Zenitagoia
Braian Cufre
Javi Vazquez
Ismael Gutierrez
David Morillas
Alejandro Benitez
Miki
Haitam Abaida
Ruben Gonzalez
Dani Lorenzo
Davo
Jairo
Nono
Hicham Boussefiane
Jorge Chanza
Andres
Fran Grima

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
22/08 - 2021
H1: 1-0
23/01 - 2022
H1: 0-1
11/12 - 2022
H1: 0-1
27/05 - 2023
H1: 0-0

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/04 - 2026
02/04 - 2026
29/03 - 2026
H1: 0-0
22/03 - 2026
H1: 0-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
08/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
23/02 - 2026
H1: 0-0
17/02 - 2026
09/02 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây UD Ibiza

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
30/10 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
31/10 - 2024
Giao hữu
11/08 - 2024
31/07 - 2024
28/07 - 2024
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/11 - 2023
Giao hữu
14/08 - 2023
27/07 - 2023
22/07 - 2023
Hạng 2 Tây Ban Nha
27/05 - 2023
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander34195101462
2AlmeriaAlmeria3418791961
3DeportivoDeportivo3417981560
4Las PalmasLas Palmas34151271757
5MalagaMalaga3416991557
6Burgos CFBurgos CF3416991257
7CastellonCastellon3315991454
8EibarEibar3415910954
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3414614-1348
10FC AndorraFC Andorra34121012346
11Sporting GijonSporting Gijon3313713146
12CordobaCordoba3412913-645
13AlbaceteAlbacete34111112-244
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3491213139
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3481016-1534
20HuescaHuesca348818-1832
21MirandesMirandes348818-1932
22LeonesaLeonesa348818-2432
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow