Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Manu Morlanes (Kiến tạo: Pablo Maffeo) 41 | |
Dean Huijsen 47 | |
Eder Militao (Thay: Dean Huijsen) 59 | |
Vinicius Junior (Thay: Manuel Angel) 59 | |
Jude Bellingham (Thay: Eduardo Camavinga) 60 | |
Leo Roman 66 | |
Mateo Joseph (Thay: Manu Morlanes) 70 | |
Jan Virgili (Thay: Pablo Torre) 70 | |
David Lopez (Thay: Samu) 70 | |
Thiago Pitarch (Thay: Arda Guler) 72 | |
Franco Mastantuono (Thay: Brahim Diaz) 76 | |
Antonio Sanchez (Thay: Zito Luvumbo) 81 | |
Martin Valjent 84 | |
Eder Militao (Kiến tạo: Trent Alexander-Arnold) 88 | |
Franco Mastantuono 90 | |
Vedat Muriqi (Kiến tạo: Mateo Joseph) 90+1' | |
Pablo Maffeo 90+5' |
Thống kê trận đấu Mallorca vs Real Madrid


Diễn biến Mallorca vs Real Madrid
Quả phát bóng cho Mallorca.
Antonio Sanchez bị phạt vì đẩy Aurelien Tchouameni.
Pablo Maffeo của Mallorca nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Mallorca thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Pablo Maffeo từ Mallorca nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Mallorca thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Thiago Pitarch để bóng chạm tay.
David Lopez phá bóng giải tỏa áp lực
Kiểm soát bóng: Mallorca: 36%, Real Madrid: 64%.
Thiago Pitarch của Real Madrid bị thổi việt vị.
Real Madrid đang kiểm soát bóng.
Martin Valjent của Mallorca chặn được một quả tạt hướng về vòng cấm.
Real Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Một cú sút của Franco Mastantuono bị chặn lại.
Real Madrid có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Antonio Sanchez đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Mateo Joseph đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vedat Muriqi ghi bàn bằng chân phải!
V À A A A O O O - Vedat Muriqi ghi bàn bằng chân phải!
Jan Virgili chiến thắng trong pha không chiến với Aurelien Tchouameni.
Đội hình xuất phát Mallorca vs Real Madrid
Mallorca (4-4-2): Leo Román (1), Pablo Maffeo (23), Omar Mascarell (5), Martin Valjent (24), Johan Mojica (22), Zito Luvumbo (15), Samú Costa (12), Manu Morlanes (8), Sergi Darder (10), Pablo Torre (20), Vedat Muriqi (7)
Real Madrid (4-4-2): Andriy Lunin (13), Trent Alexander-Arnold (12), Antonio Rüdiger (22), Dean Huijsen (24), Álvaro Fernández Carreras (18), Manuel Ángel (37), Aurélien Tchouaméni (14), Eduardo Camavinga (6), Arda Güler (15), Brahim Díaz (21), Kylian Mbappé (10)


| Thay người | |||
| 70’ | Manu Morlanes Mateo Joseph | 59’ | Manuel Angel Vinicius Junior |
| 70’ | Samu David López | 59’ | Dean Huijsen Éder Militão |
| 81’ | Zito Luvumbo Antonio Sánchez | 60’ | Eduardo Camavinga Jude Bellingham |
| 72’ | Arda Guler Thiago Pitarch Pinar | ||
| 76’ | Brahim Diaz Franco Mastantuono | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mateo Joseph | Vinicius Junior | ||
Marash Kumbulla | Thiago Pitarch Pinar | ||
Iván Cuéllar | Fran García | ||
Mateu Morey | Fran González | ||
Toni Lato | Dani Carvajal | ||
David López | Éder Militão | ||
Antonio Sánchez | David Alaba | ||
Abdón | Raul Asencio | ||
Takuma Asano | Jude Bellingham | ||
Jan Virgili | Cesar Palacios | ||
Javier Llabrés | Gonzalo García | ||
Justin-Noël Kalumba | Franco Mastantuono | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lucas Bergström Va chạm | Thibaut Courtois Chấn thương cơ | ||
Antonio Raíllo Va chạm | Ferland Mendy Chấn thương gân kheo | ||
Jan Salas Chấn thương dây chằng chéo | Federico Valverde Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Dani Ceballos Chấn thương bắp chân | |||
Rodrygo Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mallorca vs Real Madrid
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mallorca
Thành tích gần đây Real Madrid
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 1 | 4 | 51 | 76 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 22 | 3 | 5 | 36 | 69 | B T T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 4 | 7 | 20 | 58 | T B T H T | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 20 | 57 | T T T B B | |
| 5 | 30 | 11 | 12 | 7 | 7 | 45 | H B H B H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B H B T | |
| 7 | 30 | 11 | 8 | 11 | 1 | 41 | T B T B T | |
| 8 | 30 | 12 | 5 | 13 | -4 | 41 | T T B T T | |
| 9 | 30 | 10 | 8 | 12 | -1 | 38 | T B H B T | |
| 10 | 30 | 10 | 8 | 12 | -8 | 38 | H H B B H | |
| 11 | 30 | 11 | 5 | 14 | -11 | 38 | H B B T B | |
| 12 | 30 | 8 | 11 | 11 | -6 | 35 | T H H B T | |
| 13 | 30 | 9 | 8 | 13 | -11 | 35 | T T B T B | |
| 14 | 29 | 8 | 10 | 11 | -13 | 34 | H B H T B | |
| 15 | 30 | 8 | 8 | 14 | -11 | 32 | H B B H T | |
| 16 | 30 | 8 | 7 | 15 | -12 | 31 | B H T B T | |
| 17 | 30 | 8 | 7 | 15 | -13 | 31 | H H B B B | |
| 18 | 30 | 6 | 11 | 13 | -9 | 29 | H B B T B | |
| 19 | 30 | 6 | 8 | 16 | -16 | 26 | T H H T B | |
| 20 | 30 | 5 | 9 | 16 | -27 | 24 | B H T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
