Thẻ vàng cho Yanis Karabelyov.
Adrian Skogmar (Kiến tạo: Theodor Lundbergh) 15 | |
Mikkel Ladefoged (Kiến tạo: Simon Gefvert) 37 | |
Herman Magnusson 45+2' | |
Oscar Sjoestrand (Thay: Theodor Lundbergh) 46 | |
Yanis Karabelyov 47 |
Đang cập nhậtDiễn biến Malmo FF vs Vasteraas SK
Theodor Lundbergh rời sân và được thay thế bởi Oscar Sjoestrand.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Herman Magnusson đã ghi bàn!
V À A A O O O - Mikkel Ladefoged ghi bàn!
Simon Gefvert đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jens Magnusson đã ghi bàn!
Theodor Lundbergh đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Adrian Skogmar đã ghi bàn!
V À A A A O O O Malmoe FF ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Malmo FF vs Vasteraas SK


Đội hình xuất phát Malmo FF vs Vasteraas SK
Malmo FF (4-4-2): Johan Dahlin (27), Jens Stryger Larsen (17), Bleon Kurtulus (4), Colin Rösler (19), Noah Astrand John (23), Adrian Skogmar (37), Otto Rosengren (7), Yanis Karabelyov (6), Theodor Lundbergh (47), Sead Hakšabanović (29), Erik Botheim (20)
Vasteraas SK (3-4-3): Elis Jager (34), Herman Magnusson (2), Philip Bonde (4), Victor Wernersson (21), Simon Gefvert (11), Mattias Hellisdal (30), Mamadou Diagne (8), Marcus Baggesen (3), Jens Magnusson (19), Mikkel Ladefoged (9), Karl Gunnarsson (5)


| Cầu thủ dự bị | |||
William Nieroth Lundgren | Anton Fagerstroem | ||
Johan Karlsson | Jonathan Karlsson | ||
Andrej Duric | Axel Taonsa | ||
Emmanuel Ekong | Melvin Ljungqvist | ||
Oscar Sjorstrand | Leonardo Bark | ||
Busanello | Lucas Sibelius | ||
Jovan Milosavljevic | Jack Tagesson | ||
Daniel Gudjohnsen | Musab Abdi Mohamud | ||
Kenan Busuladzic | Levi Hansas | ||
Nhận định Malmo FF vs Vasteraas SK
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Malmo FF
Thành tích gần đây Vasteraas SK
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 14 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 10 | 5 | 2 | 3 | 12 | 17 | T T T B B | |
| 3 | 8 | 4 | 4 | 0 | 5 | 16 | H H H T T | |
| 4 | 9 | 4 | 4 | 1 | 5 | 16 | B H T H H | |
| 5 | 9 | 4 | 2 | 3 | 3 | 14 | T T T B H | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B T B T T | |
| 7 | 9 | 4 | 1 | 4 | 6 | 13 | H T T B B | |
| 8 | 10 | 3 | 3 | 4 | 2 | 12 | T T H T B | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -1 | 12 | B H B H T | |
| 10 | 9 | 3 | 3 | 3 | -4 | 12 | H T B B H | |
| 11 | 9 | 3 | 1 | 5 | -1 | 10 | T B T B T | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | -3 | 10 | B T B B B | |
| 13 | 9 | 2 | 3 | 4 | -4 | 9 | H H B H B | |
| 14 | 9 | 1 | 3 | 5 | -8 | 6 | B B B H T | |
| 15 | 8 | 1 | 3 | 4 | -10 | 6 | H H B B T | |
| 16 | 9 | 1 | 2 | 6 | -15 | 5 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
