Marseille giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng
Pierre-Emile Hoejbjerg (Kiến tạo: Mason Greenwood) 2 | |
Amine Gouiri 10 | |
Breel Embolo (Thay: Sebastian Szymanski) 46 | |
Pierre-Emile Hoejbjerg 49 | |
Pierre-Emerick Aubameyang (Kiến tạo: Pierre-Emile Hoejbjerg) 55 | |
Arnaud Nordin (Thay: Mousa Tamari) 67 | |
Arthur Vermeeren (Thay: Igor Paixao) 72 | |
Amine Gouiri 76 | |
Mahdi Camara 79 | |
Nordan Mukiele (Thay: Ludovic Blas) 79 | |
Quinten Timber (Thay: Pierre-Emile Hoejbjerg) 82 | |
Nouhoum Kamissoko (Thay: Tochukwu Nnadi) 83 | |
Esteban Lepaul (Kiến tạo: Arnaud Nordin) 84 | |
Benjamin Pavard (Thay: Timothy Weah) 88 | |
Benjamin Pavard 90+5' |
Thống kê trận đấu Marseille vs Rennes


Diễn biến Marseille vs Rennes
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Marseille: 45%, Rennes: 55%.
Abdelhamid Ait Boudlal thực hiện một cú xe đạp chổng ngược táo bạo nhưng bóng đi chệch khung thành
Arnaud Nordin từ Rennes thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Amine Gouiri thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Benjamin Pavard và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Benjamin Pavard bị phạt vì đẩy Quentin Merlin.
Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Benjamin Pavard và anh ta nhận thẻ vàng vì phản ứng.
Benjamin Pavard bị phạt vì đẩy Quentin Merlin.
Kiểm soát bóng: Marseille: 45%, Rennes: 55%.
Marseille thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nordan Mukiele từ Rennes chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Marseille.
Esteban Lepaul từ Rennes sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Geronimo Rulli thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Breel Embolo đánh đầu về phía khung thành, nhưng Geronimo Rulli đã có mặt để cản phá dễ dàng
Đội hình xuất phát Marseille vs Rennes
Marseille (4-2-3-1): Gerónimo Rulli (1), Timothy Weah (22), Facundo Medina (32), Leonardo Balerdi (5), Emerson (33), Tochukwu Nnadi (6), Pierre-Emile Højbjerg (23), Mason Greenwood (10), Amine Gouiri (9), Igor Paixão (14), Pierre-Emerick Aubameyang (17)
Rennes (4-3-3): Mathys Silistrie (50), Mahamadou Nagida (18), Abdelhamid Ait Boudlal (48), Anthony Rouault (24), Quentin Merlin (26), Sebastian Szymański (17), Valentin Rongier (21), Mahdi Camara (45), Mousa Tamari (11), Esteban Lepaul (9), Ludovic Blas (10)


| Thay người | |||
| 72’ | Igor Paixao Arthur Vermeeren | 46’ | Sebastian Szymanski Breel Embolo |
| 82’ | Pierre-Emile Hoejbjerg Quinten Timber | 67’ | Mousa Tamari Arnaud Nordin |
| 88’ | Timothy Weah Benjamin Pavard | 79’ | Ludovic Blas Nordan Mukiele |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jeffrey De Lange | Kilian Belazzoug | ||
Benjamin Pavard | Lilian Brassier | ||
Hilan Slimani | Alidu Seidu | ||
Ethan Nwaneri | Djaoui Cisse | ||
Arthur Vermeeren | Breel Embolo | ||
Bilal Nadir | Henrick Do Marcolino | ||
Quinten Timber | Nordan Mukiele | ||
Nouhoum Kamissoko | Arnaud Nordin | ||
Ange Lago | Yassir Zabiri | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Nayef Aguerd Chấn thương háng | Brice Samba Kỷ luật | ||
CJ Egan-Riley Chấn thương cơ | Jeremy Jacquet Chấn thương vai | ||
Himad Abdelli Không xác định | Przemysław Frankowski Không xác định | ||
Geoffrey Kondogbia Chấn thương đùi | |||
Hamed Junior Traorè Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Marseille vs Rennes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Marseille
Thành tích gần đây Rennes
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 24 | 4 | 6 | 45 | 76 | T H T T B | |
| 2 | 34 | 22 | 4 | 8 | 31 | 70 | H H T B T | |
| 3 | 34 | 18 | 7 | 9 | 15 | 61 | H T H T B | |
| 4 | 34 | 18 | 6 | 10 | 13 | 60 | T T T B B | |
| 5 | 34 | 18 | 5 | 11 | 18 | 59 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 9 | 59 | T T B T B | |
| 7 | 34 | 16 | 6 | 12 | 6 | 54 | H H T B B | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 11 | 53 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 11 | 12 | 11 | -3 | 45 | T B H T B | |
| 10 | 33 | 12 | 8 | 13 | 1 | 44 | B B H T T | |
| 11 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T B T B T | |
| 12 | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | H B B B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -19 | 36 | H B B H H | |
| 14 | 34 | 7 | 14 | 13 | -12 | 35 | H H H B T | |
| 15 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B T T T | |
| 16 | 34 | 7 | 11 | 16 | -23 | 32 | H H H B H | |
| 17 | 33 | 5 | 8 | 20 | -23 | 23 | H B B T B | |
| 18 | 34 | 3 | 8 | 23 | -44 | 17 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
