Thứ Năm, 21/05/2026
Pierre-Emile Hoejbjerg (Kiến tạo: Mason Greenwood)
2
Amine Gouiri
10
Breel Embolo (Thay: Sebastian Szymanski)
46
Pierre-Emile Hoejbjerg
49
Pierre-Emerick Aubameyang (Kiến tạo: Pierre-Emile Hoejbjerg)
55
Arnaud Nordin (Thay: Mousa Tamari)
67
Arthur Vermeeren (Thay: Igor Paixao)
72
Amine Gouiri
76
Mahdi Camara
79
Nordan Mukiele (Thay: Ludovic Blas)
79
Quinten Timber (Thay: Pierre-Emile Hoejbjerg)
82
Nouhoum Kamissoko (Thay: Tochukwu Nnadi)
83
Esteban Lepaul (Kiến tạo: Arnaud Nordin)
84
Benjamin Pavard (Thay: Timothy Weah)
88
Benjamin Pavard
90+5'

Thống kê trận đấu Marseille vs Rennes

số liệu thống kê
Marseille
Marseille
Rennes
Rennes
45 Kiểm soát bóng 55
11 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 14
4 Phạt góc 11
2 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 8
22 Ném biên 17
2 Chuyền dài 7
7 Cú sút bị chặn 7
11 Phát bóng 9

Diễn biến Marseille vs Rennes

Tất cả (447)
90+8'

Marseille giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Marseille: 45%, Rennes: 55%.

90+7'

Abdelhamid Ait Boudlal thực hiện một cú xe đạp chổng ngược táo bạo nhưng bóng đi chệch khung thành

90+7'

Arnaud Nordin từ Rennes thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+7'

Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Amine Gouiri thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6' Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Benjamin Pavard và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Benjamin Pavard và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.

90+6'

Benjamin Pavard bị phạt vì đẩy Quentin Merlin.

90+5' Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Benjamin Pavard và anh ta nhận thẻ vàng vì phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Benjamin Pavard và anh ta nhận thẻ vàng vì phản ứng.

90+5'

Benjamin Pavard bị phạt vì đẩy Quentin Merlin.

90+5'

Kiểm soát bóng: Marseille: 45%, Rennes: 55%.

90+5'

Marseille thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Nordan Mukiele từ Rennes chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+5'

Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Phát bóng lên cho Marseille.

90+4'

Esteban Lepaul từ Rennes sút bóng ra ngoài mục tiêu.

90+4'

Rennes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Geronimo Rulli thực hiện một pha cứu thua quan trọng!

90+4'

Breel Embolo đánh đầu về phía khung thành, nhưng Geronimo Rulli đã có mặt để cản phá dễ dàng

Đội hình xuất phát Marseille vs Rennes

Marseille (4-2-3-1): Gerónimo Rulli (1), Timothy Weah (22), Facundo Medina (32), Leonardo Balerdi (5), Emerson (33), Tochukwu Nnadi (6), Pierre-Emile Højbjerg (23), Mason Greenwood (10), Amine Gouiri (9), Igor Paixão (14), Pierre-Emerick Aubameyang (17)

Rennes (4-3-3): Mathys Silistrie (50), Mahamadou Nagida (18), Abdelhamid Ait Boudlal (48), Anthony Rouault (24), Quentin Merlin (26), Sebastian Szymański (17), Valentin Rongier (21), Mahdi Camara (45), Mousa Tamari (11), Esteban Lepaul (9), Ludovic Blas (10)

Marseille
Marseille
4-2-3-1
1
Gerónimo Rulli
22
Timothy Weah
32
Facundo Medina
5
Leonardo Balerdi
33
Emerson
6
Tochukwu Nnadi
23
Pierre-Emile Højbjerg
10
Mason Greenwood
9
Amine Gouiri
14
Igor Paixão
17
Pierre-Emerick Aubameyang
10
Ludovic Blas
9
Esteban Lepaul
11
Mousa Tamari
45
Mahdi Camara
21
Valentin Rongier
17
Sebastian Szymański
26
Quentin Merlin
24
Anthony Rouault
48
Abdelhamid Ait Boudlal
18
Mahamadou Nagida
50
Mathys Silistrie
Rennes
Rennes
4-3-3
Thay người
72’
Igor Paixao
Arthur Vermeeren
46’
Sebastian Szymanski
Breel Embolo
82’
Pierre-Emile Hoejbjerg
Quinten Timber
67’
Mousa Tamari
Arnaud Nordin
88’
Timothy Weah
Benjamin Pavard
79’
Ludovic Blas
Nordan Mukiele
Cầu thủ dự bị
Jeffrey De Lange
Kilian Belazzoug
Benjamin Pavard
Lilian Brassier
Hilan Slimani
Alidu Seidu
Ethan Nwaneri
Djaoui Cisse
Arthur Vermeeren
Breel Embolo
Bilal Nadir
Henrick Do Marcolino
Quinten Timber
Nordan Mukiele
Nouhoum Kamissoko
Arnaud Nordin
Ange Lago
Yassir Zabiri
Tình hình lực lượng

Nayef Aguerd

Chấn thương háng

Brice Samba

Kỷ luật

CJ Egan-Riley

Chấn thương cơ

Jeremy Jacquet

Chấn thương vai

Himad Abdelli

Không xác định

Przemysław Frankowski

Không xác định

Geoffrey Kondogbia

Chấn thương đùi

Hamed Junior Traorè

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Habib Beye

Franck Haise

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
13/01 - 2018
27/08 - 2018
24/02 - 2019
30/09 - 2019
11/01 - 2020
17/12 - 2020
31/01 - 2021
19/09 - 2021
15/05 - 2022
18/09 - 2022
Cúp quốc gia Pháp
21/01 - 2023
Ligue 1
06/03 - 2023
04/12 - 2023
Cúp quốc gia Pháp
22/01 - 2024
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 9-8
Ligue 1
17/03 - 2024
12/01 - 2025
18/05 - 2025
16/08 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
04/02 - 2026
Ligue 1
18/05 - 2026

Thành tích gần đây Marseille

Ligue 1
18/05 - 2026
11/05 - 2026
02/05 - 2026
27/04 - 2026
H1: 0-0
18/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 1-0
06/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0
14/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Rennes

Ligue 1
18/05 - 2026
11/05 - 2026
H1: 0-0
04/05 - 2026
H1: 2-1
26/04 - 2026
H1: 1-1
19/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 2-0
05/04 - 2026
H1: 1-2
22/03 - 2026
H1: 0-0
16/03 - 2026
H1: 0-1
08/03 - 2026
H1: 0-2

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain3424464576T H T T B
2LensLens3422483170H H T B T
3LilleLille3418791561H T H T B
4LyonLyon34186101360T T T B B
5MarseilleMarseille34185111859B H B T T
6RennesRennes341789959T T B T B
7AS MonacoAS Monaco3416612654H H T B B
8StrasbourgStrasbourg34158111153T B H T T
9LorientLorient34111211-345T B H T B
10ToulouseToulouse3312813144B B H T T
11Paris FCParis FC34111112-344T B T B T
12BrestBrest3410915-1239H B B B H
13AngersAngers349916-1936H B B H H
14Le HavreLe Havre3471413-1235H H H B T
15AuxerreAuxerre3481016-1034H B T T T
16NiceNice3471116-2332H H H B H
17NantesNantes335820-2323H B B T B
18MetzMetz343823-4417B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow