Thứ Hai, 06/04/2026
Dion Sanderson
19
Gary Gardner
45
Marc Roberts (Kiến tạo: Jordan Graham)
53
Scott Hogan (Kiến tạo: Troy Deeney)
56
Riley McGree
90

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Birmingham

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Birmingham
Birmingham
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
9 Phạt góc 0
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Birmingham

Tất cả (17)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng cho Riley McGree.

Thẻ vàng cho Riley McGree.

86'

Matt Crooks ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Coburn.

86'

Matt Crooks sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68'

Kristian Pedersen ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jeremie Bela.

67'

Troy Deeney ra sân và anh ấy được thay thế bằng Lukas Jutkiewicz.

58'

Onel Hernandez sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi James Lea Siliki.

56' G O O O A A A L - Scott Hogan là mục tiêu!

G O O O A A A L - Scott Hogan là mục tiêu!

53' G O O O A A A L - Marc Roberts đang nhắm tới!

G O O O A A A L - Marc Roberts đang nhắm tới!

53' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

45+1' Thẻ vàng cho Gary Gardner.

Thẻ vàng cho Gary Gardner.

41'

Uche Ikpeazu ra sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.

19' Thẻ vàng cho Dion Sanderson.

Thẻ vàng cho Dion Sanderson.

19' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Birmingham

Middlesbrough (4-4-2): Joe Lumley (1), Jonathan Howson (16), Patrick McNair (17), Souleymane Bamba (22), Lee Peltier (14), Marcus Tavernier (7), Martin Payero (10), Matt Crooks (25), Onel Hernandez (8), Andraz Sporar (11), Uche Ikpeazu (9)

Birmingham (3-4-2-1): Matija Sarkic (13), Dion Sanderson (21), Marc Roberts (4), George Friend (5), Jordan Graham (24), Ivan Sunjic (34), Gary Gardner (20), Kristian Pedersen (3), Riley McGree (18), Scott Hogan (9), Troy Deeney (36)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-4-2
1
Joe Lumley
16
Jonathan Howson
17
Patrick McNair
22
Souleymane Bamba
14
Lee Peltier
7
Marcus Tavernier
10
Martin Payero
25
Matt Crooks
8
Onel Hernandez
11
Andraz Sporar
9
Uche Ikpeazu
36
Troy Deeney
9
Scott Hogan
18
Riley McGree
3
Kristian Pedersen
20
Gary Gardner
34
Ivan Sunjic
24
Jordan Graham
5
George Friend
4
Marc Roberts
21
Dion Sanderson
13
Matija Sarkic
Birmingham
Birmingham
3-4-2-1
Thay người
41’
Uche Ikpeazu
Duncan Watmore
67’
Troy Deeney
Lukas Jutkiewicz
58’
Onel Hernandez
James Lea Siliki
68’
Kristian Pedersen
Jeremie Bela
86’
Matt Crooks
Josh Coburn
Cầu thủ dự bị
Josh Coburn
Jeremie Bela
Anfernee Dijksteel
Harlee Dean
Toyosi Olusanya
Ryan Woods
Duncan Watmore
Neil Etheridge
James Lea Siliki
Ivan Sanchez
Isaiah Jones
Chuks Aneke
Luke Daniels
Lukas Jutkiewicz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/10 - 2021
16/03 - 2022
06/10 - 2022
02/01 - 2023
21/10 - 2023
13/03 - 2024
08/11 - 2025
03/03 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
03/03 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow