Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
(og) Darragh Lenihan 4 | |
Sam Gallagher (Kiến tạo: Dominic Hyam) 17 | |
Lewis Travis 27 | |
Rodrigo Muniz 27 | |
Duncan Watmore (Kiến tạo: Jonathan Howson) 45+1' | |
Isaiah Jones (Thay: Anfernee Dijksteel) 46 | |
Tyler Morton 51 | |
Tyrhys Dolan (Thay: Sam Gallagher) 64 | |
Sammie Szmodics (Thay: Adam Wharton) 65 | |
Marcus Forss (Thay: Ryan Giles) 67 | |
Chuba Akpom 67 | |
Marc Bola 67 | |
Chuba Akpom (Thay: Duncan Watmore) 67 | |
Marc Bola (Thay: Rodrigo Muniz) 67 | |
Marc Bola (Thay: Ryan Giles) 67 | |
Marcus Forss (Thay: Rodrigo Muniz) 67 | |
Riley McGree (Thay: Hayden Hackney) 76 | |
Thomas Kaminski 77 | |
Hayden Carter 81 | |
Hayden Carter (Thay: Ashley Phillips) 81 | |
Ryan Hedges (Thay: Ben Brereton) 85 | |
Patrick McNair 90+5' | |
Tyrhys Dolan 90+5' |
Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Blackburn


Diễn biến Middlesbrough vs Blackburn
Thẻ vàng cho Tyrhys Dolan.
Thẻ vàng cho Patrick McNair.
Thẻ vàng cho [player1].
Ben Brereton sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Hedges.
Ashley Phillips sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Hayden Carter.
Thẻ vàng cho Thomas Kaminski.
Hayden Hackney sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Riley McGree.
Rodrigo Muniz ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcus Forss.
Ryan Giles sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Bola.
Duncan Watmore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chuba Akpom.
Rodrigo Muniz ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Bola.
Ryan Giles sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcus Forss.
Adam Wharton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Sammie Szmodics.
Adam Wharton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Sam Gallagher sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyrhys Dolan.
Thẻ vàng cho Tyler Morton.
Thẻ vàng cho [player1].
Anfernee Dijksteel ra sân và anh ấy được thay thế bởi Isaiah Jones.
Anfernee Dijksteel ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang diễn ra.
Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Blackburn
Middlesbrough (3-5-2): Zack Steffen (1), Paddy McNair (17), Dael Fry (6), Darragh Lenihan (26), Anfernee Dijksteel (15), Jonny Howson (16), Matt Crooks (25), Hayden Hackney (30), Ryan Giles (3), Duncan Watmore (18), Rodrigo Muniz (9)
Blackburn (3-4-1-2): Thomas Kaminski (1), Ashley Phillips (33), Dominic Hyam (5), Scott Wharton (16), Callum Brittain (2), Lewis Travis (27), Tyler Morton (6), Harry Pickering (3), Adam Wharton (36), Ben Brereton Diaz (22), Sam Gallagher (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Anfernee Dijksteel Isaiah Jones | 64’ | Sam Gallagher Tyrhys Dolan |
| 67’ | Duncan Watmore Chuba Akpom | 65’ | Adam Wharton Sammie Szmodics |
| 67’ | Rodrigo Muniz Marcus Forss | 85’ | Ben Brereton Ryan Hedges |
| 67’ | Ryan Giles Marc Bola | ||
| 76’ | Hayden Hackney Riley McGree | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Liam Roberts | Bradley Dack | ||
Tommy Smith | Ryan Hedges | ||
Chuba Akpom | Tyrhys Dolan | ||
Marcus Forss | Sammie Szmodics | ||
Riley McGree | Jake Garrett | ||
Isaiah Jones | Hayden Carter | ||
Marc Bola | Aynsley Pears | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Middlesbrough
Thành tích gần đây Blackburn
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 28 | 11 | 7 | 52 | 95 | H H T T T | |
| 2 | 46 | 23 | 15 | 8 | 33 | 84 | H T H H T | |
| 3 | 46 | 24 | 11 | 11 | 15 | 83 | H T T H T | |
| 4 | 46 | 22 | 14 | 10 | 26 | 80 | T T H H T | |
| 5 | 46 | 22 | 14 | 10 | 25 | 80 | B H T T H | |
| 6 | 46 | 21 | 10 | 15 | 4 | 73 | B H H B T | |
| 7 | 46 | 19 | 14 | 13 | 4 | 71 | B T T B H | |
| 8 | 46 | 20 | 9 | 17 | 8 | 69 | B T B T B | |
| 9 | 46 | 19 | 8 | 19 | 7 | 65 | B T T H B | |
| 10 | 46 | 17 | 13 | 16 | 1 | 64 | T H T T H | |
| 11 | 46 | 18 | 10 | 18 | -2 | 64 | T B T H T | |
| 12 | 46 | 17 | 11 | 18 | 0 | 62 | H B H B T | |
| 13 | 46 | 18 | 6 | 22 | 0 | 60 | T T B B T | |
| 14 | 46 | 15 | 15 | 16 | -7 | 60 | T B B T B | |
| 15 | 46 | 16 | 10 | 20 | -12 | 58 | H B B B B | |
| 16 | 46 | 14 | 15 | 17 | -12 | 57 | B B B B B | |
| 17 | 46 | 15 | 10 | 21 | -5 | 55 | H B B B B | |
| 18 | 46 | 14 | 13 | 19 | -15 | 55 | T T B T H | |
| 19 | 46 | 13 | 14 | 19 | -14 | 53 | B H B T B | |
| 20 | 46 | 13 | 13 | 20 | -14 | 52 | H B H T B | |
| 21 | 46 | 13 | 14 | 19 | -10 | 51 | H T T H B | |
| 22 | 46 | 11 | 14 | 21 | -14 | 47 | T B B T B | |
| 23 | 46 | 12 | 16 | 18 | -10 | 46 | B B H H T | |
| 24 | 46 | 2 | 12 | 32 | -60 | 0 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch