Thứ Bảy, 04/04/2026
Riley McGree
13
Jake Cooper
13
Dael Fry (Kiến tạo: Alan Browne)
26
Josh Coburn (Kiến tạo: Mihailo Ivanovic)
58
B. Bannan (Thay: C. De Norre)
64
Barry Bannan (Thay: Casper de Norre)
64
Alex Bangura (Thay: Matt Targett)
78
Macaulay Langstaff (Thay: Mihailo Ivanovic)
85
Josh Coburn (Kiến tạo: Barry Bannan)
86
Jeremy Sarmiento (Thay: Callum Brittain)
89
Luke Cundle (Thay: Billy Mitchell)
90
Dan McNamara (Thay: Femi Azeez)
90

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Millwall

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Millwall
Millwall
61 Kiểm soát bóng 39
5 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 3
17 Phạt góc 6
1 Việt vị 2
4 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
24 Ném biên 17
12 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
19 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
8 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Millwall

Tất cả (20)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Dan McNamara.

90+5'

Billy Mitchell rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.

89'

Callum Brittain rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.

86'

Barry Bannan đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Josh Coburn đã ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Coburn đã ghi bàn!

86' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

85'

Mihailo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.

78'

Matt Targett rời sân và được thay thế bởi Alex Bangura.

64'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Barry Bannan.

58'

Mihailo Ivanovic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A A O O O - Josh Coburn đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Josh Coburn đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

26'

Alan Browne đã kiến tạo cho bàn thắng.

26' V À A A O O O - Dael Fry đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dael Fry đã ghi bàn!

13' Thẻ vàng cho Jake Cooper.

Thẻ vàng cho Jake Cooper.

13' Thẻ vàng cho Riley McGree.

Thẻ vàng cho Riley McGree.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân Riverside, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Millwall

Middlesbrough (3-4-2-1): Sol Brynn (31), Luke Ayling (12), Adilson Malanda (29), Dael Fry (6), Callum Brittain (2), Alan Browne (16), Aidan Morris (18), Matt Targett (3), Riley McGree (8), Tommy Conway (9), David Strelec (13)

Millwall (4-4-2): Anthony Patterson (13), Tristan Crama (4), Caleb Taylor (6), Jake Cooper (5), Femi Azeez (11), Billy Mitchell (8), Camiel Neghli (10), Casper De Norre (24), Mihailo Ivanovic (9), Josh Coburn (19)

Middlesbrough
Middlesbrough
3-4-2-1
31
Sol Brynn
12
Luke Ayling
29
Adilson Malanda
6
Dael Fry
2
Callum Brittain
16
Alan Browne
18
Aidan Morris
3
Matt Targett
8
Riley McGree
9
Tommy Conway
13
David Strelec
19
Josh Coburn
9
Mihailo Ivanovic
24
Casper De Norre
10
Camiel Neghli
8
Billy Mitchell
11
Femi Azeez
5
Jake Cooper
6
Caleb Taylor
4
Tristan Crama
13
Anthony Patterson
Millwall
Millwall
4-4-2
Thay người
78’
Matt Targett
Alex Bangura
64’
Casper de Norre
Barry Bannan
89’
Callum Brittain
Jeremy Sarmiento
85’
Mihailo Ivanovic
Macaulay Langstaff
90’
Femi Azeez
Danny McNamara
90’
Billy Mitchell
Luke Cundle
Cầu thủ dự bị
Joe Wildsmith
Max Crocombe
Finley Munroe
Danny McNamara
Alex Bangura
Derek Mazou-Sacko
George Edmundson
Barry Bannan
Law Marc McCabe
Thierno Ballo
Cruz Ibeh
Tom Watson
Jeremy Sarmiento
Luke Cundle
Alex Gilbert
Macaulay Langstaff
Mamadou Kaly Sene
Joe Bryan
Tình hình lực lượng

Darragh Lenihan

Chấn thương mắt cá

Lukas Jensen

Chấn thương gân Achilles

Alfie Jones

Chấn thương mắt cá

Zak Sturge

Thẻ đỏ trực tiếp

Hayden Hackney

Chấn thương cơ

Massimo Luongo

Chấn thương dây chằng chéo

Benicio Baker-Boaitey

Chấn thương háng

Daniel Kelly

Chấn thương gân kheo

Alfie Doughty

Chấn thương đùi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
01/09 - 2012
24/02 - 2013
22/12 - 2013
19/04 - 2014
06/12 - 2014
04/03 - 2015
12/12 - 2020
20/03 - 2021
20/11 - 2021
12/03 - 2022
08/10 - 2022
14/01 - 2023
05/08 - 2023
13/01 - 2024
14/12 - 2024
12/04 - 2025
16/08 - 2025
03/04 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow