Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Riley McGree 13 | |
Jake Cooper 13 | |
Dael Fry (Kiến tạo: Alan Browne) 26 | |
Josh Coburn (Kiến tạo: Mihailo Ivanovic) 58 | |
B. Bannan (Thay: C. De Norre) 64 | |
Barry Bannan (Thay: Casper de Norre) 64 | |
Alex Bangura (Thay: Matt Targett) 78 | |
Macaulay Langstaff (Thay: Mihailo Ivanovic) 85 | |
Josh Coburn (Kiến tạo: Barry Bannan) 86 | |
Jeremy Sarmiento (Thay: Callum Brittain) 89 | |
Luke Cundle (Thay: Billy Mitchell) 90 | |
Dan McNamara (Thay: Femi Azeez) 90 |
Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Millwall


Diễn biến Middlesbrough vs Millwall
Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Dan McNamara.
Billy Mitchell rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.
Callum Brittain rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.
Barry Bannan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Josh Coburn đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Mihailo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.
Matt Targett rời sân và được thay thế bởi Alex Bangura.
Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Barry Bannan.
Mihailo Ivanovic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Josh Coburn đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Alan Browne đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dael Fry đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jake Cooper.
Thẻ vàng cho Riley McGree.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân Riverside, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Millwall
Middlesbrough (3-4-2-1): Sol Brynn (31), Luke Ayling (12), Adilson Malanda (29), Dael Fry (6), Callum Brittain (2), Alan Browne (16), Aidan Morris (18), Matt Targett (3), Riley McGree (8), Tommy Conway (9), David Strelec (13)
Millwall (4-4-2): Anthony Patterson (13), Tristan Crama (4), Caleb Taylor (6), Jake Cooper (5), Femi Azeez (11), Billy Mitchell (8), Camiel Neghli (10), Casper De Norre (24), Mihailo Ivanovic (9), Josh Coburn (19)


| Thay người | |||
| 78’ | Matt Targett Alex Bangura | 64’ | Casper de Norre Barry Bannan |
| 89’ | Callum Brittain Jeremy Sarmiento | 85’ | Mihailo Ivanovic Macaulay Langstaff |
| 90’ | Femi Azeez Danny McNamara | ||
| 90’ | Billy Mitchell Luke Cundle | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Joe Wildsmith | Max Crocombe | ||
Finley Munroe | Danny McNamara | ||
Alex Bangura | Derek Mazou-Sacko | ||
George Edmundson | Barry Bannan | ||
Law Marc McCabe | Thierno Ballo | ||
Cruz Ibeh | Tom Watson | ||
Jeremy Sarmiento | Luke Cundle | ||
Alex Gilbert | Macaulay Langstaff | ||
Mamadou Kaly Sene | Joe Bryan | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Darragh Lenihan Chấn thương mắt cá | Lukas Jensen Chấn thương gân Achilles | ||
Alfie Jones Chấn thương mắt cá | Zak Sturge Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Hayden Hackney Chấn thương cơ | Massimo Luongo Chấn thương dây chằng chéo | ||
Benicio Baker-Boaitey Chấn thương háng | |||
Daniel Kelly Chấn thương gân kheo | |||
Alfie Doughty Chấn thương đùi | |||
Nhận định Middlesbrough vs Millwall
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Middlesbrough
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 25 | 8 | 7 | 42 | 83 | T T B T T | |
| 2 | 40 | 21 | 9 | 10 | 10 | 72 | T T B H T | |
| 3 | 40 | 20 | 11 | 9 | 21 | 71 | T B H H B | |
| 4 | 38 | 19 | 12 | 7 | 28 | 69 | T H H T H | |
| 5 | 40 | 20 | 7 | 13 | 5 | 67 | B T B T H | |
| 6 | 40 | 17 | 13 | 10 | 9 | 64 | B T B T H | |
| 7 | 39 | 17 | 12 | 10 | 15 | 63 | T H T T T | |
| 8 | 40 | 17 | 9 | 14 | 7 | 60 | T B T T B | |
| 9 | 40 | 14 | 14 | 12 | 3 | 56 | H B T H B | |
| 10 | 40 | 16 | 8 | 16 | -5 | 56 | B B T T T | |
| 11 | 40 | 16 | 7 | 17 | 6 | 55 | T T B T H | |
| 12 | 40 | 15 | 9 | 16 | 5 | 54 | B H T B T | |
| 13 | 40 | 15 | 9 | 16 | 0 | 54 | B B H B T | |
| 14 | 40 | 14 | 11 | 15 | -2 | 53 | B T H B B | |
| 15 | 40 | 13 | 14 | 13 | -4 | 53 | B B B T H | |
| 16 | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | T T B B H | |
| 17 | 40 | 15 | 6 | 19 | 0 | 51 | H B H B H | |
| 18 | 40 | 12 | 12 | 16 | -11 | 48 | T T H B B | |
| 19 | 40 | 12 | 10 | 18 | -12 | 46 | H B T H T | |
| 20 | 40 | 11 | 11 | 18 | -14 | 44 | H H T T H | |
| 21 | 39 | 10 | 11 | 18 | -17 | 41 | H B B B H | |
| 22 | 40 | 11 | 13 | 16 | -9 | 40 | H T B H H | |
| 23 | 40 | 9 | 13 | 18 | -15 | 40 | T T H B H | |
| 24 | 40 | 1 | 9 | 30 | -57 | -6 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
