Csikszereda Miercurea Ciuc giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Marton Eppel (Kiến tạo: Anderson Ceara) 9 | |
Andrei Dorobantu 18 | |
Renato Espinoza 19 | |
Gustavinho 32 | |
Cristian Ponde (Thay: Vlad Pop) 46 | |
Guy Dahan (Thay: Denys Yanakov) 46 | |
Teodor Lungu (Thay: Oleksandr Safronov) 46 | |
Janos Hegedus 51 | |
Cristian Ponde 62 | |
Gustavinho 63 | |
Szabolcs Szalay (Thay: Gustavinho) 67 | |
Szabolcs Szalay (Kiến tạo: Anderson Ceara) 71 | |
Patrick Dulcea (Thay: Cristian Barbut) 74 | |
Wilhelm Loeper (Thay: Anderson Ceara) 74 | |
Attila Csuros (Thay: Bence Vegh) 75 | |
Efraim Bodo (Thay: Daniel Brugger) 83 | |
Jozef Dolny (Thay: Marton Eppel) 83 | |
Said Ahmed Said (Thay: Renato Espinoza) 84 | |
Patrick Dulcea (VAR check) 90 | |
Claudiu Niculescu 90+6' | |
Eduard Pap 90+6' | |
Marius Antoche 90+9' | |
Andrei Dragu 90+10' | |
Lorand Paszka 90+10' | |
Raul Palmes 90+11' |
Thống kê trận đấu Miercurea Ciuc vs FC Unirea 2004 Slobozia


Diễn biến Miercurea Ciuc vs FC Unirea 2004 Slobozia
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Csikszereda Miercurea Ciuc: 45%, FC Unirea Slobozia: 55%.
Attila Csuros từ Csikszereda Miercurea Ciuc cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Thẻ vàng cho Raul Palmes.
Trọng tài thổi phạt khi Raul Palmes từ Csikszereda Miercurea Ciuc phạm lỗi với Patrick Dulcea.
FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Thẻ vàng cho Raul Palmes.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Raul Palmes từ Csikszereda Miercurea Ciuc phạm lỗi với Patrick Dulcea.
FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Unirea Slobozia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được tiếp tục.
Thẻ vàng cho Lorand Paszka.
Thẻ vàng cho Andrei Dragu.
Thẻ vàng cho Lorand Paszka.
Thẻ vàng cho Andrei Dragu.
Kiểm soát bóng: Csikszereda Miercurea Ciuc: 45%, FC Unirea Slobozia: 55%.
Wilhelm Loeper bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu bị tạm dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Thẻ vàng cho Marius Antoche.
Pha vào bóng nguy hiểm của Marius Antoche từ FC Unirea Slobozia. Wilhelm Loeper là người bị phạm lỗi.
Đội hình xuất phát Miercurea Ciuc vs FC Unirea 2004 Slobozia
Miercurea Ciuc (4-2-3-1): Eduard Pap (94), Lorand Paszka (6), Janos Hegedus (24), Raul Palmes (3), Razvan Trif (29), Szilard Veres (8), Bence Vegh (97), Anderson Ceara (11), D Brugger (54), Gustavinho (22), Marton Eppel (27)
FC Unirea 2004 Slobozia (5-4-1): Robert Popa (1), Andrei Dorobantu (2), Alexandru Dinu (4), Marius Antoche (6), Oleksandr Safronov (3), Andrei Dragu (11), Cristian Barbut (23), Alexandru Albu (25), Vlad Pop (24), Denys Yanakov (77), Renato Espinoza (26)


| Thay người | |||
| 67’ | Gustavinho Szabolcs Szalay | 46’ | Denys Yanakov Guy Dahan |
| 74’ | Anderson Ceara Wilhelm Loeper | 46’ | Vlad Pop Cristian Ponde |
| 75’ | Bence Vegh Attila Csuros | 46’ | Oleksandr Safronov Teodor Lungu |
| 83’ | Daniel Brugger Efraim Bodo | 74’ | Cristian Barbut Patrick Dulcea |
| 83’ | Marton Eppel Jozef Dolny | 84’ | Renato Espinoza Said Ahmed Said |
| Cầu thủ dự bị | |||
Efraim Bodo | Patrick Dulcea | ||
Darius Bota | Daniel Marius Serbanica | ||
Mate Simon | Florinel Ibrian | ||
Attila Csuros | Denis Rusu | ||
Erwin Szilard Bloj | Constantin Toma | ||
Zoard Nagy | Guy Dahan | ||
Jozef Dolny | Said Ahmed Said | ||
Arian Kabashi | Cristian Ponde | ||
Szabolcs Dusinszki | Mihaita Lemnaru | ||
Szabolcs Szalay | Laurentiu Vlasceanu | ||
Matyas Tajti | Ionut Coada | ||
Wilhelm Loeper | Teodor Lungu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Miercurea Ciuc
Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 3 | 0 | 2 | 5 | 31 | T B T T B | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 30 | B H T B T | |
| 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 27 | B T B T B | |
| 4 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 27 | B B T B T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 26 | T H B T T | |
| 6 | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 | 23 | B T H B B | |
| 7 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 22 | T B B T T | |
| 8 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 19 | B T T B B | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 18 | T B T B T | |
| 10 | 4 | 1 | 1 | 2 | -4 | 10 | H H T B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 7 | 39 | T T T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 0 | 2 | -2 | 36 | H B T T B | |
| 3 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 34 | B T B H T | |
| 4 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 32 | H T B B H | |
| 5 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 30 | T B H H B | |
| 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 28 | B B B H H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch