Thứ Tư, 20/05/2026
Nathan Byrne
27
Festy Ebosele (Kiến tạo: Tom Lawrence)
44
Scott Malone (Kiến tạo: Jed Wallace)
45+1'
Billy Mitchell
58
Nathan Byrne
64
Jake Cooper
90+1'

Thống kê trận đấu Millwall vs Derby County Football Club

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Derby County Football Club
Derby County Football Club
47 Kiểm soát bóng 53
3 Sút trúng đích 5
9 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 3
4 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Millwall vs Derby County Football Club

Tất cả (26)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Tom Lawrence ra đi và anh ấy được thay thế bởi Osazee Aghatise.

90+5'

Tom Lawrence ra đi và anh ấy được thay thế bởi Osazee Aghatise.

90+1' Thẻ vàng cho Jake Cooper.

Thẻ vàng cho Jake Cooper.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87'

Benik Afobe sắp ra đi và anh ấy được thay thế bởi Sheyi Ojo.

87'

Sam Baldock sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Louie Sibley.

87'

Festy Ebosele ra sân và anh ấy được thay thế bởi Colin Kazim-Richards.

81'

George Saville sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Smith.

80'

George Saville sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Smith.

75'

Mason Bennett sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Tom Bradshaw.

74'

Mason Bennett sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Tom Bradshaw.

74'

Daniel Ballard sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Dan McNamara.

74'

Mason Bennett ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Daniel Ballard sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

64' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

64' THẺ ĐỎ! - Nathan Byrne nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Nathan Byrne nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

58' Thẻ vàng cho Billy Mitchell.

Thẻ vàng cho Billy Mitchell.

57' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Millwall vs Derby County Football Club

Millwall (4-4-1-1): Bartosz Bialkowski (33), Ryan Leonard (18), Daniel Ballard (26), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Jed Wallace (7), Billy Mitchell (24), George Saville (17), Scott Malone (11), Mason Bennett (20), Benik Afobe (23)

Derby County Football Club (4-2-3-1): Kelle Roos (21), Nathan Byrne (2), Phil Jagielka (6), Curtis Davies (33), Lee Buchanan (26), Max Bird (8), Graeme Shinnie (4), Festy Ebosele (36), Tom Lawrence (10), Jason Knight (38), Sam Baldock (9)

Millwall
Millwall
4-4-1-1
33
Bartosz Bialkowski
18
Ryan Leonard
26
Daniel Ballard
5
Jake Cooper
3
Murray Wallace
7
Jed Wallace
24
Billy Mitchell
17
George Saville
11
Scott Malone
20
Mason Bennett
23
Benik Afobe
9
Sam Baldock
38
Jason Knight
10
Tom Lawrence
36
Festy Ebosele
4
Graeme Shinnie
8
Max Bird
26
Lee Buchanan
33
Curtis Davies
6
Phil Jagielka
2
Nathan Byrne
21
Kelle Roos
Derby County Football Club
Derby County Football Club
4-2-3-1
Thay người
74’
Daniel Ballard
Dan McNamara
87’
Festy Ebosele
Colin Kazim-Richards
75’
Mason Bennett
Tom Bradshaw
87’
Sam Baldock
Louie Sibley
81’
George Saville
Matt Smith
90’
Tom Lawrence
Osazee Aghatise
87’
Benik Afobe
Sheyi Ojo
Cầu thủ dự bị
Alex Pearce
Osazee Aghatise
Matt Smith
Richard Stearman
Tom Bradshaw
Craig Forsyth
Dan McNamara
Colin Kazim-Richards
George Long
Louie Sibley
Sheyi Ojo
Kamil Jozwiak
Maikel Kieftenbeld
Ryan Allsopp

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
19/10 - 2024
22/02 - 2025
11/12 - 2025
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
12/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Derby County Football Club

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow