Chủ Nhật, 05/04/2026
Raul Moro (Kiến tạo: Luis Perez)
3
Mathis Lachuer
31
Anuar
41
Marcos de Sousa (Thay: Alvaro Negredo)
60
Ivan Sanchez (Thay: Alvaro Negredo)
60
Ivan Sanchez (Thay: Raul Moro)
61
Marcos de Sousa (Thay: Alvaro Negredo)
62
Cesar Tarrega
63
Lauti (Thay: Antonino La Gumina)
68
David Torres (Thay: Sergio Escudero)
70
Stanko Juric (Thay: Cesar de la Hoz)
70
Mathis Lachuer
72
Alvaro Sanz (Thay: David Vicente)
75
Daniel Luna (Thay: Alberto Rodriguez)
81
Barbu (Thay: Pablo Tomeo)
82
Gabri Martinez (Thay: Carlos Martin)
82
Koke (Thay: Monchu)
90
Ivan Sanchez
90+2'

Thống kê trận đấu Mirandes vs Valladolid

số liệu thống kê
Mirandes
Mirandes
Valladolid
Valladolid
46 Kiểm soát bóng 54
3 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
25 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mirandes vs Valladolid

Tất cả (40)
90+4'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

90+2' Thẻ vàng dành cho Ivan Sanchez.

Thẻ vàng dành cho Ivan Sanchez.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90'

Monchu rời sân và được thay thế bởi Koke.

82'

Pablo Tomeo rời sân và được thay thế bởi Barbu.

82'

Carlos Martin rời sân và được thay thế bởi Gabri Martinez.

81'

Alberto Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Daniel Luna.

75'

David Vicente rời sân và được thay thế bởi Alvaro Sanz.

72' THẺ ĐỎ! - Mathis Lachuer nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Mathis Lachuer nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

71' THẺ ĐỎ! - Mathis Lachuer nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Mathis Lachuer nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

71' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

70'

Sergio Escudero rời sân và được thay thế bởi David Torres.

70'

Cesar de la Hoz rời sân và được thay thế bởi Stanko Juric.

69'

Cesar de la Hoz rời sân và được thay thế bởi Stanko Juric.

69'

Sergio Escudero rời sân và được thay thế bởi David Torres.

68'

Antonino La Gumina rời sân và thay thế anh là Lauti.

63' Thẻ vàng dành cho Cesar Tarrega.

Thẻ vàng dành cho Cesar Tarrega.

62'

Alvaro Negredo rời sân và được thay thế bởi Marcos de Sousa.

61'

Raul Moro rời sân nhường chỗ cho Ivan Sanchez.

60'

Alvaro Negredo rời sân và được thay thế bởi Marcos de Sousa.

60'

Raul Moro rời sân nhường chỗ cho Ivan Sanchez.

Đội hình xuất phát Mirandes vs Valladolid

Mirandes (3-4-3): Ramon Juan (1), Sergio Barcia (4), Tachi (5), Pablo Tomeo (15), David Vicente Robles (2), Alberto Reina Campos (10), Mathis Lachuer (19), Juan Maria Alcedo Serrano (26), Ilyas Chaira (11), Antonio La Gumina (23), Carlos Martín (9)

Valladolid (4-3-3): Jordi Masip (1), Luis Perez (2), Cesar Tarrega (34), Flavien-Enzo Boyomo (6), Sergio Escudero (18), César de la Hoz (16), Oliveira (12), Monchu (8), Raul Moro (11), Álvaro Negredo (21), Anuar (23)

Mirandes
Mirandes
3-4-3
1
Ramon Juan
4
Sergio Barcia
5
Tachi
15
Pablo Tomeo
2
David Vicente Robles
10
Alberto Reina Campos
19
Mathis Lachuer
26
Juan Maria Alcedo Serrano
11
Ilyas Chaira
23
Antonio La Gumina
9
Carlos Martín
23
Anuar
21
Álvaro Negredo
11
Raul Moro
8
Monchu
12
Oliveira
16
César de la Hoz
18
Sergio Escudero
6
Flavien-Enzo Boyomo
34
Cesar Tarrega
2
Luis Perez
1
Jordi Masip
Valladolid
Valladolid
4-3-3
Thay người
68’
Antonino La Gumina
Lauti
61’
Raul Moro
Ivan Sanchez
75’
David Vicente
Alvaro Sanz
62’
Alvaro Negredo
Marcos De Sousa
81’
Alberto Rodriguez
Daniel Luna
70’
Sergio Escudero
David Torres
82’
Carlos Martin
Gabri Martínez
70’
Cesar de la Hoz
Stanko Juric
82’
Pablo Tomeo
Alejandro Barbudo Lorenzo
90’
Monchu
Koke
Cầu thủ dự bị
Daniel Luna
André Ferreira
Lauti
David Torres
Diogo Verdasca
Javi Sanchez
Javier Marton
Marcos De Sousa
Alvaro Sanz
Ivan Sanchez
Gabri Martínez
Stanko Juric
Ibrahima Kebe
Koke
Alejandro Barbudo Lorenzo
Jesus Martinez
Andoni Zubiaurre
Israel Salazar
Luis López

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
08/11 - 2014
12/04 - 2015
07/11 - 2021
24/04 - 2022
Giao hữu
30/07 - 2023
Hạng 2 Tây Ban Nha
08/10 - 2023
04/05 - 2024
05/10 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-2
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
10/02 - 2026
03/02 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Valladolid

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/04 - 2026
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3319591862
2DeportivoDeportivo3417981560
3AlmeriaAlmeria3317791858
4MalagaMalaga3416991557
5Burgos CFBurgos CF3416991257
6CastellonCastellon3315991454
7Las PalmasLas Palmas33141271654
8EibarEibar3314910651
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3314613-1048
10Sporting GijonSporting Gijon3313713146
11CordobaCordoba3412913-645
12AlbaceteAlbacete34111112-244
13FC AndorraFC Andorra33111012-143
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3391212239
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca338817-1732
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow