Chủ Nhật, 05/04/2026
Victor Luis
15
Victor Luís
16
Daniel Borges (Thay: Victor Luis)
46
Breno Lopes (Thay: Lucas Ronier)
46
Vini Paulista (Thay: Sebastian Gomez)
46
Maicon (Thay: Felipe Jonatan)
57
Joaquin Lavega
64
Wallisson (Thay: Willian)
67
Nathan Fogaca (Thay: Neto)
67
Andre Luis (Thay: Tiquinho Soares)
67
Antonio Galeano (Thay: Alesson Batista)
67
Joaquin Lavega
69
Josue (Thay: Joaquin Lavega)
78
Shaylon (Thay: Gabriel Pires)
78
Jose Aldo
81
Josue
90+2'

Thống kê trận đấu Mirassol vs Coritiba

số liệu thống kê
Mirassol
Mirassol
Coritiba
Coritiba
69 Kiểm soát bóng 31
7 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 2
3 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mirassol vs Coritiba

Tất cả (20)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Josue.

Thẻ vàng cho Josue.

81' Thẻ vàng cho Jose Aldo.

Thẻ vàng cho Jose Aldo.

78'

Gabriel Pires rời sân và được thay thế bởi Shaylon.

78'

Joaquin Lavega rời sân và được thay thế bởi Josue.

69' Thẻ vàng cho Joaquin Lavega.

Thẻ vàng cho Joaquin Lavega.

67'

Alesson Batista rời sân và được thay thế bởi Antonio Galeano.

67'

Tiquinho Soares rời sân và được thay thế bởi Andre Luis.

67'

Neto rời sân và được thay thế bởi Nathan Fogaca.

67'

Willian rời sân và được thay thế bởi Wallisson.

64' V À A A O O O - Joaquin Lavega đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joaquin Lavega đã ghi bàn!

57'

Felipe Jonatan rời sân và được thay thế bởi Maicon.

49' V À A A A O O O Mirassol ghi bàn.

V À A A A O O O Mirassol ghi bàn.

46'

Sebastian Gomez rời sân và được thay thế bởi Vini Paulista.

46'

Lucas Ronier rời sân và được thay thế bởi Breno Lopes.

46'

Victor Luis rời sân và được thay thế bởi Daniel Borges.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

15' Thẻ vàng cho Victor Luis.

Thẻ vàng cho Victor Luis.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Mirassol vs Coritiba

Mirassol (4-2-3-1): Walter (22), Igor Formiga (32), Joao Victor (34), Willian Machado (3), Victor Luis (12), Neto (25), Jose Aldo (21), Negueba (11), Gabriel Pires (18), Alesson (77), Tiquinho Soares (29)

Coritiba (5-4-1): Pedro Rangel (12), Joao Pedro Chermont (44), Jacy (55), Tiago (23), Bruno Melo (26), Felipe Jonatan (6), Lucas Ronier (11), Willian (29), Sebastian Gomez (19), Joaquin Lavega (7), Pedro Rocha (32)

Mirassol
Mirassol
4-2-3-1
22
Walter
32
Igor Formiga
34
Joao Victor
3
Willian Machado
12
Victor Luis
25
Neto
21
Jose Aldo
11
Negueba
18
Gabriel Pires
77
Alesson
29
Tiquinho Soares
32
Pedro Rocha
7
Joaquin Lavega
19
Sebastian Gomez
29
Willian
11
Lucas Ronier
6
Felipe Jonatan
26
Bruno Melo
23
Tiago
55
Jacy
44
Joao Pedro Chermont
12
Pedro Rangel
Coritiba
Coritiba
5-4-1
Thay người
46’
Victor Luis
Daniel Borges
46’
Sebastian Gomez
Vini Paulista
67’
Alesson Batista
Antonio Galeano
46’
Lucas Ronier
Lopes
67’
Neto
Nathan Fogaca
57’
Felipe Jonatan
Maicon
67’
Tiquinho Soares
Andre Luis
67’
Willian
Wallisson
78’
Gabriel Pires
Shaylon
78’
Joaquin Lavega
Josue
Cầu thủ dự bị
Alex Muralha
Keiller
Daniel Borges
Tinga
Oliveira
Maicon
Yuri
Thiago Santos
Denilson
Fernando Sobral
Shaylon
Vini Paulista
Carlos Eduardo
Wallisson
Antonio Galeano
Josue
Everton
Keno
Edson Carioca
Fabinho
Nathan Fogaca
Lopes
Andre Luis
Enzo Vagner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
20/07 - 2024
06/11 - 2024
VĐQG Brazil
19/03 - 2026

Thành tích gần đây Mirassol

VĐQG Brazil
02/04 - 2026
23/03 - 2026
19/03 - 2026
16/03 - 2026
11/03 - 2026
Brazil Paulista A1
16/02 - 2026
VĐQG Brazil
12/02 - 2026
Brazil Paulista A1
09/02 - 2026
VĐQG Brazil
05/02 - 2026
H1: 2-0
Brazil Paulista A1
03/02 - 2026

Thành tích gần đây Coritiba

VĐQG Brazil
02/04 - 2026
23/03 - 2026
19/03 - 2026
16/03 - 2026
H1: 1-0
12/03 - 2026
26/02 - 2026
12/02 - 2026
06/02 - 2026
29/01 - 2026
Hạng 2 Brazil
24/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PalmeirasPalmeiras97111022B T T T T
2FluminenseFluminense9612619T T B T T
3BahiaBahia8521517H T T B T
4Sao PauloSao Paulo9522517T T B B H
5Athletico ParanaenseAthletico Paranaense9513316B T T T B
6FlamengoFlamengo8422514T T T H B
7CoritibaCoritiba9423114T T T B H
8Vasco da GamaVasco da Gama9333012T H T T H
9Atletico MGAtletico MG9324111T B T B T
10GremioGremio9324011H H T B B
11RB BragantinoRB Bragantino9324-111H B B B T
12VitoriaVitoria8314-510H T B T B
13Santos FCSantos FC9243-110H H B H T
14CorinthiansCorinthians9243-210B H H H B
15Botafogo FRBotafogo FR8305-49B B T B T
16InternacionalInternacional9234-29B B T T H
17CruzeiroCruzeiro9144-57B H B H T
18Chapecoense AFChapecoense AF8143-67B H H B B
19MirassolMirassol8134-36H B B B B
20RemoRemo9135-76B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow