V À A A O O O - Hayata Yamamoto thực hiện thành công quả phạt đền!
Danilo 28 | |
Arata Watanabe 34 | |
Yuta Matsumura (Thay: Ryotaro Araki) 46 | |
Kyosuke Tagawa (Thay: Jose Elber) 46 | |
Danilo 59 | |
Danilo 59 | |
Yuto Yamashita (Thay: Mizuki Arai) 63 | |
Malick Fofana (Thay: Matheus Leiria) 63 | |
Ryo Nemoto (Thay: Arata Watanabe) 74 | |
Kei Chinen (Thay: Gaku Shibasaki) 75 | |
Koki Anzai (Thay: Shuhei Mizoguchi) 75 | |
Ryo Nemoto 77 | |
Yuta Higuchi (Thay: Kento Misao) 85 | |
Takeshi Ushizawa (Thay: Taishi Semba) 85 | |
Kimito Nono 89 | |
(Pen) Leo 90+6' | |
(Pen) Kei Chinen | |
(Pen) Koshi Osaki | |
(Pen) Naomichi Ueda | |
(Pen) Ryo Nemoto | |
(Pen) Yuma Suzuki | |
(Pen) Keisuke Tada | |
(Pen) Kyosuke Tagawa | |
(Pen) Hayata Yamamoto |
Thống kê trận đấu Mito Hollyhock vs Kashima Antlers


Diễn biến Mito Hollyhock vs Kashima Antlers
V À A A O O O - Kyosuke Tagawa thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Keisuke Tada thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Yuma Suzuki thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Ryo Nemoto thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY ĐÃ SÚT HỎNG - Naomichi Ueda sút hỏng trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Koshi Osaki thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY ĐÃ SÚT HỎNG - Kei Chinen sút hỏng trong loạt sút luân lưu.
Chúng ta đang chờ đợi loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Leo từ Kashima Antlers đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Kimito Nono.
Taishi Semba rời sân và được thay thế bởi Takeshi Ushizawa.
Kento Misao rời sân và được thay thế bởi Yuta Higuchi.
Thẻ vàng cho Ryo Nemoto.
Shuhei Mizoguchi rời sân và được thay thế bởi Koki Anzai.
Gaku Shibasaki rời sân và được thay thế bởi Kei Chinen.
Arata Watanabe rời sân và được thay thế bởi Ryo Nemoto.
Matheus Leiria rời sân và được thay thế bởi Malick Fofana.
Mizuki Arai rời sân và được thay thế bởi Yuto Yamashita.
ANH ẤY RA SÂN! - Danilo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Danilo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs Kashima Antlers
Mito Hollyhock (4-4-2): Konosuke Nishikawa (34), Takumi Mase (25), Danilo (2), Kenta Itakura (17), Takahiro Iida (6), Matheus Leiria (70), Koshi Osaki (3), Taishi Semba (19), Mizuki Arai (14), Keisuke Tada (29), Arata Watanabe (10)
Kashima Antlers (4-4-2): Tomoki Hayakawa (1), Kimito Nono (22), Naomichi Ueda (55), Ikuma Sekigawa (5), Shuhei Mizoguchi (16), Ryotaro Araki (71), Gaku Shibasaki (10), Kento Misao (6), Élber (17), Léo Ceará (9), Yuma Suzuki (40)


| Thay người | |||
| 63’ | Matheus Leiria Malick Fofana | 46’ | Ryotaro Araki Yuta Matsumura |
| 63’ | Mizuki Arai Yuto Yamashita | 46’ | Jose Elber Kyosuke Tagawa |
| 74’ | Arata Watanabe Ryo Nemoto | 75’ | Shuhei Mizoguchi Koki Anzai |
| 85’ | Taishi Semba Takeshi Ushizawa | 75’ | Gaku Shibasaki Kei Chinen |
| 85’ | Kento Misao Yuta Higuchi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Shuhei Matsubara | Yuji Kajikawa | ||
Takeshi Ushizawa | Koki Anzai | ||
Malick Fofana | Keisuke Tsukui | ||
Koki Ando | Kei Chinen | ||
Yuto Yamashita | Yuta Higuchi | ||
Shota Yamashita | Haruki Hayashi | ||
Kotatsu Kawakami | Yuta Matsumura | ||
Ryo Nemoto | Aleksandar Cavric | ||
Hayata Yamamoto | Kyosuke Tagawa | ||
Nhận định Mito Hollyhock vs Kashima Antlers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mito Hollyhock
Thành tích gần đây Kashima Antlers
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 7 | 2 | 0 | 11 | 23 | T T T T H | |
| 2 | 9 | 4 | 4 | 1 | 6 | 19 | T H T H T | |
| 3 | 9 | 4 | 3 | 2 | -2 | 17 | T B T H B | |
| 4 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 13 | B T B H B | |
| 5 | 8 | 3 | 2 | 3 | 3 | 11 | B T B H B | |
| 6 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 11 | H B T B H | |
| 7 | 9 | 1 | 5 | 3 | -6 | 10 | B H T B H | |
| 8 | 8 | 3 | 0 | 5 | 0 | 9 | T B T B T | |
| 9 | 8 | 2 | 1 | 5 | -2 | 8 | T B B H T | |
| 10 | 9 | 2 | 2 | 5 | -5 | 8 | T B B B T | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 5 | 3 | 1 | 8 | 19 | T H H T T | |
| 2 | 9 | 3 | 5 | 1 | 2 | 17 | T B H H T | |
| 3 | 9 | 4 | 3 | 2 | 4 | 16 | T B T H T | |
| 4 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 14 | B B T H B | |
| 5 | 9 | 2 | 5 | 2 | 0 | 13 | H H H T B | |
| 6 | 8 | 4 | 0 | 4 | -1 | 12 | T B T B T | |
| 7 | 8 | 3 | 1 | 4 | 0 | 11 | B T B B B | |
| 8 | 8 | 2 | 4 | 2 | 0 | 11 | H T H T B | |
| 9 | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 11 | H T B H B | |
| 10 | 8 | 0 | 3 | 5 | -10 | 5 | B B B H H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
