Thứ Hai, 25/05/2026
Ryo Nemoto
45
Ryosuke Shirai (Kiến tạo: Yuta Arai)
54
Chihiro Kato (Thay: Ryo Nemoto)
59
Hayata Yamamoto (Thay: Matheus Leiria)
59
Kaito Suzuki (Thay: Riku Matsuda)
62
Koki Morita (Thay: Ryosuke Shirai)
62
Itsuki Someno (Thay: Shimon Teranuma)
62
Patryck Ferreira (Thay: Koshi Osaki)
68
Koki Ando (Thay: Arata Watanabe)
68
Yuan Matsuhashi (Thay: Shuto Tanabe)
74
Kaito Suzuki
77
Keisuke Tada (Thay: Takeshi Ushizawa)
81
Kosuke Saito (Thay: Shion Nakayama)
82
Koki Ando
87
Yuan Matsuhashi
90+3'

Thống kê trận đấu Mito Hollyhock vs Tokyo Verdy

số liệu thống kê
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
61 Kiểm soát bóng 39
2 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 4
0 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
9 Phát bóng 7

Diễn biến Mito Hollyhock vs Tokyo Verdy

Tất cả (20)
90+6'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Yuan Matsuhashi.

Thẻ vàng cho Yuan Matsuhashi.

87' Thẻ vàng cho Koki Ando.

Thẻ vàng cho Koki Ando.

82'

Shion Nakayama rời sân và được thay thế bởi Kosuke Saito.

81'

Takeshi Ushizawa rời sân và được thay thế bởi Keisuke Tada.

77' Thẻ vàng cho Kaito Suzuki.

Thẻ vàng cho Kaito Suzuki.

74'

Shuto Tanabe rời sân và được thay thế bởi Yuan Matsuhashi.

68'

Arata Watanabe rời sân và được thay thế bởi Koki Ando.

68'

Koshi Osaki rời sân và được thay thế bởi Patryck Ferreira.

62'

Shimon Teranuma rời sân và được thay thế bởi Itsuki Someno.

62'

Ryosuke Shirai rời sân và được thay thế bởi Koki Morita.

62'

Riku Matsuda rời sân và được thay thế bởi Kaito Suzuki.

59'

Matheus Leiria rời sân và được thay thế bởi Hayata Yamamoto.

59'

Ryo Nemoto rời sân và được thay thế bởi Chihiro Kato.

54'

Yuta Arai đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Ryosuke Shirai đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryosuke Shirai đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Ryo Nemoto.

Thẻ vàng cho Ryo Nemoto.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs Tokyo Verdy

Mito Hollyhock (4-2-3-1): Konosuke Nishikawa (34), Takeshi Ushizawa (4), Danilo (2), Kenta Itakura (17), Sho Omori (7), Koshi Osaki (3), Taishi Semba (19), Matheus Leiria (70), Arata Watanabe (10), Yoshiki Torikai (11), Ryo Nemoto (9)

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Riku Matsuda (36), Ryota Inoue (5), Kazuya Miyahara (6), Shuto Tanabe (35), Shion Nakayama (24), Rei Hirakawa (16), Yuta Arai (40), Ryosuke Shirai (27), Yuya Fukuda (14), Shimon Teranuma (45)

Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
4-2-3-1
34
Konosuke Nishikawa
4
Takeshi Ushizawa
2
Danilo
17
Kenta Itakura
7
Sho Omori
3
Koshi Osaki
19
Taishi Semba
70
Matheus Leiria
10
Arata Watanabe
11
Yoshiki Torikai
9
Ryo Nemoto
45
Shimon Teranuma
14
Yuya Fukuda
27
Ryosuke Shirai
40
Yuta Arai
16
Rei Hirakawa
24
Shion Nakayama
35
Shuto Tanabe
6
Kazuya Miyahara
5
Ryota Inoue
36
Riku Matsuda
1
Matheus Vidotto
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
Thay người
59’
Ryo Nemoto
Chihiro Kato
62’
Riku Matsuda
Kaito Suzuki
59’
Matheus Leiria
Hayata Yamamoto
62’
Ryosuke Shirai
Koki Morita
68’
Arata Watanabe
Koki Ando
62’
Shimon Teranuma
Itsuki Someno
68’
Koshi Osaki
Patryck Ferreira
74’
Shuto Tanabe
Yuan Matsuhashi
81’
Takeshi Ushizawa
Keisuke Tada
82’
Shion Nakayama
Kosuke Saito
Cầu thủ dự bị
Shuhei Matsubara
Yuya Nagasawa
Inoue Seiya
Kaito Suzuki
Chihiro Kato
Yuan Matsuhashi
Kiichi Yamazaki
Kosuke Saito
Koki Ando
Koki Morita
Hayata Yamamoto
Gakuto Kawamura
Kotatsu Kawakami
Kento Imai
Patryck Ferreira
Itsuki Someno
Keisuke Tada
Goki Yamada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
09/08 - 2021
14/05 - 2022
21/09 - 2022
29/04 - 2023
29/07 - 2023
J League 1
08/02 - 2026
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Mito Hollyhock

J League 1
24/05 - 2026
16/05 - 2026
09/05 - 2026
06/05 - 2026
02/05 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
29/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
24/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
04/04 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
24/05 - 2026
16/05 - 2026
13/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
10/05 - 2026
06/05 - 2026
03/05 - 2026
29/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
04/04 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1813412045H T H T T
2FC TokyoFC Tokyo189631237T B T H B
3Machida ZelviaMachida Zelvia18882437T T H H T
4Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale18747-428B T B H T
5Tokyo VerdyTokyo Verdy18747-628B B H T B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds18747725T T T H B
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos186210-120H B H B T
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol186111-320B B T T T
9Mito HollyhockMito Hollyhock18288-1618H B B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba183312-1312B T B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe18963635H B T H T
2Cerezo OsakaCerezo Osaka18765731H H T T T
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight18855331T T T B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima18846830B H T T T
5Gamba OsakaGamba Osaka18585428H T B B T
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC18666-126T B T T B
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse18486-224T H H B B
8Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC18558-723H B B B T
9V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki186210-821B T B H B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka18387-1021H H H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow