Thứ Bảy, 30/05/2026
Axel Noren
45+1'
Jesper Gustavsson (Thay: Aki Samuelsen)
46
Villiam Granath (Thay: Romeo Leandersson)
46
Timo Stavitski (Thay: Elliot Stroud)
61
Jeremy Agbonifo (Thay: Adrian Svanbaeck)
61
Jesper Gustavsson
62
Ludwig Thorell (Thay: Jeppe Kjaer)
67
Jeremy Agbonifo
74
Julius Lindberg (Kiến tạo: Jeremy Agbonifo)
75
Olle Lindberg (Thay: Timo Stavitski)
76
Abdoulaye Doumbia
89
Pontus Dahbo (Thay: Amor Layouni)
90
Brice Wembangomo
90+5'

Thống kê trận đấu Mjaellby vs BK Haecken

số liệu thống kê
Mjaellby
Mjaellby
BK Haecken
BK Haecken
41 Kiểm soát bóng 59
4 Sút trúng đích 5
0 Sút không trúng đích 9
5 Phạt góc 7
1 Việt vị 4
14 Phạm lỗi 19
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Mjaellby vs BK Haecken

Tất cả (19)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Brice Wembangomo.

Thẻ vàng cho Brice Wembangomo.

90+3'

Amor Layouni rời sân và được thay thế bởi Pontus Dahbo.

89' Thẻ vàng cho Abdoulaye Doumbia.

Thẻ vàng cho Abdoulaye Doumbia.

76'

Timo Stavitski rời sân và được thay thế bởi Olle Lindberg.

75'

Jeremy Agbonifo đã kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Julius Lindberg đã ghi bàn!

V À A A O O O - Julius Lindberg đã ghi bàn!

75' V À A A A O O O Haecken ghi bàn.

V À A A A O O O Haecken ghi bàn.

74' Thẻ vàng cho Jeremy Agbonifo.

Thẻ vàng cho Jeremy Agbonifo.

67'

Jeppe Kjaer rời sân và được thay thế bởi Ludwig Thorell.

62' Thẻ vàng cho Jesper Gustavsson.

Thẻ vàng cho Jesper Gustavsson.

61'

Adrian Svanbaeck rời sân và anh được thay thế bởi Jeremy Agbonifo.

61'

Elliot Stroud rời sân và anh được thay thế bởi Timo Stavitski.

46'

Romeo Leandersson rời sân và được thay thế bởi Villiam Granath.

46'

Aki Samuelsen rời sân và được thay thế bởi Jesper Gustavsson.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Axel Noren nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Axel Noren nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Mjaellby vs BK Haecken

Mjaellby (3-4-3): Robin Wallinder (13), Abdullah Iqbal (5), Axel Noren (4), Ludvig Tidstrand (27), Tony Miettinen (33), Viktor Gustafson (7), Romeo Leandersson (39), Elliot Stroud (17), Jeppe Kjaer Jensen (10), Jacob Bergström (18), Aki Samuelsen (23)

BK Haecken (4-2-3-1): Andreas Linde (1), Brice Wembangomo (5), Harry Hilvenius (13), Filip Helander (22), Adam Lundqvist (21), Abdoulaye Doumbia (6), Silas Andersen (8), Amor Layouni (24), Julius Lindberg (11), Adrian Svanback (20), Gustav Lindgren (9)

Mjaellby
Mjaellby
3-4-3
13
Robin Wallinder
5
Abdullah Iqbal
4
Axel Noren
27
Ludvig Tidstrand
33
Tony Miettinen
7
Viktor Gustafson
39
Romeo Leandersson
17
Elliot Stroud
10
Jeppe Kjaer Jensen
18
Jacob Bergström
23
Aki Samuelsen
9
Gustav Lindgren
20
Adrian Svanback
11
Julius Lindberg
24
Amor Layouni
8
Silas Andersen
6
Abdoulaye Doumbia
21
Adam Lundqvist
22
Filip Helander
13
Harry Hilvenius
5
Brice Wembangomo
1
Andreas Linde
BK Haecken
BK Haecken
4-2-3-1
Thay người
46’
Romeo Leandersson
Villiam Granath
61’
Adrian Svanbaeck
Jeremy Agbonifo
46’
Aki Samuelsen
Jesper Gustavsson
90’
Amor Layouni
Pontus Dahbo
61’
Olle Lindberg
Timo Stavitski
67’
Jeppe Kjaer
Ludwig Thorell
76’
Timo Stavitski
Olle Lindberg
Cầu thủ dự bị
Alexander Lundin
David Andersson
Ludvig Svanberg
Johan Hammar
Ludwig Thorell
Sanders Ngabo
Teo Helge
Filip Ohman
Timo Stavitski
Jeremy Agbonifo
Villiam Granath
Pontus Dahbo
Bork Bang-Kittilsen
Ben Engdahl
Jesper Gustavsson
Danilo Al-Saed
Olle Lindberg
Olle Samuelsson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
11/06 - 2023
29/10 - 2023
31/03 - 2024
30/05 - 2024
Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2025
VĐQG Thụy Điển
12/04 - 2025
09/11 - 2025
17/05 - 2026

Thành tích gần đây Mjaellby

VĐQG Thụy Điển
26/05 - 2026
22/05 - 2026
17/05 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
14/05 - 2026
VĐQG Thụy Điển
09/05 - 2026
03/05 - 2026
28/04 - 2026
24/04 - 2026
H1: 0-0
18/04 - 2026
11/04 - 2026

Thành tích gần đây BK Haecken

VĐQG Thụy Điển
26/05 - 2026
17/05 - 2026
10/05 - 2026
02/05 - 2026
28/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 0-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
10/03 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius98101425H T T T T
2ElfsborgElfsborg11461518T H H H H
3Hammarby IFHammarby IF105231217T T T B B
4BK HaeckenBK Haecken9450517H H T T H
5MjaellbyMjaellby10433315T T B H H
6BrommapojkarnaBrommapojkarna9423-114B T B T T
7DjurgaardenDjurgaarden9414613H T T B B
8GAISGAIS10334212T T H T B
9AIKAIK9333-112B H B H T
10Vasteraas SKVasteraas SK9333-412T B B H T
11Kalmar FFKalmar FF9315-110T B T B T
12Malmo FFMalmo FF9315-310T B B B B
13DegerforsDegerfors9234-49H H B H B
14IFK GothenburgIFK Gothenburg9144-107H B B T H
15Halmstads BKHalmstads BK9135-86B B B H T
16OergryteOergryte10136-156B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow