Thứ Tư, 08/04/2026

Trực tiếp kết quả Mjaellby vs Djurgaarden hôm nay 17-08-2025

Giải VĐQG Thụy Điển - CN, 17/8

Kết thúc

Mjaellby

Mjaellby

1 : 1

Djurgaarden

Djurgaarden

Hiệp một: 0-1
CN, 21:30 17/08/2025
Vòng 20 - VĐQG Thụy Điển
Strandvallen
 
Matias Siltanen
30
Tokmac Chol Nguen (Kiến tạo: August Priske)
36
Theo Bergvall
46
Ludvig Svanberg (Thay: Jacob Bergstroem)
46
Jeppe Kjaer (Thay: Ludwig Thorell)
46
August Priske
53
Oskar Fallenius (Thay: Tokmac Chol Nguen)
61
Hampus Finndell (Thay: Matias Siltanen)
61
Jesper Gustavsson
63
Hampus Finndell
68
Alexander Johansson (Thay: Abdoulie Manneh)
71
Uba Charles (Thay: Herman Johansson)
71
Zakaria Sawo (Thay: August Priske)
76
Piotr Johansson (Thay: Theo Bergvall)
76
Romeo Leandersson (Thay: Timo Stavitski)
83
Keita Kosugi
89
Elliot Stroud
89
Jacob Une Larsson (Thay: Rasmus Schueller)
90
Jacob Rinne
90+3'
Silas Nwankwo (Kiến tạo: Romeo Leandersson)
90+5'

Thống kê trận đấu Mjaellby vs Djurgaarden

số liệu thống kê
Mjaellby
Mjaellby
Djurgaarden
Djurgaarden
67 Kiểm soát bóng 34
3 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 7
4 Phạt góc 5
1 Việt vị 3
18 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
31 Ném biên 9
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
13 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mjaellby vs Djurgaarden

Tất cả (46)
90+5' V À A A O O O - Silas Nwankwo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Silas Nwankwo đã ghi bàn!

90+5'

Romeo Leandersson đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Uba Charles đã ghi bàn!

V À A A O O O - Uba Charles đã ghi bàn!

90+3' Thẻ vàng cho Jacob Rinne.

Thẻ vàng cho Jacob Rinne.

90+3'

Rasmus Schueller rời sân và được thay thế bởi Jacob Une Larsson.

89' Thẻ vàng cho Elliot Stroud.

Thẻ vàng cho Elliot Stroud.

89' Thẻ vàng cho Keita Kosugi.

Thẻ vàng cho Keita Kosugi.

83'

Timo Stavitski rời sân và được thay thế bởi Romeo Leandersson.

76'

Theo Bergvall rời sân và được thay thế bởi Piotr Johansson.

76'

August Priske rời sân và được thay thế bởi Zakaria Sawo.

71'

Herman Johansson rời sân và được thay thế bởi Uba Charles.

71'

Herman Johansson rời sân và được thay thế bởi Silas Nwankwo.

71'

Abdoulie Manneh rời sân và được thay thế bởi Alexander Johansson.

68' Thẻ vàng cho Hampus Finndell.

Thẻ vàng cho Hampus Finndell.

63' Thẻ vàng cho Jesper Gustavsson.

Thẻ vàng cho Jesper Gustavsson.

61'

Matias Siltanen rời sân và được thay thế bởi Hampus Finndell.

61'

Tokmac Chol Nguen rời sân và được thay thế bởi Oskar Fallenius.

53' Thẻ vàng cho August Priske.

Thẻ vàng cho August Priske.

46' Thẻ vàng cho Theo Bergvall.

Thẻ vàng cho Theo Bergvall.

46'

Ludwig Thorell rời sân và được thay thế bởi Jeppe Kjaer.

46'

Jacob Bergstroem rời sân và được thay thế bởi Ludvig Svanberg.

Đội hình xuất phát Mjaellby vs Djurgaarden

Mjaellby (3-4-3): Noel Törnqvist (1), Herman Johansson (14), Axel Noren (4), Abdullah Iqbal (5), Elliot Stroud (17), Ludwig Thorell (6), Jesper Gustavsson (22), Timo Stavitski (11), Viktor Gustafson (7), Jacob Bergström (18), Abdoulie Manneh (19)

Djurgaarden (4-3-3): Jacob Rinne (35), Theo Bergvall (12), Miro Tehno (5), Marcus Danielson (3), Keita Kosugi (27), Matias Siltanen (20), Rasmus Schüller (6), Mikael Anderson (17), Adam Ståhl (18), August Priske (9), Tokmac Chol Nguen (10)

Mjaellby
Mjaellby
3-4-3
1
Noel Törnqvist
14
Herman Johansson
4
Axel Noren
5
Abdullah Iqbal
17
Elliot Stroud
6
Ludwig Thorell
22
Jesper Gustavsson
11
Timo Stavitski
7
Viktor Gustafson
18
Jacob Bergström
19
Abdoulie Manneh
10
Tokmac Chol Nguen
9
August Priske
18
Adam Ståhl
17
Mikael Anderson
6
Rasmus Schüller
20
Matias Siltanen
27
Keita Kosugi
3
Marcus Danielson
5
Miro Tehno
12
Theo Bergvall
35
Jacob Rinne
Djurgaarden
Djurgaarden
4-3-3
Thay người
46’
Ludwig Thorell
Jeppe Kjaer Jensen
61’
Tokmac Chol Nguen
Oskar Fallenius
46’
Jacob Bergstroem
Ludvig Svanberg
61’
Matias Siltanen
Hampus Finndell
71’
Herman Johansson
Uba Charles
76’
August Priske
Zakaria Sawo
71’
Abdoulie Manneh
Alexander Johansson
76’
Theo Bergvall
Piotr Johansson
83’
Timo Stavitski
Romeo Leandersson
90’
Rasmus Schueller
Jacob Une
Cầu thủ dự bị
Uba Charles
Isak Alemayehu Mulugeta
Tony Miettinen
Patric Aslund
Ludvig Tidstrand
Oskar Fallenius
Adam Petersson
Hampus Finndell
Alexander Johansson
Zakaria Sawo
Jeppe Kjaer Jensen
Tobias Gulliksen
Ludvig Svanberg
Jacob Une
Alexander Lundin
Piotr Johansson
Romeo Leandersson
Filip Manojlovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
15/08 - 2021
24/08 - 2021
10/04 - 2022
06/11 - 2022
21/05 - 2023
30/07 - 2023
Giao hữu
06/02 - 2024
VĐQG Thụy Điển
25/05 - 2024
15/09 - 2024
Giao hữu
02/02 - 2025
VĐQG Thụy Điển
16/05 - 2025
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Mjaellby

VĐQG Thụy Điển
04/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
Atlantic Cup
04/02 - 2026
30/01 - 2026
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
04/11 - 2025
26/10 - 2025
21/10 - 2025

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
06/04 - 2026
Giao hữu
27/03 - 2026
H1: 2-2
Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hammarby IFHammarby IF110033T
2SiriusSirius110033T
3ElfsborgElfsborg110023T
4AIKAIK110013T
5DjurgaardenDjurgaarden110013T
6Vasteraas SKVasteraas SK110013T
7BrommapojkarnaBrommapojkarna101001H
8BK HaeckenBK Haecken101001H
9Malmo FFMalmo FF101001H
10OergryteOergryte101001H
11Halmstads BKHalmstads BK1001-10B
12GAISGAIS1001-10B
13Kalmar FFKalmar FF1001-10B
14IFK GothenburgIFK Gothenburg1001-20B
15DegerforsDegerfors1001-30B
16MjaellbyMjaellby1001-30B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow