Thẻ vàng cho Tomas Hellebrand.
David Kozel 30 | |
Josef Kolarik (Kiến tạo: Christophe Kabongo) 42 | |
Michal Cupak (Thay: Kristers Penkevics) 46 | |
Dominik Kostka (Thay: Ondrej Karafiat) 46 | |
Tomas Hellebrand 53 |
Đang cập nhậtDiễn biến Mlada Boleslav vs FC Zlin
Ondrej Karafiat rời sân và được thay thế bởi Dominik Kostka.
Kristers Penkevics rời sân và được thay thế bởi Michal Cupak.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Josef Kolarik đã ghi bàn!
Christophe Kabongo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O Mlada Boleslav ghi bàn.
Thẻ vàng cho David Kozel.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Mlada Boleslav vs FC Zlin


Đội hình xuất phát Mlada Boleslav vs FC Zlin
Mlada Boleslav (4-2-3-1): Jiri Floder (59), Denis Donat (13), Martin Kralik (3), Ondrej Karafiat (44), Jan Harustak (5), Jan Zika (76), David Kozel (19), Martin Subert (21), Michal Sevcik (22), Josef Kolarik (49), Christopher Kabongo (25)
FC Zlin (4-2-3-1): Stepan Bachurek (64), Milos Kopecny (23), Jakub Cernin (24), Jakub Kolar (28), Marian Pisoja (82), Cletus Nombil (19), Kristers Penkevics (5), Matej Koubek (15), Tomas Hellebrand (53), Jakub Pesek (10), Stanley Kanu (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Ondrej Karafiat Dominik Kostka | 46’ | Kristers Penkevics Michal Cupak |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vojtech Vorel | Milan Knobloch | ||
Matej Hybs | David Machalik | ||
Filip Matousek | Antonin Krapka | ||
Jiri Klima | Lukas Bartosak | ||
Dominik Kostka | Jan Kalabiska | ||
Nicolas Penner | Lukas Branecky | ||
Filip Lehky | Michal Cupak | ||
Matous Krulich | Tomas Ulbrich | ||
Daniel Langhamer | Joss Didiba Moudoumbou | ||
Solomon John | Tomas Poznar | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mlada Boleslav
Thành tích gần đây FC Zlin
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 21 | 8 | 1 | 40 | 71 | T T H B T | |
| 2 | 30 | 19 | 6 | 5 | 27 | 63 | T T T T B | |
| 3 | 30 | 15 | 8 | 7 | 16 | 53 | T H H B T | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 8 | 51 | B T T B B | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | T T T T T | |
| 6 | 30 | 12 | 10 | 8 | 13 | 46 | H T B H T | |
| 7 | 30 | 12 | 7 | 11 | 0 | 43 | H B B T B | |
| 8 | 30 | 11 | 8 | 11 | -7 | 41 | B T T T T | |
| 9 | 30 | 12 | 3 | 15 | -8 | 39 | H B T T B | |
| 10 | 30 | 10 | 6 | 14 | -9 | 36 | B B T T T | |
| 11 | 30 | 8 | 11 | 11 | -8 | 35 | T T H H T | |
| 12 | 30 | 9 | 7 | 14 | -11 | 34 | B B B T B | |
| 13 | 30 | 6 | 11 | 13 | -9 | 29 | H H B B B | |
| 14 | 30 | 5 | 8 | 17 | -19 | 23 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -22 | 23 | T B H B T | |
| 16 | 30 | 5 | 7 | 18 | -20 | 22 | B B B B B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 9 | 12 | 11 | -7 | 39 | T H H T H | |
| 2 | 32 | 10 | 7 | 15 | -11 | 37 | B B T B T | |
| 3 | 32 | 7 | 12 | 13 | -7 | 33 | H B B B H | |
| 4 | 32 | 5 | 10 | 17 | -19 | 25 | B B B B H | |
| 5 | 32 | 4 | 12 | 16 | -23 | 24 | B H B T B | |
| 6 | 32 | 5 | 8 | 19 | -22 | 23 | B B B B H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 31 | 22 | 8 | 1 | 41 | 74 | T H B T T | |
| 2 | 31 | 20 | 6 | 5 | 29 | 66 | T T T B T | |
| 3 | 31 | 16 | 8 | 7 | 18 | 56 | H H B T T | |
| 4 | 31 | 15 | 6 | 10 | 6 | 51 | T T B B B | |
| 5 | 31 | 14 | 7 | 10 | 7 | 49 | T T T T B | |
| 6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 12 | 46 | T B H T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch