Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Leo Scienza 12 | |
Ko Itakura 22 | |
Robin Hack 31 | |
Jan Schoeppner 39 | |
Tim Kleindienst 53 | |
Sirlord Conteh (Thay: Adrian Beck) 59 | |
Tim Kleindienst (Kiến tạo: Alassane Plea) 62 | |
Mathias Honsak (Thay: Leo Scienza) 67 | |
Mikkel Kaufmann (Thay: Paul Wanner) 67 | |
Benedikt Gimber 71 | |
(Pen) Tim Kleindienst 75 | |
(Pen) Marvin Pieringer 80 | |
Stefan Schimmer (Thay: Marnon-Thomas Busch) 81 | |
Luca Kerber (Thay: Benedikt Gimber) 81 | |
Tomas Cvancara (Thay: Franck Honorat) 81 | |
Kevin Stoeger (Thay: Robin Hack) 81 | |
Luca Kerber 83 | |
Philipp Sander (Thay: Rocco Reitz) 85 | |
Julian Weigl 88 | |
Fabio Chiarodia (Thay: Joseph Scally) 89 | |
Florian Neuhaus (Thay: Alassane Plea) 90 |
Thống kê trận đấu Monchengladbach vs 1.FC Heidenheim 1846


Diễn biến Monchengladbach vs 1.FC Heidenheim 1846
Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 67%, FC Heidenheim: 33%.
Oooh... đó là một cú sút tuyệt vời! Tomas Cvancara đáng lẽ phải ghi bàn từ vị trí đó
Nỗ lực tốt của Tomas Cvancara khi anh ấy sút bóng vào khung thành nhưng thủ môn đã cản phá được
Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Heidenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
FC Heidenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Stefan Lainer của Borussia Moenchengladbach phạm lỗi với Patrick Mainka
Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên của FC Heidenheim.
Tomas Cvancara của Borussia Moenchengladbach tung cú sút chệch mục tiêu
Oooh... đó là một pha kiến tạo! Tim Kleindienst đáng lẽ phải ghi bàn từ vị trí đó
Nỗ lực tốt của Tim Kleindienst khi anh ấy sút bóng vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cản phá được
Borussia Moenchengladbach bắt đầu phản công.
Florian Neuhaus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
FC Heidenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nỗ lực tốt của Tomas Cvancara khi anh ấy sút bóng vào khung thành nhưng thủ môn đã cản phá được
Đường chuyền của Kevin Stoeger từ Borussia Moenchengladbach đã tìm đến đúng đồng đội trong vòng cấm.
Nỗ lực tốt của Tomas Cvancara khi anh ấy sút bóng vào khung thành nhưng thủ môn đã cản phá được
Đội hình xuất phát Monchengladbach vs 1.FC Heidenheim 1846
Monchengladbach (4-2-3-1): Moritz Nicolas (33), Stefan Lainer (22), Kou Itakura (3), Marvin Friedrich (5), Joe Scally (29), Rocco Reitz (27), Julian Weigl (8), Franck Honorat (9), Alassane Pléa (14), Robin Hack (25), Tim Kleindienst (11)
1.FC Heidenheim 1846 (4-2-3-1): Kevin Müller (1), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Jonas Fohrenbach (19), Lennard Maloney (33), Jan Schoppner (3), Adrian Beck (21), Paul Wanner (10), Léo Scienza (8), Marvin Pieringer (18)


| Thay người | |||
| 81’ | Franck Honorat Tomas Cvancara | 59’ | Adrian Beck Sirlord Conteh |
| 81’ | Robin Hack Kevin Stöger | 67’ | Leo Scienza Mathias Honsak |
| 85’ | Rocco Reitz Philipp Sander | 67’ | Paul Wanner Mikkel Kaufmann |
| 89’ | Joseph Scally Fabio Chiarodia | 81’ | Marnon-Thomas Busch Stefan Schimmer |
| 90’ | Alassane Plea Florian Neuhaus | 81’ | Benedikt Gimber Luca Kerber |
| Cầu thủ dự bị | |||
Philipp Sander | Mathias Honsak | ||
Shio Fukuda | Vitus Eicher | ||
Grant-Leon Ranos | Sirlord Conteh | ||
Tomas Cvancara | Mikkel Kaufmann | ||
Florian Neuhaus | Stefan Schimmer | ||
Kevin Stöger | Luca Kerber | ||
Lukas Ullrich | Norman Theuerkauf | ||
Fabio Chiarodia | Omar Traore | ||
Tobias Sippel | Tim Siersleben | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jan Olschowsky Chấn thương đầu gối | Niklas Dorsch Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Jonas Omlin Chấn thương bắp chân | Julian Niehues Chấn thương đầu gối | ||
Nathan NGoumou Chấn thương đùi | Thomas Keller Chấn thương mắt cá | ||
Yvandro Borges Sanches Chấn thương dây chằng chéo | Denis Thomalla Không xác định | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Monchengladbach vs 1.FC Heidenheim 1846
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monchengladbach
Thành tích gần đây 1.FC Heidenheim 1846
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 5 | 1 | 86 | 89 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 22 | 7 | 5 | 36 | 73 | B T B T T | |
| 3 | 34 | 20 | 5 | 9 | 19 | 65 | T T B T B | |
| 4 | 34 | 18 | 8 | 8 | 22 | 62 | B H H T H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 13 | 61 | T T H T B | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 21 | 59 | B T T B H | |
| 7 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T B H B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -4 | 44 | B H B B H | |
| 9 | 34 | 12 | 7 | 15 | -16 | 43 | T H T T B | |
| 10 | 34 | 10 | 10 | 14 | -9 | 40 | H B T B T | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -14 | 39 | B B H T T | |
| 12 | 34 | 9 | 11 | 14 | -11 | 38 | H H T B T | |
| 13 | 34 | 9 | 11 | 14 | -14 | 38 | B B T T H | |
| 14 | 34 | 7 | 11 | 16 | -14 | 32 | H B H B B | |
| 15 | 34 | 8 | 8 | 18 | -23 | 32 | T H B B B | |
| 16 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | T H H B T | |
| 17 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | B T H T B | |
| 18 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
