Chủ Nhật, 05/04/2026
Wael Mohya (Kiến tạo: Jens Castrop)
16
Patrick Mainka (Kiến tạo: Niklas Dorsch)
26
Jens Castrop
42
Yannik Engelhardt
44
Leonidas Stergiou (Thay: Hennes Behrens)
49
Mikkel Kaufmann (Thay: Budu Zivzivadze)
62
Arijon Ibrahimovic (Thay: Mathias Honsak)
62
Kevin Stoeger (Thay: Yannik Engelhardt)
63
Florian Neuhaus (Thay: Wael Mohya)
63
Marnon-Thomas Busch
64
Benedikt Gimber (Thay: Mikkel Kaufmann)
68
Haris Tabakovic (Thay: Joseph Scally)
70
Hugo Bolin (Thay: Rocco Reitz)
70
Franck Honorat (Kiến tạo: Shuto Machino)
74
Nico Elvedi
80
Giovanni Reyna (Thay: Shuto Machino)
85
Kevin Diks
90+3'

Thống kê trận đấu Monchengladbach vs FC Heidenheim

số liệu thống kê
Monchengladbach
Monchengladbach
FC Heidenheim
FC Heidenheim
52 Kiểm soát bóng 48
7 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 11
4 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
19 Ném biên 7
2 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Monchengladbach vs FC Heidenheim

Tất cả (309)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 52129.

90+5'

Nỗ lực tốt từ Marvin Pieringer khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 52%, FC Heidenheim: 48%.

90+5'

Moritz Nicolas bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+4' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Kevin Diks không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Kevin Diks không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+4'

Kevin Diks từ Borussia Moenchengladbach đã đi quá xa khi kéo ngã Marvin Pieringer.

90+3' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Kevin Diks không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Kevin Diks không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+3'

Kevin Diks từ Borussia Moenchengladbach đã đi hơi quá xa khi kéo ngã Marvin Pieringer.

90+3'

Patrick Mainka của FC Heidenheim chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+3'

Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+3'

Kevin Diks thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Hugo Bolin thực hiện một cú sút về phía khung thành...

90+2'

Đường chuyền của Jens Castrop từ Borussia Moenchengladbach đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Patrick Mainka từ FC Heidenheim cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

FC Heidenheim đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 50%, FC Heidenheim: 50%.

90'

Quả phát bóng lên cho FC Heidenheim.

Đội hình xuất phát Monchengladbach vs FC Heidenheim

Monchengladbach (3-4-2-1): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Kevin Diks (4), Joe Scally (29), Rocco Reitz (27), Yannick Engelhardt (6), Jens Castrop (17), Franck Honorat (9), Wael Mohya (36), Shuto Machino (18)

FC Heidenheim (4-4-2): Diant Ramaj (41), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Jonas Fohrenbach (19), Hennes Behrens (26), Eren Dinkçi (8), Julian Niehues (16), Niklas Dorsch (30), Mathias Honsak (17), Marvin Pieringer (18), Budu Zivzivadze (11)

Monchengladbach
Monchengladbach
3-4-2-1
33
Moritz Nicolas
16
Philipp Sander
30
Nico Elvedi
4
Kevin Diks
29
Joe Scally
27
Rocco Reitz
6
Yannick Engelhardt
17
Jens Castrop
9
Franck Honorat
36
Wael Mohya
18
Shuto Machino
11
Budu Zivzivadze
18
Marvin Pieringer
17
Mathias Honsak
30
Niklas Dorsch
16
Julian Niehues
8
Eren Dinkçi
26
Hennes Behrens
19
Jonas Fohrenbach
6
Patrick Mainka
2
Marnon Busch
41
Diant Ramaj
FC Heidenheim
FC Heidenheim
4-4-2
Thay người
63’
Yannik Engelhardt
Kevin Stöger
49’
Hennes Behrens
Leonidas Stergiou
63’
Wael Mohya
Florian Neuhaus
62’
Benedikt Gimber
Mikkel Kaufmann
70’
Rocco Reitz
Hugo Bolin
62’
Mathias Honsak
Arijon Ibrahimovic
70’
Joseph Scally
Haris Tabaković
68’
Mikkel Kaufmann
Benedikt Gimber
85’
Shuto Machino
Gio Reyna
Cầu thủ dự bị
Jan Olschowsky
Leonidas Stergiou
Fabio Chiarodia
Tim Siersleben
Marvin Friedrich
Mikkel Kaufmann
Lukas Ullrich
Frank Feller
Kevin Stöger
Benedikt Gimber
Florian Neuhaus
Omar Traore
Gio Reyna
Luca Kerber
Hugo Bolin
Arijon Ibrahimovic
Haris Tabaković
Stefan Schimmer
Tình hình lực lượng

Tobias Sippel

Chấn thương bắp chân

Leart Paqarada

Chấn thương đầu gối

Kota Takai

Chấn thương cơ

Jan Schoppner

Kỷ luật

Nathan NGoumou

Chấn thương gân Achilles

Adrian Beck

Không xác định

Robin Hack

Chấn thương đầu gối

Sirlord Conteh

Chấn thương đầu gối

Jan Urbich

Chấn thương gân kheo

Tim Kleindienst

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Eugen Polanski

Frank Schmidt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
DFB Cup
Bundesliga
22/11 - 2025
04/04 - 2026

Thành tích gần đây Monchengladbach

Bundesliga
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026

Thành tích gần đây FC Heidenheim

Bundesliga
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2823417373T T H T T
2DortmundDortmund2818823062H B T T T
3StuttgartStuttgart2816662054H T H T T
4RB LeipzigRB Leipzig2816571953T T B T T
5HoffenheimHoffenheim2815581450B T H B B
6LeverkusenLeverkusen2814771949T H H H T
7E.FrankfurtE.Frankfurt271089-138B T H T B
8FreiburgFreiburg2810711-637B H B T B
9Mainz 05Mainz 05288911-833H H T T T
10AugsburgAugsburg289514-1732T B B B H
11Hamburger SVHamburger SV2871011-931B T H B H
12Union BerlinUnion Berlin278712-1531T B B T B
13MonchengladbachMonchengladbach287912-1330T B T H H
14BremenBremen287714-1828T T B T B
15FC CologneFC Cologne276813-926H B B H H
16St. PauliSt. Pauli276615-2024T T H B B
17WolfsburgWolfsburg285617-2521B B H B B
18FC HeidenheimFC Heidenheim283718-3416B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow