Số lượng khán giả hôm nay là 52129.
Wael Mohya (Kiến tạo: Jens Castrop) 16 | |
Patrick Mainka (Kiến tạo: Niklas Dorsch) 26 | |
Jens Castrop 42 | |
Yannik Engelhardt 44 | |
Leonidas Stergiou (Thay: Hennes Behrens) 49 | |
Mikkel Kaufmann (Thay: Budu Zivzivadze) 62 | |
Arijon Ibrahimovic (Thay: Mathias Honsak) 62 | |
Kevin Stoeger (Thay: Yannik Engelhardt) 63 | |
Florian Neuhaus (Thay: Wael Mohya) 63 | |
Marnon-Thomas Busch 64 | |
Benedikt Gimber (Thay: Mikkel Kaufmann) 68 | |
Haris Tabakovic (Thay: Joseph Scally) 70 | |
Hugo Bolin (Thay: Rocco Reitz) 70 | |
Franck Honorat (Kiến tạo: Shuto Machino) 74 | |
Nico Elvedi 80 | |
Giovanni Reyna (Thay: Shuto Machino) 85 | |
Kevin Diks 90+3' |
Thống kê trận đấu Monchengladbach vs FC Heidenheim


Diễn biến Monchengladbach vs FC Heidenheim
Nỗ lực tốt từ Marvin Pieringer khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 52%, FC Heidenheim: 48%.
Moritz Nicolas bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Kevin Diks không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Kevin Diks từ Borussia Moenchengladbach đã đi quá xa khi kéo ngã Marvin Pieringer.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Kevin Diks không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Kevin Diks từ Borussia Moenchengladbach đã đi hơi quá xa khi kéo ngã Marvin Pieringer.
Patrick Mainka của FC Heidenheim chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Kevin Diks thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hugo Bolin thực hiện một cú sút về phía khung thành...
Đường chuyền của Jens Castrop từ Borussia Moenchengladbach đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Patrick Mainka từ FC Heidenheim cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Heidenheim đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 50%, FC Heidenheim: 50%.
Quả phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Đội hình xuất phát Monchengladbach vs FC Heidenheim
Monchengladbach (3-4-2-1): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Kevin Diks (4), Joe Scally (29), Rocco Reitz (27), Yannick Engelhardt (6), Jens Castrop (17), Franck Honorat (9), Wael Mohya (36), Shuto Machino (18)
FC Heidenheim (4-4-2): Diant Ramaj (41), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Jonas Fohrenbach (19), Hennes Behrens (26), Eren Dinkçi (8), Julian Niehues (16), Niklas Dorsch (30), Mathias Honsak (17), Marvin Pieringer (18), Budu Zivzivadze (11)


| Thay người | |||
| 63’ | Yannik Engelhardt Kevin Stöger | 49’ | Hennes Behrens Leonidas Stergiou |
| 63’ | Wael Mohya Florian Neuhaus | 62’ | Benedikt Gimber Mikkel Kaufmann |
| 70’ | Rocco Reitz Hugo Bolin | 62’ | Mathias Honsak Arijon Ibrahimovic |
| 70’ | Joseph Scally Haris Tabaković | 68’ | Mikkel Kaufmann Benedikt Gimber |
| 85’ | Shuto Machino Gio Reyna | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jan Olschowsky | Leonidas Stergiou | ||
Fabio Chiarodia | Tim Siersleben | ||
Marvin Friedrich | Mikkel Kaufmann | ||
Lukas Ullrich | Frank Feller | ||
Kevin Stöger | Benedikt Gimber | ||
Florian Neuhaus | Omar Traore | ||
Gio Reyna | Luca Kerber | ||
Hugo Bolin | Arijon Ibrahimovic | ||
Haris Tabaković | Stefan Schimmer | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Tobias Sippel Chấn thương bắp chân | Leart Paqarada Chấn thương đầu gối | ||
Kota Takai Chấn thương cơ | Jan Schoppner Kỷ luật | ||
Nathan NGoumou Chấn thương gân Achilles | Adrian Beck Không xác định | ||
Robin Hack Chấn thương đầu gối | Sirlord Conteh Chấn thương đầu gối | ||
Jan Urbich Chấn thương gân kheo | |||
Tim Kleindienst Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Monchengladbach vs FC Heidenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monchengladbach
Thành tích gần đây FC Heidenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 4 | 1 | 73 | 73 | T T H T T | |
| 2 | 28 | 18 | 8 | 2 | 30 | 62 | H B T T T | |
| 3 | 28 | 16 | 6 | 6 | 20 | 54 | H T H T T | |
| 4 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | T T B T T | |
| 5 | 28 | 15 | 5 | 8 | 14 | 50 | B T H B B | |
| 6 | 28 | 14 | 7 | 7 | 19 | 49 | T H H H T | |
| 7 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | B T H T B | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -6 | 37 | B H B T B | |
| 9 | 28 | 8 | 9 | 11 | -8 | 33 | H H T T T | |
| 10 | 28 | 9 | 5 | 14 | -17 | 32 | T B B B H | |
| 11 | 28 | 7 | 10 | 11 | -9 | 31 | B T H B H | |
| 12 | 27 | 8 | 7 | 12 | -15 | 31 | T B B T B | |
| 13 | 28 | 7 | 9 | 12 | -13 | 30 | T B T H H | |
| 14 | 28 | 7 | 7 | 14 | -18 | 28 | T T B T B | |
| 15 | 27 | 6 | 8 | 13 | -9 | 26 | H B B H H | |
| 16 | 27 | 6 | 6 | 15 | -20 | 24 | T T H B B | |
| 17 | 28 | 5 | 6 | 17 | -25 | 21 | B B H B B | |
| 18 | 28 | 3 | 7 | 18 | -34 | 16 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
