Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Hugo Bolin (Kiến tạo: Wael Mohya) 14 | |
Haris Tabakovic 23 | |
Albian Hajdari 32 | |
Tim Lemperle 35 | |
Haris Tabakovic 40 | |
Philipp Sander 43 | |
Tim Lemperle 46 | |
Alexander Prass (Thay: Andrej Kramaric) 55 | |
Leon Avdullahu 60 | |
Haris Tabakovic (VAR check) 64 | |
Grischa Proemel (Thay: Albian Hajdari) 65 | |
Cole Campbell (Thay: Fisnik Asllani) 65 | |
Wael Mohya 66 | |
Franck Honorat (Thay: Wael Mohya) 67 | |
Giovanni Reyna (Thay: Kevin Stoeger) 67 | |
Robin Hack (Thay: Hugo Bolin) 67 | |
Alexander Prass 69 | |
Shuto Machino (Thay: Haris Tabakovic) 74 | |
Kevin Akpoguma (Thay: Bernardo) 76 | |
Adam Hlozek (Thay: Bazoumana Toure) 76 | |
Ozan Kabak 79 | |
Kevin Diks (Kiến tạo: Nico Elvedi) 81 | |
Tim Kleindienst (Thay: Philipp Sander) 86 | |
Shuto Machino 89 | |
Robin Hack (Kiến tạo: Nico Elvedi) 90+1' |
Thống kê trận đấu Monchengladbach vs Hoffenheim


Diễn biến Monchengladbach vs Hoffenheim
Số lượng khán giả hôm nay là 53033.
Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ozan Kabak thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Leon Avdullahu thực hiện không tốt dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.
V À A A A O O O - Robin Hack ghi bàn bằng chân phải!
Robin Hack thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Nico Elvedi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Robin Hack ghi bàn bằng chân phải!
Robin Hack thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Cú sút của Wouter Burger bị chặn lại.
Leon Avdullahu từ Hoffenheim thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Lukas Ullrich giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Borussia Moenchengladbach.
XÀ NGANG! Cú đánh đầu của Wouter Burger đã đập trúng xà ngang!
Đội hình xuất phát Monchengladbach vs Hoffenheim
Monchengladbach (3-5-2): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Kevin Diks (4), Joe Scally (29), Kevin Stöger (7), Yannick Engelhardt (6), Hugo Bolin (38), Lukas Ullrich (26), Haris Tabaković (15), Wael Mohya (36)
Hoffenheim (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Ozan Kabak (5), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Andrej Kramarić (27), Fisnik Asllani (11), Bazoumana Toure (29), Tim Lemperle (19)


| Thay người | |||
| 67’ | Wael Mohya Franck Honorat | 55’ | Andrej Kramaric Alexander Prass |
| 67’ | Kevin Stoeger Gio Reyna | 65’ | Albian Hajdari Grischa Prömel |
| 67’ | Hugo Bolin Robin Hack | 65’ | Fisnik Asllani Cole Campbell |
| 74’ | Haris Tabakovic Shuto Machino | 76’ | Bernardo Kevin Akpoguma |
| 86’ | Philipp Sander Tim Kleindienst | 76’ | Bazoumana Toure Adam Hložek |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tim Kleindienst | Luca Philipp | ||
Jan Olschowsky | Robin Hranáč | ||
Fabio Chiarodia | Alexander Prass | ||
Kota Takai | Kevin Akpoguma | ||
Franck Honorat | Grischa Prömel | ||
Florian Neuhaus | Muhammed Damar | ||
Gio Reyna | Cole Campbell | ||
Robin Hack | Adam Hložek | ||
Shuto Machino | Max Moerstedt | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jens Castrop Thẻ đỏ trực tiếp | Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | ||
Rocco Reitz Không xác định | Valentin Gendrey Chấn thương mắt cá | ||
Nathan NGoumou Chấn thương gân Achilles | |||
Jan Urbich Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Monchengladbach vs Hoffenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monchengladbach
Thành tích gần đây Hoffenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 5 | 1 | 86 | 89 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 22 | 7 | 5 | 36 | 73 | B T B T T | |
| 3 | 34 | 20 | 5 | 9 | 19 | 65 | T T B T B | |
| 4 | 34 | 18 | 8 | 8 | 22 | 62 | B H H T H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 13 | 61 | T T H T B | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 21 | 59 | B T T B H | |
| 7 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T B H B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -4 | 44 | B H B B H | |
| 9 | 34 | 12 | 7 | 15 | -16 | 43 | T H T T B | |
| 10 | 34 | 10 | 10 | 14 | -9 | 40 | H B T B T | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -14 | 39 | B B H T T | |
| 12 | 34 | 9 | 11 | 14 | -11 | 38 | H H T B T | |
| 13 | 34 | 9 | 11 | 14 | -14 | 38 | B B T T H | |
| 14 | 34 | 7 | 11 | 16 | -14 | 32 | H B H B B | |
| 15 | 34 | 8 | 8 | 18 | -23 | 32 | T H B B B | |
| 16 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | T H H B T | |
| 17 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | B T H T B | |
| 18 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
