Marcio của Montana là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
(Pen) Boris Dimitrov 27 | |
Jorginho Soares 33 | |
Boris Dimitrov 52 | |
Philip Ejike (Thay: Boris Dimitrov) 56 | |
Ivan Kokonov (Thay: Tomas Azevedo) 56 | |
Ibrahim Muhammad (Thay: Umaro Balde) 64 | |
Anton Tungarov (Thay: Aleksandar Todorov) 64 | |
Valdu Te (Thay: Ivaylo Mihaylov) 65 | |
Dimitar Burov 73 | |
Georgi Trifonov (Thay: Angel Angelov) 73 | |
Ivan Kokonov 82 | |
Diogo Madaleno (Thay: Montassar Triki) 84 | |
Diogo Ressurreicao (Thay: Tomas Silva) 84 | |
(Pen) Valdu Te 90+8' |
Thống kê trận đấu Montana vs Dobrudzha Dobrich


Diễn biến Montana vs Dobrudzha Dobrich
Montana không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội tốt hơn, nhưng họ đã giành chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Montana: 42%, Dobrudzha Dobrich: 58%.
Trọng tài thổi phạt Valdu Te của Dobrudzha Dobrich vì đã phạm lỗi với Angelos Tsingaras.
Montana thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Marcio thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
ANH ẤY BỎ LỠ - Valdu Te thực hiện quả phạt đền, nhưng thủ môn cản phá và bóng vẫn trong cuộc.
ANH ẤY BỎ LỠ - Valdu Te thực hiện quả phạt đền, nhưng thủ môn đã cản phá lại vào sân.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Di Mateo Lovric bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Di Mateo Lovric bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
PENALTY - Philip Ejike của Montana phạm lỗi dẫn đến quả phạt đền vì đã ngáng chân Di Mateo Lovric.
Đường chuyền của Aykut Ramadan từ Dobrudzha Dobrich đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Ibrahim Muhammad của Montana đã đi quá xa khi kéo ngã Ventsislav Kerchev.
Dobrudzha Dobrich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dimitar Burov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Dobrudzha Dobrich đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Ivan Kokonov của Montana bị bắt lỗi việt vị.
Montana đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Montana vs Dobrudzha Dobrich
Montana (3-4-3): Márcio Rosa (1), Jorginho Soares (13), Ivaylo Markov (5), Kostadin Iliev (18), David Carmona (16), Tomas Azevedo (27), Angelos Tsingaras (24), Dimitar Burov (14), Dados de Umaro Balde (20), Boris Dimitrov (7), Aleksandar Todorov Todorov (10)
Dobrudzha Dobrich (4-1-4-1): Galin Grigorov (13), Bogdan Kostov (15), Jhonatan Cuero (22), Vasco Oliveira (72), Ventsislav Kerchev (37), Mateo Lovric (35), Angel Angelov (8), Montassar Triki (27), Aykut Ramadan (20), Tomas Silva (10), Ivaylo Nikolaev Mihaylov (98)


| Thay người | |||
| 56’ | Boris Dimitrov Philip Ejike | 65’ | Ivaylo Mihaylov Valdu Te |
| 56’ | Tomas Azevedo Ivan Kokonov | 73’ | Angel Angelov Georgi Trifonov |
| 64’ | Umaro Balde Ibrahim Muhammad | 84’ | Tomas Silva Diogo Dias Ressureicao |
| 64’ | Aleksandar Todorov Anton Tungarov | 84’ | Montassar Triki Diogo Madaleno |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vasil Simeonov | Plamen Pepelyashev | ||
Petar Atanasov | Dimitar Pirgov | ||
Philip Ejike | Valdu Te | ||
Vitinho | Ivaylo Dinev | ||
Ivan Kokonov | Kolyo Stanev | ||
Ibrahim Muhammad | Matheus Leoni | ||
Anton Tungarov | Diogo Dias Ressureicao | ||
Solomon James | Diogo Madaleno | ||
Radoslav Slavchev | Georgi Trifonov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Montana
Thành tích gần đây Dobrudzha Dobrich
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch