Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kevyn Monteiro 5 | |
Rodri 5 | |
Mateus Pivo 35 | |
Roni 39 | |
Guilherme Neiva (VAR check) 54 | |
Alan (Thay: Jimi Gower) 62 | |
Leandro Santos (Thay: Fabiano Silva) 62 | |
Alvaro Martinez (Thay: Kiko) 62 | |
Yan Lincon 72 | |
Tomane (Thay: Diego Duarte) 73 | |
Tiago Galletto (Thay: Angel Algobia) 73 | |
Cedric Teguia (Thay: Kiko Bondoso) 75 | |
Luis Semedo (Thay: Yan Lincon) 75 | |
Andre Green (Thay: Guilherme Neiva) 83 | |
Pedro Trigueira (Thay: Simao Bertelli) 83 | |
Gustavo Mendonca 84 | |
Kiki Afonso (Thay: Roni) 84 |
Thống kê trận đấu Moreirense vs AVS Futebol SAD


Diễn biến Moreirense vs AVS Futebol SAD
Kiểm soát bóng: Moreirense: 64%, AVS Futebol SAD: 36%.
Paulo Vitor từ AVS Futebol SAD cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Moreirense đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Moreirense đang kiểm soát bóng.
Pedro Trigueira từ AVS Futebol SAD cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Moreirense đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Paulo Vitor từ AVS Futebol SAD bị bắt việt vị.
Kevyn Monteiro từ Moreirense đã đi quá xa khi kéo ngã Tomane.
Cú sút của Luis Semedo bị chặn lại.
Phát bóng lên cho AVS Futebol SAD.
Moreirense đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tomane từ AVS Futebol SAD bị bắt việt vị.
Moreirense thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Moreirense: 64%, AVS Futebol SAD: 36%.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Trọng tài báo hiệu một quả đá phạt khi Luis Semedo từ Moreirense phạm lỗi với Kiki Afonso.
Phát bóng lên cho Moreirense.
Tomane từ AVS Futebol SAD sút bóng ra ngoài khung thành
Đường chuyền của Gustavo Mendonca từ AVS Futebol SAD thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
AVS Futebol SAD với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Moreirense vs AVS Futebol SAD
Moreirense (4-2-3-1): Mika (16), Fabiano (70), Gilberto Batista (66), Kevyn Monteiro (4), Kiko (27), Jimi Gower (30), Rodri Alonso (21), Diogo Travassos (2), Nile John (23), Kiko Bondoso (10), Yan Lincon (99)
AVS Futebol SAD (4-2-3-1): Simao (93), Simao (93), Mateus Pivo (97), Cristian Devenish (42), Paulo Vitor (3), Daniel Rivas (12), Gustavo Mendonca (23), Angel Algobia (27), Tunde Akinsola (11), Roni (70), Guilherme Neiva (21), Diego Duarte (20)


| Thay người | |||
| 62’ | Jimi Gower Alan | 73’ | Diego Duarte Tomane |
| 62’ | Kiko Álvaro Martinez | 73’ | Angel Algobia Tiago Galletto |
| 62’ | Fabiano Silva Leandro | 83’ | Simao Bertelli Pedro Trigueira |
| 75’ | Kiko Bondoso Cedric Teguia | 83’ | Guilherme Neiva Andre Green |
| 75’ | Yan Lincon Luís Semedo | 84’ | Roni Kiki |
| Cầu thủ dự bị | |||
André Ferreira | Adriel Ramos | ||
Cedric Teguia | Pedro Trigueira | ||
Mateja Stjepanovic | Tomane | ||
Luís Semedo | Oscar Perea | ||
Alan | Tiago Galletto | ||
Álvaro Martinez | Kiki | ||
Afonso Assis | Andre Green | ||
Leandro | Ponck | ||
Landerson | Aderllan Santos | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Moreirense
Thành tích gần đây AVS Futebol SAD
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 4 | 2 | 48 | 88 | T T T B T | |
| 2 | 34 | 25 | 7 | 2 | 65 | 82 | H H T T T | |
| 3 | 34 | 23 | 11 | 0 | 49 | 80 | T T H H T | |
| 4 | 34 | 16 | 11 | 7 | 28 | 59 | T B H H H | |
| 5 | 34 | 15 | 11 | 8 | 13 | 56 | H T H H T | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | B T H B B | |
| 7 | 34 | 12 | 7 | 15 | -12 | 43 | T B T B H | |
| 8 | 34 | 12 | 6 | 16 | -17 | 42 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 12 | 6 | 16 | -12 | 42 | T T B B B | |
| 10 | 34 | 10 | 9 | 15 | -3 | 39 | B B H H B | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -17 | 39 | B T B H B | |
| 12 | 34 | 8 | 12 | 14 | -22 | 36 | H B H B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -9 | 36 | H T H T B | |
| 14 | 34 | 9 | 7 | 18 | -8 | 34 | T T B B T | |
| 15 | 34 | 6 | 12 | 16 | -18 | 30 | B B B H H | |
| 16 | 34 | 6 | 12 | 16 | -26 | 30 | B B B T H | |
| 17 | 34 | 6 | 10 | 18 | -28 | 28 | B H T T B | |
| 18 | 34 | 3 | 12 | 19 | -40 | 21 | H H T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch