Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Barney Stewart (Kiến tạo: Calvin Miller) 3 | |
Tom Sparrow 25 | |
Elliot Watt 34 | |
Liam Henderson 42 | |
Ben Broggio 45 | |
Keelan Adams 56 | |
Ibrahim Said 61 | |
(Pen) Calvin Miller 62 | |
Sam Nicholson (Thay: Tom Sparrow) 63 | |
Kyrell Wilson (Thay: Finn Yeats) 71 | |
Ethan Ross (Thay: Ben Broggio) 71 | |
Oscar Priestman (Thay: Lukas Fadinger) 73 | |
Jordan McGhee (Thay: Stephen O'Donnell) 73 | |
Luca Ross (Thay: Emmanuel Longelo) 79 | |
Brian Graham (Thay: Barney Stewart) 79 | |
Ben Parkinson (Thay: Calvin Miller) 84 | |
Brad Spencer 85 | |
Tawanda Maswanhise (Kiến tạo: Elijah Just) 90+4' |
Thống kê trận đấu Motherwell vs Falkirk


Diễn biến Motherwell vs Falkirk
Elijah Just đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tawanda Maswanhise đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Brad Spencer.
Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Ben Parkinson.
Barney Stewart rời sân và được thay thế bởi Brian Graham.
Emmanuel Longelo rời sân và được thay thế bởi Luca Ross.
Stephen O'Donnell rời sân và được thay thế bởi Jordan McGhee.
Lukas Fadinger rời sân và được thay thế bởi Oscar Priestman.
Ben Broggio rời sân và được thay thế bởi Ethan Ross.
Finn Yeats rời sân và được thay thế bởi Kyrell Wilson.
Tom Sparrow rời sân và được thay thế bởi Sam Nicholson.
V À A A O O O - Calvin Miller từ Falkirk thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Ibrahim Said.
Thẻ vàng cho Keelan Adams.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Ben Broggio ghi bàn!
Thẻ vàng cho Liam Henderson.
V À A A O O O - Elliot Watt đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tom Sparrow.
Đội hình xuất phát Motherwell vs Falkirk
Motherwell (4-2-3-1): Calum Ward (13), Stephen O'Donnell (2), Paul McGinn (16), Stephen Welsh (57), Emmanuel Longelo (45), Lukas Fadinger (12), Elliot Watt (20), Tom Sparrow (7), Elijah Just (21), Ibrahim Said (90), Tawanda Maswanhise (18)
Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Keelan Adams (2), Filip Lissah (28), Liam Henderson (5), Leon Mccann (3), Dylan Tait (21), Brad Spencer (8), Ben Broggio (11), Calvin Miller (29), Finn Yeats (14), Barney Stewart (16)


| Thay người | |||
| 63’ | Tom Sparrow Sam Nicholson | 71’ | Finn Yeats Kyrell Wilson |
| 73’ | Stephen O'Donnell Jordan McGhee | 71’ | Ben Broggio Ethan Ross |
| 73’ | Lukas Fadinger Oscar Priestman | 79’ | Barney Stewart Brian Graham |
| 79’ | Emmanuel Longelo Luca Ross | 84’ | Calvin Miller Ben Parkinson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matty Connelly | Nicky Hogarth | ||
Jordan McGhee | Coll Donaldson | ||
Andy Halliday | Brian Graham | ||
Sam Nicholson | Henry Cartwright | ||
Oscar Priestman | Lewis Neilson | ||
Luca Ross | Connor Allan | ||
Rocco McColm | Kyrell Wilson | ||
Zander McAllister | Ethan Ross | ||
Blane Watson | Ben Parkinson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Motherwell
Thành tích gần đây Falkirk
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 18 | 12 | 2 | 32 | 66 | H H T T T | |
| 2 | 31 | 20 | 6 | 5 | 28 | 66 | B T T B T | |
| 3 | 31 | 19 | 4 | 8 | 22 | 61 | B H T T B | |
| 4 | 32 | 14 | 12 | 6 | 25 | 54 | T B B H B | |
| 5 | 32 | 13 | 12 | 7 | 16 | 51 | T H H H T | |
| 6 | 32 | 13 | 7 | 12 | 0 | 46 | B T H B T | |
| 7 | 32 | 8 | 13 | 11 | -10 | 37 | B T H T B | |
| 8 | 31 | 8 | 8 | 15 | -18 | 32 | T H T H B | |
| 9 | 32 | 8 | 6 | 18 | -17 | 30 | B B H B B | |
| 10 | 32 | 7 | 9 | 16 | -20 | 30 | H B B T T | |
| 11 | 32 | 6 | 9 | 17 | -28 | 27 | H B T T B | |
| 12 | 31 | 1 | 12 | 18 | -30 | 15 | H H H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch