Chủ Nhật, 05/04/2026
Barney Stewart (Kiến tạo: Calvin Miller)
3
Tom Sparrow
25
Elliot Watt
34
Liam Henderson
42
Ben Broggio
45
Keelan Adams
56
Ibrahim Said
61
(Pen) Calvin Miller
62
Sam Nicholson (Thay: Tom Sparrow)
63
Kyrell Wilson (Thay: Finn Yeats)
71
Ethan Ross (Thay: Ben Broggio)
71
Oscar Priestman (Thay: Lukas Fadinger)
73
Jordan McGhee (Thay: Stephen O'Donnell)
73
Luca Ross (Thay: Emmanuel Longelo)
79
Brian Graham (Thay: Barney Stewart)
79
Ben Parkinson (Thay: Calvin Miller)
84
Brad Spencer
85
Tawanda Maswanhise (Kiến tạo: Elijah Just)
90+4'

Thống kê trận đấu Motherwell vs Falkirk

số liệu thống kê
Motherwell
Motherwell
Falkirk
Falkirk
62 Kiểm soát bóng 38
7 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 2
0 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
20 Ném biên 13
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
11 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Motherwell vs Falkirk

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Elijah Just đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Tawanda Maswanhise đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tawanda Maswanhise đã ghi bàn!

85' Thẻ vàng cho Brad Spencer.

Thẻ vàng cho Brad Spencer.

84'

Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Ben Parkinson.

79'

Barney Stewart rời sân và được thay thế bởi Brian Graham.

79'

Emmanuel Longelo rời sân và được thay thế bởi Luca Ross.

73'

Stephen O'Donnell rời sân và được thay thế bởi Jordan McGhee.

73'

Lukas Fadinger rời sân và được thay thế bởi Oscar Priestman.

71'

Ben Broggio rời sân và được thay thế bởi Ethan Ross.

71'

Finn Yeats rời sân và được thay thế bởi Kyrell Wilson.

63'

Tom Sparrow rời sân và được thay thế bởi Sam Nicholson.

62' V À A A O O O - Calvin Miller từ Falkirk thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Calvin Miller từ Falkirk thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

61' Thẻ vàng cho Ibrahim Said.

Thẻ vàng cho Ibrahim Said.

56' Thẻ vàng cho Keelan Adams.

Thẻ vàng cho Keelan Adams.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' V À A A O O O - Ben Broggio ghi bàn!

V À A A O O O - Ben Broggio ghi bàn!

42' Thẻ vàng cho Liam Henderson.

Thẻ vàng cho Liam Henderson.

34' V À A A O O O - Elliot Watt đã ghi bàn!

V À A A O O O - Elliot Watt đã ghi bàn!

25' Thẻ vàng cho Tom Sparrow.

Thẻ vàng cho Tom Sparrow.

Đội hình xuất phát Motherwell vs Falkirk

Motherwell (4-2-3-1): Calum Ward (13), Stephen O'Donnell (2), Paul McGinn (16), Stephen Welsh (57), Emmanuel Longelo (45), Lukas Fadinger (12), Elliot Watt (20), Tom Sparrow (7), Elijah Just (21), Ibrahim Said (90), Tawanda Maswanhise (18)

Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Keelan Adams (2), Filip Lissah (28), Liam Henderson (5), Leon Mccann (3), Dylan Tait (21), Brad Spencer (8), Ben Broggio (11), Calvin Miller (29), Finn Yeats (14), Barney Stewart (16)

Motherwell
Motherwell
4-2-3-1
13
Calum Ward
2
Stephen O'Donnell
16
Paul McGinn
57
Stephen Welsh
45
Emmanuel Longelo
12
Lukas Fadinger
20
Elliot Watt
7
Tom Sparrow
21
Elijah Just
90
Ibrahim Said
18
Tawanda Maswanhise
16
Barney Stewart
14
Finn Yeats
29
Calvin Miller
11
Ben Broggio
8
Brad Spencer
21
Dylan Tait
3
Leon Mccann
5
Liam Henderson
28
Filip Lissah
2
Keelan Adams
19
Scott Bain
Falkirk
Falkirk
4-2-3-1
Thay người
63’
Tom Sparrow
Sam Nicholson
71’
Finn Yeats
Kyrell Wilson
73’
Stephen O'Donnell
Jordan McGhee
71’
Ben Broggio
Ethan Ross
73’
Lukas Fadinger
Oscar Priestman
79’
Barney Stewart
Brian Graham
79’
Emmanuel Longelo
Luca Ross
84’
Calvin Miller
Ben Parkinson
Cầu thủ dự bị
Matty Connelly
Nicky Hogarth
Jordan McGhee
Coll Donaldson
Andy Halliday
Brian Graham
Sam Nicholson
Henry Cartwright
Oscar Priestman
Lewis Neilson
Luca Ross
Connor Allan
Rocco McColm
Kyrell Wilson
Zander McAllister
Ethan Ross
Blane Watson
Ben Parkinson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
18/10 - 2025
04/12 - 2025
04/04 - 2026

Thành tích gần đây Motherwell

VĐQG Scotland
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
19/02 - 2026
VĐQG Scotland
15/02 - 2026
12/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Falkirk

VĐQG Scotland
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
07/03 - 2026
VĐQG Scotland
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
14/02 - 2026
12/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
09/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-2
VĐQG Scotland
05/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1RangersRangers32181223266H H T T T
2HeartsHearts3120652866B T T B T
3CelticCeltic3119482261B H T T B
4MotherwellMotherwell32141262554T B B H B
5HibernianHibernian32131271651T H H H T
6FalkirkFalkirk3213712046B T H B T
7Dundee UnitedDundee United3281311-1037B T H T B
8Dundee FCDundee FC318815-1832T H T H B
9AberdeenAberdeen328618-1730B B H B B
10St. MirrenSt. Mirren327916-2030H B B T T
11KilmarnockKilmarnock326917-2827H B T T B
12LivingstonLivingston3111218-3015H H H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow