Chủ Nhật, 05/04/2026

Trực tiếp kết quả Motor Lublin vs Pogon Szczecin hôm nay 01-02-2026

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 01/2

Kết thúc

Motor Lublin

Motor Lublin

2 : 1

Pogon Szczecin

Pogon Szczecin

Hiệp một: 2-1
CN, 18:15 01/02/2026
Vòng 19 - VĐQG Ba Lan
Arena Lublin
 
Karol Czubak (Kiến tạo: Fabio Ronaldo)
3
Mbaye Ndiaye (Kiến tạo: Bartosz Wolski)
27
Fredrik Ulvestad
36
Jose Pozo
37
Filip Luberecki
46
Jakub Labojko (Thay: Sergi Samper)
61
Leo Borges (Thay: Leonardo Koutris)
62
Karol Angielski (Thay: Sam Greenwood)
62
(Pen) Kamil Grosicki
69
Michal Krol (Thay: Fabio Ronaldo)
73
Renat Dadashov (Thay: Karol Czubak)
73
Patryk Paryzek (Thay: Kamil Grosicki)
77
Kacper Karasek (Thay: Ivo Rodrigues)
85
Franciszek Lewandowski (Thay: Mbaye Ndiaye)
85
Linus Wahlqvist Egnell
90+3'
Musa Juwara
90+3'
Kacper Karasek
90+5'

Thống kê trận đấu Motor Lublin vs Pogon Szczecin

số liệu thống kê
Motor Lublin
Motor Lublin
Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
43 Kiểm soát bóng 57
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 6
3 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Motor Lublin vs Pogon Szczecin

Tất cả (24)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Kacper Karasek.

Thẻ vàng cho Kacper Karasek.

90+3' Thẻ vàng cho Musa Juwara.

Thẻ vàng cho Musa Juwara.

90+3' Thẻ vàng cho Linus Wahlqvist Egnell.

Thẻ vàng cho Linus Wahlqvist Egnell.

85'

Mbaye Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Franciszek Lewandowski.

85'

Ivo Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Kacper Karasek.

77'

Kamil Grosicki rời sân và được thay thế bởi Patryk Paryzek.

73'

Karol Czubak rời sân và được thay thế bởi Renat Dadashov.

73'

Fabio Ronaldo rời sân và được thay thế bởi Michal Krol.

69' ANH ẤY BỎ LỠ - Kamil Grosicki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Kamil Grosicki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

69' Pogon Szczecin không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!

Pogon Szczecin không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!

62'

Sam Greenwood rời sân và được thay thế bởi Karol Angielski.

62'

Leonardo Koutris rời sân và được thay thế bởi Leo Borges.

61'

Sergi Samper rời sân và được thay thế bởi Jakub Labojko.

46' Thẻ vàng cho Filip Luberecki.

Thẻ vàng cho Filip Luberecki.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Jose Pozo.

Thẻ vàng cho Jose Pozo.

36' V À A A A O O O - Fredrik Ulvestad đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Fredrik Ulvestad đã ghi bàn!

27'

Bartosz Wolski đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

27' V À A A O O O

V À A A O O O

Đội hình xuất phát Motor Lublin vs Pogon Szczecin

Motor Lublin (4-3-3): Ivan Brkic (1), Pawel Stolarski (28), Marek Bartos (39), Herve Matthys (3), Filip Luberecki (24), Bartosz Wolski (68), Sergi Samper (6), Ivo Rodrigues (7), Mbaye Ndiaye (30), Karol Czubak (9), Fabio Ronaldo (11)

Pogon Szczecin (3-4-2-1): Valentin Cojocaru (77), Linus Wahlqvist (28), Dimitrios Keramitsis (13), Attila Szalai (41), Musa Juwara (7), José Pozo (14), Fredrik Ulvestad (8), Leonardo Koutris (32), Sam Greenwood (90), Kamil Grosicki (11), Paul Mukairu (18)

Motor Lublin
Motor Lublin
4-3-3
1
Ivan Brkic
28
Pawel Stolarski
39
Marek Bartos
3
Herve Matthys
24
Filip Luberecki
68
Bartosz Wolski
6
Sergi Samper
7
Ivo Rodrigues
30
Mbaye Ndiaye
9
Karol Czubak
11
Fabio Ronaldo
18
Paul Mukairu
11
Kamil Grosicki
90
Sam Greenwood
32
Leonardo Koutris
8
Fredrik Ulvestad
14
José Pozo
7
Musa Juwara
41
Attila Szalai
13
Dimitrios Keramitsis
28
Linus Wahlqvist
77
Valentin Cojocaru
Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
3-4-2-1
Thay người
61’
Sergi Samper
Jakub Labojko
62’
Sam Greenwood
Karol Angielski
73’
Fabio Ronaldo
Michal Krol
62’
Leonardo Koutris
Leo Borges
73’
Karol Czubak
Renat Dadashov
77’
Kamil Grosicki
Patryk Paryzek
85’
Ivo Rodrigues
Kacper Karasek
85’
Mbaye Ndiaye
Franciszek Lewandowski
Cầu thủ dự bị
Gasper Tratnik
Krzysztof Kaminski
Patryk Kukulski
Marian Huja
Krystian Palacz
Jakub Lis
Bright Ede
Hussein Ali
Paskal Meyer
Jan Bieganski
Arkadiusz Najemski
Mor Ndiaye
Filip Wojcik
Kacper Smolinski
Jakub Labojko
Maciej Wojciechowski
Kacper Karasek
Karol Angielski
Franciszek Lewandowski
Patryk Paryzek
Michal Krol
Leo Borges
Renat Dadashov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
02/11 - 2024
15/05 - 2025
26/07 - 2025
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Motor Lublin

VĐQG Ba Lan
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
01/02 - 2026
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Pogon Szczecin

VĐQG Ba Lan
21/03 - 2026
17/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
01/02 - 2026
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
03/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan271296945T B T T H
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok271197942B B T B H
3Gornik ZabrzeGornik Zabrze271269742B H T H T
4Zaglebie LubinZaglebie Lubin2611871041T T T B B
5Wisla PlockWisla Plock271098239B B T T B
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2711610239B T B H H
7GKS KatowiceGKS Katowice2712312139T T B B T
8Motor LublinMotor Lublin269107-337T T H T T
9Korona KielceKorona Kielce2610610436B B T B T
10CracoviaCracovia27999036B B B T B
11Piast GliwicePiast Gliwice2610511-135B T B T T
12Lechia GdanskLechia Gdansk261169334B H T B T
13Pogon SzczecinPogon Szczecin2610412-434T T B T B
14Radomiak RadomRadomiak Radom26899233H T B H B
15Legia WarszawaLegia Warszawa266128-130T H T H H
16Widzew LodzWidzew Lodz278613-330B T H H H
17Arka GdyniaArka Gdynia268612-1930H B T H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza265714-1822B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow