Thứ Sáu, 22/05/2026

Trực tiếp kết quả Motor Lublin vs Pogon Szczecin hôm nay 01-02-2026

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 01/2

Kết thúc

Motor Lublin

Motor Lublin

2 : 1

Pogon Szczecin

Pogon Szczecin

Hiệp một: 2-1
CN, 18:15 01/02/2026
Vòng 19 - VĐQG Ba Lan
Arena Lublin
 
Karol Czubak (Kiến tạo: Fabio Ronaldo)
3
Mbaye Ndiaye (Kiến tạo: Bartosz Wolski)
27
Fredrik Ulvestad
36
Jose Pozo
37
Filip Luberecki
46
Jakub Labojko (Thay: Sergi Samper)
61
Leo Borges (Thay: Leonardo Koutris)
62
Karol Angielski (Thay: Sam Greenwood)
62
(Pen) Kamil Grosicki
69
Michal Krol (Thay: Fabio Ronaldo)
73
Renat Dadashov (Thay: Karol Czubak)
73
Patryk Paryzek (Thay: Kamil Grosicki)
77
Kacper Karasek (Thay: Ivo Rodrigues)
85
Franciszek Lewandowski (Thay: Mbaye Ndiaye)
85
Linus Wahlqvist Egnell
90+3'
Musa Juwara
90+3'
Kacper Karasek
90+5'

Thống kê trận đấu Motor Lublin vs Pogon Szczecin

số liệu thống kê
Motor Lublin
Motor Lublin
Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
43 Kiểm soát bóng 57
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 6
3 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
8 Phát bóng 8

Diễn biến Motor Lublin vs Pogon Szczecin

Tất cả (24)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Kacper Karasek.

Thẻ vàng cho Kacper Karasek.

90+3' Thẻ vàng cho Musa Juwara.

Thẻ vàng cho Musa Juwara.

90+3' Thẻ vàng cho Linus Wahlqvist Egnell.

Thẻ vàng cho Linus Wahlqvist Egnell.

85'

Mbaye Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Franciszek Lewandowski.

85'

Ivo Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Kacper Karasek.

77'

Kamil Grosicki rời sân và được thay thế bởi Patryk Paryzek.

73'

Karol Czubak rời sân và được thay thế bởi Renat Dadashov.

73'

Fabio Ronaldo rời sân và được thay thế bởi Michal Krol.

69' ANH ẤY BỎ LỠ - Kamil Grosicki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Kamil Grosicki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

69' Pogon Szczecin không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!

Pogon Szczecin không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!

62'

Sam Greenwood rời sân và được thay thế bởi Karol Angielski.

62'

Leonardo Koutris rời sân và được thay thế bởi Leo Borges.

61'

Sergi Samper rời sân và được thay thế bởi Jakub Labojko.

46' Thẻ vàng cho Filip Luberecki.

Thẻ vàng cho Filip Luberecki.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Jose Pozo.

Thẻ vàng cho Jose Pozo.

36' V À A A A O O O - Fredrik Ulvestad đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Fredrik Ulvestad đã ghi bàn!

27'

Bartosz Wolski đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

27' V À A A O O O

V À A A O O O

Đội hình xuất phát Motor Lublin vs Pogon Szczecin

Motor Lublin (4-3-3): Ivan Brkic (1), Pawel Stolarski (28), Marek Bartos (39), Herve Matthys (3), Filip Luberecki (24), Bartosz Wolski (68), Sergi Samper (6), Ivo Rodrigues (7), Mbaye Ndiaye (30), Karol Czubak (9), Fabio Ronaldo (11)

Pogon Szczecin (3-4-2-1): Valentin Cojocaru (77), Linus Wahlqvist (28), Dimitrios Keramitsis (13), Attila Szalai (41), Musa Juwara (7), José Pozo (14), Fredrik Ulvestad (8), Leonardo Koutris (32), Sam Greenwood (90), Kamil Grosicki (11), Paul Mukairu (18)

Motor Lublin
Motor Lublin
4-3-3
1
Ivan Brkic
28
Pawel Stolarski
39
Marek Bartos
3
Herve Matthys
24
Filip Luberecki
68
Bartosz Wolski
6
Sergi Samper
7
Ivo Rodrigues
30
Mbaye Ndiaye
9
Karol Czubak
11
Fabio Ronaldo
18
Paul Mukairu
11
Kamil Grosicki
90
Sam Greenwood
32
Leonardo Koutris
8
Fredrik Ulvestad
14
José Pozo
7
Musa Juwara
41
Attila Szalai
13
Dimitrios Keramitsis
28
Linus Wahlqvist
77
Valentin Cojocaru
Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
3-4-2-1
Thay người
61’
Sergi Samper
Jakub Labojko
62’
Sam Greenwood
Karol Angielski
73’
Fabio Ronaldo
Michal Krol
62’
Leonardo Koutris
Leo Borges
73’
Karol Czubak
Renat Dadashov
77’
Kamil Grosicki
Patryk Paryzek
85’
Ivo Rodrigues
Kacper Karasek
85’
Mbaye Ndiaye
Franciszek Lewandowski
Cầu thủ dự bị
Gasper Tratnik
Krzysztof Kaminski
Patryk Kukulski
Marian Huja
Krystian Palacz
Jakub Lis
Bright Ede
Hussein Ali
Paskal Meyer
Jan Bieganski
Arkadiusz Najemski
Mor Ndiaye
Filip Wojcik
Kacper Smolinski
Jakub Labojko
Maciej Wojciechowski
Kacper Karasek
Karol Angielski
Franciszek Lewandowski
Patryk Paryzek
Michal Krol
Leo Borges
Renat Dadashov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
02/11 - 2024
15/05 - 2025
26/07 - 2025
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Motor Lublin

VĐQG Ba Lan
16/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
17/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Pogon Szczecin

VĐQG Ba Lan
15/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
14/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan33161161759T T T H T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze3315810853T T B H T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok33141181453T B T T H
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3315711852T T T B T
5GKS KatowiceGKS Katowice3314712649T H T H H
6Zaglebie LubinZaglebie Lubin3313911848B B H T B
7Legia WarszawaLegia Warszawa3311139146T B T T T
8Wisla PlockWisla Plock3312912-445T B B B B
9Radomiak RadomRadomiak Radom33111111344T T T H B
10Pogon SzczecinPogon Szczecin3313515-244B H T B T
11Motor LublinMotor Lublin33101310-343B B B T H
12Korona KielceKorona Kielce3311913042B H H B T
13Piast GliwicePiast Gliwice3311814-341H T H H B
14CracoviaCracovia3391410-341B H H H H
15Widzew LodzWidzew Lodz3311616-139B T B T B
16Lechia GdanskLechia Gdansk3312714-238H B B B B
17Arka GdyniaArka Gdynia339915-2436B B H H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza338718-2331B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow