Số lượng khán giả hôm nay là 70,000 người.
Dayot Upamecano 3 | |
Leopold Querfeld 30 | |
Danilho Doekhi 37 | |
Michael Olise (Kiến tạo: Leon Goretzka) 43 | |
Serge Gnabry 45+1' | |
Tom Rothe (Thay: Stanley N'Soki) 46 | |
Andrej Ilic (Thay: Tim Skarke) 46 | |
Harry Kane (Kiến tạo: Konrad Laimer) 49 | |
Raphael Guerreiro (Thay: Lennart Karl) 61 | |
Tom Bischof 61 | |
Woo-Yeong Jeong (Thay: Livan Burcu) 61 | |
Alex Kral (Thay: Aljoscha Kemlein) 61 | |
Serge Gnabry 67 | |
Hiroki Ito (Thay: Min-Jae Kim) 71 | |
Josip Juranovic (Thay: Christopher Trimmel) 76 | |
Maycon Cardozo (Thay: Serge Gnabry) 87 | |
Erblin Osmani (Thay: Leon Goretzka) 87 |
Thống kê trận đấu Munich vs Union Berlin


Diễn biến Munich vs Union Berlin
Bayern Munich kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 74%, Union Berlin: 26%.
Bayern Munich thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Hiroki Ito bị phạt vì đẩy Andrej Ilic.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Erblin Osmani thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Woo-Yeong Jeong tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Frederik Roennow của Union Berlin cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Michael Olise thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Tom Rothe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Bayern Munich.
Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 74%, Union Berlin: 26%.
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Tom Rothe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Union Berlin.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Harry Kane lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Đội hình xuất phát Munich vs Union Berlin
Munich (4-2-3-1): Jonas Urbig (40), Josip Stanišić (44), Kim Min-jae (3), Dayot Upamecano (2), Konrad Laimer (27), Joshua Kimmich (6), Leon Goretzka (8), Michael Olise (17), Lennart Karl (42), Serge Gnabry (7), Harry Kane (9)
Union Berlin (3-5-2): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Stanley Nsoki (34), Christopher Trimmel (28), Janik Haberer (19), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), Derrick Kohn (39), Tim Skarke (21), Livan Burcu (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Lennart Karl Raphaël Guerreiro | 46’ | Stanley N'Soki Tom Rothe |
| 61’ | Dayot Upamecano Tom Bischof | 46’ | Tim Skarke Andrej Ilic |
| 71’ | Min-Jae Kim Hiroki Ito | 61’ | Livan Burcu Jeong Woo-yeong |
| 61’ | Aljoscha Kemlein Alex Kral | ||
| 76’ | Christopher Trimmel Josip Juranović | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Raphaël Guerreiro | Carl Klaus | ||
Leonard Prescott | Tom Rothe | ||
Hiroki Ito | Josip Juranović | ||
Deniz Ofli | Jeong Woo-yeong | ||
Tom Bischof | Alex Kral | ||
Maycon Douglas Cardozo | Oliver Burke | ||
Filip Pavic | Ilyas Ansah | ||
Guido Della Rovere | Andrej Ilic | ||
Erblin Osmani | Diogo Leite | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Leon Klanac Chấn thương đùi | Matheo Raab Không xác định | ||
Manuel Neuer Chấn thương bắp chân | András Schäfer Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Sven Ulreich Chấn thương đùi | Robert Skov Chấn thương bắp chân | ||
Jonathan Tah Kỷ luật | |||
Cassiano Kiala Chấn thương đầu gối | |||
Jamal Musiala Chấn thương mắt cá | |||
Alphonso Davies Chấn thương đùi | |||
Aleksandar Pavlović Chấn thương hông | |||
Luis Díaz Không xác định | |||
Nicolas Jackson Thẻ đỏ trực tiếp | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Munich vs Union Berlin
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Munich
Thành tích gần đây Union Berlin
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 4 | 1 | 73 | 73 | T T H T T | |
| 2 | 28 | 19 | 7 | 2 | 32 | 64 | B T T T T | |
| 3 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | T T B T T | |
| 4 | 28 | 16 | 5 | 7 | 18 | 53 | T H T T B | |
| 5 | 28 | 15 | 5 | 8 | 14 | 50 | B T H B B | |
| 6 | 28 | 14 | 7 | 7 | 19 | 49 | T H H H T | |
| 7 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | B T H T B | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -6 | 37 | B H B T B | |
| 9 | 28 | 8 | 9 | 11 | -8 | 33 | H H T T T | |
| 10 | 28 | 9 | 5 | 14 | -17 | 32 | T B B B H | |
| 11 | 28 | 7 | 10 | 11 | -9 | 31 | B T H B H | |
| 12 | 27 | 8 | 7 | 12 | -15 | 31 | T B B T B | |
| 13 | 28 | 7 | 9 | 12 | -13 | 30 | T B T H H | |
| 14 | 28 | 7 | 7 | 14 | -18 | 28 | T T B T B | |
| 15 | 27 | 6 | 8 | 13 | -9 | 26 | H B B H H | |
| 16 | 27 | 6 | 6 | 15 | -20 | 24 | T T H B B | |
| 17 | 28 | 5 | 6 | 17 | -25 | 21 | B B H B B | |
| 18 | 28 | 3 | 7 | 18 | -34 | 16 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
