Thứ Tư, 20/05/2026
Yuto Tsunashima
38
Mateus (Thay: Kensuke Nagai)
57
Katsuhiro Nakayama (Thay: Tsukasa Morishima)
57
Itsuki Someno (Thay: Yuta Arai)
71
Yuan Matsuhashi (Thay: Koki Morita)
71
Kasper Junker (Thay: Mateus)
81
Taichi Kikuchi (Thay: Ryuji Izumi)
81
Soma Meshino (Thay: Kosuke Saito)
81
Shuhei Kawasaki (Thay: Yuya Fukuda)
85
Daiki Fukazawa
90+4'

Thống kê trận đấu Nagoya Grampus Eight vs Tokyo Verdy

số liệu thống kê
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
55 Kiểm soát bóng 45
1 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
3 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Nagoya Grampus Eight vs Tokyo Verdy

Tất cả (41)
90+4' Thẻ vàng cho Daiki Fukazawa.

Thẻ vàng cho Daiki Fukazawa.

85'

Yuya Fukuda rời sân và được thay thế bởi Shuhei Kawasaki.

81'

Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Soma Meshino.

81'

Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Taichi Kikuchi.

81'

Mateus rời sân và được thay thế bởi Kasper Junker.

71'

Koki Morita rời sân và Yuan Matsuhashi vào thay thế.

71'

Yuta Arai rời sân và Itsuki Someno vào thay thế.

57'

Tsukasa Morishima rời sân và được thay thế bởi Katsuhiro Nakayama.

57'

Kensuke Nagai rời sân và được thay thế bởi Mateus.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Yuto Tsunashima.

Thẻ vàng cho Yuto Tsunashima.

36'

Đá phạt cho Nagoya.

33'

Koji Takasaki ra hiệu cho một quả đá phạt cho Nagoya.

32'

Đá phạt cho Nagoya.

31'

Nagoya được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

30'

Koji Takasaki cho Tokyo V hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

29'

Nagoya được hưởng quả phạt góc do Koji Takasaki quyết định.

28'

Koji Takasaki cho Nagoya hưởng quả ném biên ở phần sân của Tokyo V.

26'

Ném biên cho Tokyo V ở phần sân của họ.

24'

Koji Takasaki chỉ định một quả đá phạt cho Nagoya ở phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Nagoya Grampus Eight vs Tokyo Verdy

Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Alexandre Pisano (35), Teruki Hara (70), Kennedy Egbus Mikuni (20), Yuki Nogami (2), Ryuji Izumi (7), Sho Inagaki (15), Keiya Shiihashi (8), Shuhei Tokumoto (55), Tsukasa Morishima (14), Kensuke Nagai (18), Yuya Yamagishi (11)

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Kazuya Miyahara (6), Yuto Tsunashima (23), Hiroto Taniguchi (3), Hijiri Onaga (22), Koki Morita (7), Rei Hirakawa (16), Daiki Fukazawa (2), Yuya Fukuda (14), Kosuke Saito (8), Yuta Arai (40)

Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-2-1
35
Alexandre Pisano
70
Teruki Hara
20
Kennedy Egbus Mikuni
2
Yuki Nogami
7
Ryuji Izumi
15
Sho Inagaki
8
Keiya Shiihashi
55
Shuhei Tokumoto
14
Tsukasa Morishima
18
Kensuke Nagai
11
Yuya Yamagishi
40
Yuta Arai
8
Kosuke Saito
14
Yuya Fukuda
2
Daiki Fukazawa
16
Rei Hirakawa
7
Koki Morita
22
Hijiri Onaga
3
Hiroto Taniguchi
23
Yuto Tsunashima
6
Kazuya Miyahara
1
Matheus Vidotto
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
Thay người
57’
Tsukasa Morishima
Katsuhiro Nakayama
71’
Koki Morita
Yuan Matsuhashi
57’
Kasper Junker
Mateus
71’
Yuta Arai
Itsuki Someno
81’
Ryuji Izumi
Taichi Kikuchi
81’
Kosuke Saito
Soma Meshino
81’
Mateus
Kasper Junker
85’
Yuya Fukuda
Shuhei Kawasaki
Cầu thủ dự bị
Daniel Schmidt
Yuya Nagasawa
Yota Sato
Kaito Suzuki
Soichiro Mori
Tetsuyuki Inami
Takuya Uchida
Yuan Matsuhashi
Gen Kato
Soma Meshino
Katsuhiro Nakayama
Itsuki Someno
Taichi Kikuchi
Yudai Kimura
Mateus
Issei Kumatoriya
Kasper Junker
Shuhei Kawasaki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
22/06 - 2024
11/08 - 2024
15/03 - 2025
05/07 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
13/08 - 2025

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

J League 1
17/05 - 2026
06/05 - 2026
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
19/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
16/05 - 2026
13/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
10/05 - 2026
06/05 - 2026
03/05 - 2026
29/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
04/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1712411942B H T H T
2FC TokyoFC Tokyo179621337T T B T H
3Machida ZelviaMachida Zelvia17782334H T T H H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy17746028T B B H T
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds17746825T T T T H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale17647-625B B T B H
7Mito HollyhockMito Hollyhock17287-1418H H B B B
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol175111-517B B B T T
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos175210-717T H B H B
10JEF United ChibaJEF United Chiba173311-1112B B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe17863532B H B T H
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight17854531H T T T B
3Cerezo OsakaCerezo Osaka17665628H H H T T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima17746627H B H T T
5Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC17665026H T B T T
6Gamba OsakaGamba Osaka17485325H H T B B
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse17485-124B T H H B
8V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki17629-721T B T B H
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka17386-921B H H H H
10Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC17458-820B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow