Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dehmaine Tabibou (Kiến tạo: Matthis Abline) 6 | |
Valentin Barco 16 | |
Samuel Amo-Ameyaw 29 | |
Maxi Oyedele (Kiến tạo: Samuel Amo-Ameyaw) 45+2' | |
Ibrahima Sissoko 45+3' | |
Joaquin Panichelli (Thay: David Datro Fofana) 46 | |
Johann Lepenant 51 | |
Matthis Abline (Kiến tạo: Chidozie Awaziem) 53 | |
Maxi Oyedele 58 | |
Samir El Mourabet (Thay: Maxi Oyedele) 62 | |
Gessime Yassine (Thay: Samuel Amo-Ameyaw) 62 | |
Abdoul Ouattara (Thay: Lucas Hoegsberg) 62 | |
Abdoul Ouattara (Thay: Lucas Hoegsberg) 64 | |
Julio Enciso (Thay: Andrew Omobamidele) 76 | |
Joaquin Panichelli (Kiến tạo: Gessime Yassine) 78 | |
Louis Leroux (Thay: Dehmaine Tabibou) 81 | |
Bahereba Guirassy (Thay: Mohamed Kaba) 81 | |
Remy Cabella (Thay: Ibrahima Sissoko) 86 | |
Bahereba Guirassy 90+1' | |
Joaquin Panichelli 90+2' |
Thống kê trận đấu Nantes vs Strasbourg


Diễn biến Nantes vs Strasbourg
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Nantes: 37%, Strasbourg: 63%.
Strasbourg đang kiểm soát bóng.
Sebastian Nanasi của Strasbourg thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Tylel Tati giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bahereba Guirassy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Strasbourg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nantes thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Sebastian Nanasi của Strasbourg thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Cú sút của Martial Godo bị chặn lại.
Mike Penders bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Nantes đang kiểm soát bóng.
Nantes đang kiểm soát bóng.
V À A A A O O O - Joaquin Panichelli là người phản ứng nhanh nhất với bóng bật ra và ghi bàn bằng chân trái!
Nỗ lực tốt của Sebastian Nanasi khi anh ấy thực hiện một cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Julio Enciso thực hiện một cú đá phạt trực tiếp vào khung thành, nhưng Anthony Lopes đã kiểm soát được bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Thẻ vàng cho Bahereba Guirassy.
Bahereba Guirassy từ Nantes phạm lỗi bằng cách khuỷu tay vào Valentin Barco.
Strasbourg đang kiểm soát bóng.
Mike Penders bắt bóng an toàn khi anh lao ra và giành lấy bóng.
Đội hình xuất phát Nantes vs Strasbourg
Nantes (4-3-3): Anthony Lopes (1), Kelvin Amian (98), Chidozie Awaziem (6), Tylel Tati (78), Nicolas Cozza (3), Johann Lepenant (8), Ibrahima Sissoko (28), Mohamed Kaba (21), Dehmaine Assoumani (17), Ignatius Ganago (37), Matthis Abline (10)
Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Ismael Doukoure (6), Andrew Omobamidele (2), Lucas Hogsberg (24), Valentín Barco (32), Maxi Oyedele (8), Samuel Amo-Ameyaw (27), Sebastian Nanasi (11), Martial Godo (20), David Datro Fofana (15)


| Thay người | |||
| 81’ | Dehmaine Tabibou Louis Leroux | 46’ | David Datro Fofana Joaquin Panichelli |
| 81’ | Mohamed Kaba Bahereba Guirassy | 62’ | Maxi Oyedele Samir El Mourabet |
| 86’ | Ibrahima Sissoko Remy Cabella | 62’ | Lucas Hoegsberg Abdoul Ouattara |
| 76’ | Andrew Omobamidele Julio Enciso | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Louis Leroux | Karl-Johan Johnsson | ||
Deiver Machado | Amadou Cissé | ||
Ali Youssif | Mathis Amougou | ||
Patrik Carlgren | Rafael Luís | ||
Frederic Guilbert | Gessime Yassine | ||
Remy Cabella | Julio Enciso | ||
Bahereba Guirassy | Samir El Mourabet | ||
Youssef El Arabi | Joaquin Panichelli | ||
Mostafa Mohamed | Abdoul Ouattara | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Fabien Centonze Va chạm | Ben Chilwell Chấn thương gân kheo | ||
Francis Coquelin Không xác định | Emanuel Emegha Chấn thương đùi | ||
Diego Moreira Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nantes vs Strasbourg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nantes
Thành tích gần đây Strasbourg
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 20 | 3 | 4 | 38 | 63 | T T B T T | |
| 2 | 27 | 19 | 2 | 6 | 30 | 59 | B H T B T | |
| 3 | 27 | 15 | 4 | 8 | 19 | 49 | B T T T B | |
| 4 | 27 | 14 | 5 | 8 | 12 | 47 | B B H H B | |
| 5 | 27 | 14 | 5 | 8 | 8 | 47 | T T H T T | |
| 6 | 27 | 14 | 4 | 9 | 9 | 46 | T T T T T | |
| 7 | 27 | 12 | 8 | 7 | 6 | 44 | T T T B H | |
| 8 | 28 | 12 | 7 | 9 | 12 | 43 | H H H T T | |
| 9 | 28 | 10 | 7 | 11 | 4 | 37 | B B T T B | |
| 10 | 27 | 9 | 10 | 8 | -4 | 37 | H H H T B | |
| 11 | 27 | 10 | 6 | 11 | -5 | 36 | T T T B B | |
| 12 | 27 | 9 | 5 | 13 | -13 | 32 | B B T B B | |
| 13 | 27 | 7 | 10 | 10 | -11 | 31 | H T H H T | |
| 14 | 27 | 6 | 9 | 12 | -13 | 27 | B B B H B | |
| 15 | 28 | 7 | 6 | 15 | -22 | 27 | B B T B B | |
| 16 | 27 | 5 | 7 | 15 | -14 | 22 | B H H B T | |
| 17 | 26 | 4 | 5 | 17 | -21 | 17 | B T B B B | |
| 18 | 27 | 3 | 5 | 19 | -35 | 14 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
