Thứ Hai, 25/05/2026
Dữ liệu đang cập nhật

Đội hình xuất phát Nantes vs Toulouse

Nantes (4-3-1-2): Anthony Lopes (1), Mathieu Acapandie (22), Chidozie Awaziem (6), Sekou Doucoure (72), Nicolas Cozza (3), Johann Lepenant (8), Ibrahima Sissoko (28), Remy Cabella (20), Mohamed Kaba (21), Matthis Abline (10), Ignatius Ganago (37)

Toulouse (3-4-2-1): Guillaume Restes (1), Mark McKenzie (3), Seny Koumbassa (35), Rasmus Nicolaisen (2), Djibril Sidibe (19), Pape Diop (18), Cristian Cásseres Jr (23), Dayann Methalie (24), Santiago Hidalgo (11), Yann Gboho (10), Emersonn (20)

Nantes
Nantes
4-3-1-2
1
Anthony Lopes
22
Mathieu Acapandie
6
Chidozie Awaziem
72
Sekou Doucoure
3
Nicolas Cozza
8
Johann Lepenant
28
Ibrahima Sissoko
20
Remy Cabella
21
Mohamed Kaba
10
Matthis Abline
37
Ignatius Ganago
20
Emersonn
10
Yann Gboho
11
Santiago Hidalgo
24
Dayann Methalie
23
Cristian Cásseres Jr
18
Pape Diop
19
Djibril Sidibe
2
Rasmus Nicolaisen
35
Seny Koumbassa
3
Mark McKenzie
1
Guillaume Restes
Toulouse
Toulouse
3-4-2-1
Cầu thủ dự bị
Patrik Carlgren
Kjetil Haug
Ali Youssif
Gaëtan Bakhouche
Enzo Mongo
Abu Francis
Hugo Lamy
Mario Sauer
Dehmaine Assoumani
Julian Vignolo
Louis Leroux
Alexis Vossah
Bahereba Guirassy
Jacen Russell-Rowe
Youssef El Arabi
Waren Kamanzi
Mostafa Mohamed
Tình hình lực lượng

Tylel Tati

Chấn thương đùi

Aron Dønnum

Không xác định

Fabien Centonze

Chấn thương đầu gối

Rafik Messali

Va chạm

Kelvin Amian

Chấn thương cơ

Frank Magri

Chấn thương đầu gối

Deiver Machado

Va chạm

Frederic Guilbert

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Vahid Halilhodzic

Carles Martinez Novell

Diễn biến Nantes vs Toulouse

Tất cả (89)
29'

Sekou Doucoure đã chặn cú sút thành công.

26'

Trận đấu bị hủy bỏ.

26'

Trận đấu bị gián đoạn.

22'

Trận đấu tạm dừng do sự cố từ khán giả.

22'

Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.

21'

Chidozie Awaziem từ Nantes cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.

21'

Toulouse đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

21'

Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

20'

Trọng tài thổi còi. Djibril Sidibe phạm lỗi với Remy Cabella từ phía sau và đó là một quả đá phạt.

20'

Kiểm soát bóng: Nantes: 59%, Toulouse: 41%.

20'

Toulouse thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

20'

Nantes đang kiểm soát bóng.

19'

Nantes đang kiểm soát bóng.

18'

Toulouse đang kiểm soát bóng.

18'

Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

18'

Nantes đang kiểm soát bóng.

17'

Seny Koumbassa chặn thành công cú sút.

17'

Cú sút của Sekou Doucoure bị chặn lại.

17'

Nantes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

17'

Seny Koumbassa của Toulouse cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.

17'

Mohamed Kaba thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
04/05 - 2014
03/12 - 2014
26/04 - 2015
13/12 - 2015
07/02 - 2016
06/11 - 2016
15/01 - 2017
05/11 - 2017
18/01 - 2018
21/10 - 2018
07/04 - 2019
01/12 - 2019
28/08 - 2022
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
30/04 - 2023
H1: 0-4
Ligue 1
14/05 - 2023
H1: 0-0
13/08 - 2023
H1: 1-0
11/02 - 2024
H1: 0-1
18/08 - 2024
H1: 0-0
27/04 - 2025
H1: 0-0
28/09 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Nantes

Ligue 1
09/05 - 2026
H1: 0-0
02/05 - 2026
26/04 - 2026
H1: 1-1
23/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 1-0
12/04 - 2026
H1: 0-0
05/04 - 2026
H1: 0-0
23/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Toulouse

Ligue 1
11/05 - 2026
H1: 1-0
03/05 - 2026
26/04 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
22/04 - 2026
H1: 3-1
Ligue 1
18/04 - 2026
H1: 0-2
12/04 - 2026
H1: 0-1
04/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
H1: 2-3
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain3424464576T H T T B
2LensLens3422483170H H T B T
3LilleLille3418791561H T H T B
4LyonLyon34186101360T T T B B
5MarseilleMarseille34185111859B H B T T
6RennesRennes341789959T T B T B
7AS MonacoAS Monaco3416612654H H T B B
8StrasbourgStrasbourg34158111153T B H T T
9LorientLorient34111211-345T B H T B
10ToulouseToulouse3312813144B B H T T
11Paris FCParis FC34111112-344T B T B T
12BrestBrest3410915-1239H B B B H
13AngersAngers349916-1936H B B H H
14Le HavreLe Havre3471413-1235H H H B T
15AuxerreAuxerre3481016-1034H B T T T
16NiceNice3471116-2332H H H B H
17NantesNantes335820-2323H B B T B
18MetzMetz343823-4417B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow