Chủ Nhật, 05/04/2026
Josh Bauer
39
Evander Ferreira
44
Kevin Denkey (Thay: Nick Hagglund)
46
(Pen) Hany Mukhtar
49
Brian Anunga (Thay: Obinna Nwobodo)
59
Jacob Shaffelburg (Thay: Alex Muyl)
67
Andy Najar (Thay: Josh Bauer)
67
Brad Smith (Thay: Sergio Santos)
70
Corey Baird (Thay: Miles Robinson)
80
Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin)
80
Gaston Brugman (Thay: Patrick Yazbek)
81
Jonathan Perez (Thay: Ahmed Qasem)
81
Teal Bunbury (Thay: Daniel Lovitz)
90
(Pen) Kevin Denkey
90+1'
Edvard Tagseth
90+2'

Thống kê trận đấu Nashville SC vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Nashville SC
Nashville SC
FC Cincinnati
FC Cincinnati
48 Kiểm soát bóng 52
6 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nashville SC vs FC Cincinnati

Tất cả (110)
90+7'

Nashville được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6'

Cincinnati đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.

90+5'

Drew Fischer ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3' Pavel Bucha nhận thẻ vàng cho đội khách.

Pavel Bucha nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Cincinnati tại Geodis Park.

90+2'

Đội chủ nhà đã thay Daniel Lovitz bằng Teal Bunbury. Đây là sự thay đổi thứ năm trong ngày hôm nay của B.J. Callaghan.

90+1' V À A A O O O! Kevin Denkey giúp Cincinnati dẫn trước 1-2 từ chấm phạt đền.

V À A A O O O! Kevin Denkey giúp Cincinnati dẫn trước 1-2 từ chấm phạt đền.

88'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc do Drew Fischer trao.

87'

Nashville được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Drew Fischer trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

85'

Drew Fischer ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Nashville được hưởng quả phạt góc.

83'

Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

83'

Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

B.J. Callaghan (Nashville) thực hiện sự thay đổi thứ tư, với Jonathan Perez vào thay cho Ahmed Qasem.

81'

Gaston Brugman vào sân thay cho Patrick Yazbek của đội chủ nhà.

81'

Nashville được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc do Drew Fischer trao.

80'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc.

80'

Đội khách thay DeAndre Yedlin bằng Alvas Powell.

79'

Pat Noonan (Cincinnati) thực hiện sự thay đổi thứ tư, với Corey Baird vào thay cho Miles Robinson.

Đội hình xuất phát Nashville SC vs FC Cincinnati

Nashville SC (4-4-2): Joe Willis (1), Josh Bauer (22), Walker Zimmerman (25), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Ahmed Qasem (37), Patrick Yazbek (8), Edvard Tagseth (20), Alex Muyl (19), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Nick Hagglund (4), Miles Robinson (12), Gilberto Flores (3), Lukas Engel (29), Evander (10), Obinna Nwobodo (5), Pavel Bucha (20), Pavel Bucha (20), Luca Orellano (23), Sergio Santos (17)

Nashville SC
Nashville SC
4-4-2
1
Joe Willis
22
Josh Bauer
25
Walker Zimmerman
5
Jack Maher
2
Daniel Lovitz
37
Ahmed Qasem
8
Patrick Yazbek
20
Edvard Tagseth
19
Alex Muyl
10
Hany Mukhtar
9
Sam Surridge
17
Sergio Santos
23
Luca Orellano
20
Pavel Bucha
20
Pavel Bucha
5
Obinna Nwobodo
10
Evander
29
Lukas Engel
3
Gilberto Flores
12
Miles Robinson
4
Nick Hagglund
91
DeAndre Yedlin
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
67’
Josh Bauer
Andy Najar
46’
Nick Hagglund
Kevin Denkey
67’
Alex Muyl
Jacob Shaffelburg
59’
Obinna Nwobodo
Brian Anunga
81’
Patrick Yazbek
Gaston Brugman
70’
Sergio Santos
Brad Smith
81’
Ahmed Qasem
Jonathan Perez
80’
DeAndre Yedlin
Alvas Powell
90’
Daniel Lovitz
Teal Bunbury
80’
Miles Robinson
Corey Baird
Cầu thủ dự bị
Brian Schwake
Evan Louro
Andy Najar
Brad Smith
Gaston Brugman
Alvas Powell
Jonathan Perez
Corey Baird
Taylor Washington
Brian Anunga
Jacob Shaffelburg
Gerardo Valenzuela
Teal Bunbury
Stiven Jimenez
Matthew Corcoran
Kevin Denkey
Jeisson Palacios
Jeisson Palacios

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/04 - 2021
25/07 - 2021
28/10 - 2021
Giao hữu
16/02 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/07 - 2022
26/03 - 2023
16/07 - 2023
Concacaf League Cup
05/08 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
30/05 - 2024
22/09 - 2024
30/03 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Nashville SC

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
25/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
18/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
26/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/02 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow