Chủ Nhật, 05/04/2026
Marco Delgado
51
Tomas Chancalay (Thay: Ignatius Ganago)
62
Nathan Ordaz (Thay: David Martinez)
70
Tanner Beason (Thay: Ilay Feingold)
73
Mathieu Choiniere (Thay: Marco Delgado)
79
Brandon Bye (Thay: Luca Langoni)
86
Jackson Yueill (Thay: Matt Polster)
86
Igor Jesus
87
Mamadou Fofana
88
Artem Smolyakov (Thay: Denis Bouanga)
90
Mathieu Choiniere (Kiến tạo: Heung-Min Son)
90+4'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs Los Angeles FC

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
Los Angeles FC
Los Angeles FC
54 Kiểm soát bóng 46
5 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New England Revolution vs Los Angeles FC

Tất cả (105)
90+4'

Son Heung-min đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

90+4' Mathieu Choiniere đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 0-2.

Mathieu Choiniere đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 0-2.

90+3'

Ném biên cho Los Angeles tại sân Gillette.

90+2'

Los Angeles đẩy lên phía trước qua Son Heung-min, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

90+1'

Artem Smoliakov thay thế Denis Bouanga cho đội khách.

90+1'

Marcos De Oliveira trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90'

Nathan Ordaz có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Los Angeles.

89'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

88'

Tomas Chancalay của New England nhắm trúng đích nhưng không thành công.

88' Mamadou Fofana (New England) bị Marcos De Oliveira phạt thẻ và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do số thẻ vàng nhận được trong mùa giải này.

Mamadou Fofana (New England) bị Marcos De Oliveira phạt thẻ và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do số thẻ vàng nhận được trong mùa giải này.

88'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà.

88'

Brandon Bye của New England sút trúng đích nhưng không thành công.

87' Igor Jesus của Los Angeles bị Marcos De Oliveira phạt thẻ vàng đầu tiên.

Igor Jesus của Los Angeles bị Marcos De Oliveira phạt thẻ vàng đầu tiên.

87'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Los Angeles thực hiện quả ném biên ở phần sân của New England.

86'

Caleb Porter (New England) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Brandon Bye thay thế Luca Langoni.

86'

Đội chủ nhà đã thay Matt Polster bằng Jackson Yueill. Đây là sự thay đổi người thứ ba của Caleb Porter hôm nay.

85'

Tanner Beason (New England) thực hiện cú đánh đầu mạnh mẽ nhưng bóng bị phá ra.

83'

Marcos De Oliveira cho Los Angeles hưởng quả đá phạt.

82'

Ném biên cho Los Angeles trong phần sân nhà.

82'

Son Heung-min của Los Angeles tiến về phía khung thành tại Sân vận động Gillette. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs Los Angeles FC

New England Revolution (4-4-2): Matt Turner (30), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Peyton Miller (25), Luca Langoni (41), Alhassan Yusuf (80), Matt Polster (8), Ignatius Ganago (17), Leonardo Campana (9), Carles Gil (10)

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Nkosi Tafari (91), Eddie Segura (4), Ryan Hollingshead (24), Timothy Tillman (11), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), David Martinez (30), David Martinez (30), Son (7), Denis Bouanga (99)

New England Revolution
New England Revolution
4-4-2
30
Matt Turner
12
Ilay Feingold
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
25
Peyton Miller
41
Luca Langoni
80
Alhassan Yusuf
8
Matt Polster
17
Ignatius Ganago
9
Leonardo Campana
10
Carles Gil
99
Denis Bouanga
7
Son
30
David Martinez
30
David Martinez
8
Mark Delgado
6
Igor Jesus
11
Timothy Tillman
24
Ryan Hollingshead
4
Eddie Segura
91
Nkosi Tafari
14
Sergi Palencia
1
Hugo Lloris
Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
Thay người
62’
Ignatius Ganago
Tomas Chancalay
70’
David Martinez
Nathan Ordaz
73’
Ilay Feingold
Tanner Beason
79’
Marco Delgado
Mathieu Choinière
86’
Luca Langoni
Brandon Bye
79’
Marco Delgado
Mathieu Choinière
86’
Matt Polster
Jackson Yueill
90’
Denis Bouanga
Artem Smolyakov
Cầu thủ dự bị
Aljaz Ivacic
Mathieu Choinière
Wyatt Omsberg
Thomas Hasal
Will Sands
Yaw Yeboah
Andrew Farrell
Nathan Ordaz
Brandon Bye
Frankie Amaya
Tanner Beason
Ryan Raposo
Jackson Yueill
Kenny Nielsen
Eric Klein
Odin Holm
Tomas Chancalay
Artem Smolyakov
Mathieu Choinière

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
18/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
11/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
25/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
18/02 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow