Chủ Nhật, 05/04/2026
Leonardo Campana (Kiến tạo: Ignatius Ganago)
43
Keaton Parks (Thay: Agustin Ojeda)
46
Ignatius Ganago (Kiến tạo: Carles Gil)
48
Matt Polster
54
Andres Perea (Thay: Jonathan Shore)
62
Tayvon Gray (Thay: Mitja Ilenic)
62
Julian Fernandez (Thay: Monsef Bakrar)
62
Tomas Chancalay (Thay: Leonardo Campana)
67
Nico Cavallo (Thay: Kevin O'Toole)
75
Will Sands (Thay: Peyton Miller)
78
Brandon Bye (Thay: Mamadou Fofana)
83
Luca Langoni (Thay: Ignatius Ganago)
83
Tayvon Gray
90+2'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs New York City FC

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
New York City FC
New York City FC
42 Kiểm soát bóng 58
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 4
4 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New England Revolution vs New York City FC

Tất cả (120)
90+8'

Nico Cavallo của New York City tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+8'

New England được hưởng một quả phát bóng lên tại sân vận động Gillette.

90+7'

Trọng tài Marcos De Oliveira ra hiệu cho New York City được hưởng ném biên, gần khu vực của New England.

90+6'

New York City được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Keaton Parks của New York City tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+5'

Đội chủ nhà ở Foxborough, MA được hưởng một quả phát bóng lên.

90+3' Tayvon Gray (New York City) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Tayvon Gray (New York City) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2'

Ở Foxborough, MA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+2'

Ném biên cho New York City tại sân vận động Gillette.

90+1'

New York City được hưởng một quả phạt góc.

90'

New England được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

89'

New York City được hưởng một quả phạt góc.

88'

Tayvon Gray của New York City có cú sút vào khung thành tại Sân vận động Gillette. Nhưng nỗ lực không thành công.

86'

Tomas Chancalay của New England bị thổi phạt việt vị tại Sân vận động Gillette.

85'

New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Alonso Martinez của New York City tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

84'

New York City tấn công và Julian Fernandez có cú sút. Tuy nhiên, không thành bàn.

83'

Luca Langoni vào sân thay cho Ignatius Kpene Ganago bên phía New England.

83'

Có vẻ như Mamadou Fofana không thể tiếp tục. Brandon Bye vào sân thay cho anh ấy bên phía đội chủ nhà.

81'

Mamadou Fofana đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs New York City FC

New England Revolution (3-5-2): Aljaz Ivacic (31), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Ilay Feingold (12), Alhassan Yusuf (80), Carles Gil (10), Matt Polster (8), Peyton Miller (25), Leonardo Campana (9), Ignatius Ganago (17)

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Mitja Ilenic (35), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Justin Haak (80), Kevin O'Toole (22), Hannes Wolf (17), Jonathan Shore (32), Maxi Moralez (10), Monsef Bakrar (9), Alonso Martinez (16), Agustin Ojeda (26)

New England Revolution
New England Revolution
3-5-2
31
Aljaz Ivacic
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
4
Tanner Beason
12
Ilay Feingold
80
Alhassan Yusuf
10
Carles Gil
8
Matt Polster
25
Peyton Miller
9
Leonardo Campana
17
Ignatius Ganago
26
Agustin Ojeda
16
Alonso Martinez
9
Monsef Bakrar
10
Maxi Moralez
32
Jonathan Shore
17
Hannes Wolf
22
Kevin O'Toole
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
13
Thiago Martins
35
Mitja Ilenic
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-3-3
Thay người
67’
Leonardo Campana
Tomas Chancalay
46’
Agustin Ojeda
Keaton Parks
78’
Peyton Miller
Will Sands
62’
Mitja Ilenic
Tayvon Gray
83’
Mamadou Fofana
Brandon Bye
62’
Jonathan Shore
Andres Perea
83’
Ignatius Ganago
Luca Langoni
62’
Monsef Bakrar
Julian Fernandez
75’
Kevin O'Toole
Nico Cavallo
Cầu thủ dự bị
Alex Bono
Tomas Romero
Maximiliano Urruti
Tayvon Gray
Will Sands
Keaton Parks
Brandon Bye
Andres Perea
Jackson Yueill
Birk Risa
Keegan Hughes
Julian Fernandez
Tomas Chancalay
Strahinja Tanasijevic
Luis Diaz
Zidane Yanez
Luca Langoni
Nico Cavallo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
Concacaf League Cup
10/08 - 2024
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 6-7
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
23/02 - 2026
30/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013T H T T T
2New York City FCNew York City FC6411813H T T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
7San DiegoSan Diego5320811T T T H H
8CharlotteCharlotte6321511H B T H T
9FC DallasFC Dallas6321311T H B H T
10Inter Miami CFInter Miami CF6321111B T T H T
11Chicago FireChicago Fire6312310B T H B T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-510T T B H B
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16DC UnitedDC United6213-27T B B T H
17New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
18Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
19FC CincinnatiFC Cincinnati6204-56T B B B T
20Austin FCAustin FC6132-26H T B B H
21Columbus CrewColumbus Crew6123-15B H H B B
22LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
23Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
24St. Louis CitySt. Louis City6114-44H B B B T
25Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
26Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013T H T T T
2New York City FCNew York City FC6411813H T T T B
3CharlotteCharlotte6321511H B T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111B T T H T
5Chicago FireChicago Fire6312310B T H B T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-510T T B H B
8DC UnitedDC United6213-27T B B T H
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-56T B B B T
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15B H H B B
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B B T H
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
2Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
5San DiegoSan Diego5320811T T T H H
6FC DallasFC Dallas6321311T H B H T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
10Austin FCAustin FC6132-26H T B B H
11LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
12Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City6114-44H B B B T
14Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow