Kipp Keller (Kiến tạo: Niko Haemaelaeinen) 2 | |
Nico Benalcazar (Kiến tạo: Chris Hegardt) 19 |
Đang cập nhậtThống kê trận đấu New Mexico United vs Orange County SC
số liệu thống kê

New Mexico United

Orange County SC
61 Kiểm soát bóng 39
2 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 5
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
11 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
10 Phát bóng 9
Đội hình xuất phát New Mexico United vs Orange County SC
New Mexico United: Kristopher Shakes (13), Maliek Howell (27), Kipp Keller (4), Niko Hämäläinen (2), Chris Gloster (3), Gedion Zelalem (6), Zico Bailey (19), Niall Reid Stephen (7), Ousman Jabang (15), Dayonn Harris (5), Greg Hurst (10)
Orange County SC: Alex Rando (1), Grayson Doody (2), Tom Brewitt (5), Garrison Isaiah Tubbs (6), Ryan Doghman (23), Lyam MacKinnon (11), Nico Benalcazar (4), Stephen Kelly (27), Christopher Hegardt (10), Ousmane Sylla (8), Yaniv Bazini (12)

New Mexico United
13
Kristopher Shakes
27
Maliek Howell
4
Kipp Keller
2
Niko Hämäläinen
3
Chris Gloster
6
Gedion Zelalem
19
Zico Bailey
7
Niall Reid Stephen
15
Ousman Jabang
5
Dayonn Harris
10
Greg Hurst
12
Yaniv Bazini
8
Ousmane Sylla
10
Christopher Hegardt
27
Stephen Kelly
4
Nico Benalcazar
11
Lyam MacKinnon
23
Ryan Doghman
6
Garrison Isaiah Tubbs
5
Tom Brewitt
2
Grayson Doody
1
Alex Rando

Orange County SC
| Cầu thủ dự bị | |||
Raiko Arozarena | Tetsuya Kadono | ||
Taren Wente | Nicola Ciotta | ||
Cristian Nava | Tyson Espy | ||
Cullen Wilkerson | Pedro Guimaraes | ||
Luther Archimede | Marcelo Palomino | ||
Justin Rennicks | Efren Solis | ||
Marlon Vargas | Brandon Cambridge | ||
Tyler Blackett | Jamir Johnson | ||
Apolo Marinch | |||
Nhận định New Mexico United vs Orange County SC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Hạng 2 Mỹ
Thành tích gần đây New Mexico United
Hạng 2 Mỹ
US Open Cup
Hạng 2 Mỹ
Thành tích gần đây Orange County SC
Hạng 2 Mỹ
US Open Cup
Hạng 2 Mỹ
Bảng xếp hạng Hạng 2 Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | T T B H T | |
| 2 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | T B T T H | |
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 3 | 15 | T H B H T | |
| 4 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T T T H H | |
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | T T T T B | |
| 6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T B T B H | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | 3 | 10 | B T H T B | |
| 8 | 7 | 2 | 4 | 1 | 0 | 10 | T H H B H | |
| 9 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | B T H B T | |
| 10 | 6 | 2 | 3 | 1 | 2 | 9 | T H H T H | |
| 11 | 7 | 2 | 3 | 2 | -3 | 9 | T T H H B | |
| 12 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T H B H H | |
| 13 | 7 | 2 | 3 | 2 | 3 | 9 | H H B T T | |
| 14 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | H H B T H | |
| 15 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | T B B H T | |
| 16 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | H B H T H | |
| 17 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B B B B T | |
| 18 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | H T H B H | |
| 19 | 7 | 1 | 3 | 3 | -2 | 6 | T B H B H | |
| 20 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | B B T T B | |
| 21 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | B B T B H | |
| 22 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H B B H T | |
| 23 | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | H B H H H | |
| 24 | 7 | 0 | 2 | 5 | -10 | 2 | H B H B B | |
| 25 | 7 | 0 | 1 | 6 | -9 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
