Thứ Sáu, 22/05/2026
Julian Fernandez
9
Matt Miazga
12
(Pen) Alonso Martinez
14
Birk Risa (Thay: Keaton Parks)
26
Matt Freese
39
Sergio Santos (Thay: Nick Hagglund)
46
Gerardo Valenzuela (Thay: Yuya Kubo)
46
Nico Cavallo (Thay: Andres Perea)
53
Gilberto Flores (Thay: Matt Miazga)
69
Hannes Wolf
72
Justin Haak
75
Corey Baird (Thay: Luca Orellano)
81
Agustin Ojeda (Thay: Julian Fernandez)
85
Monsef Bakrar (Thay: Alonso Martinez)
85
Brad Smith (Thay: Lukas Engel)
90
Evander Ferreira
90+2'

Thống kê trận đấu New York City FC vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
New York City FC
New York City FC
FC Cincinnati
FC Cincinnati
50 Kiểm soát bóng 50
5 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 6
2 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York City FC vs FC Cincinnati

Tất cả (133)
90+3'

New York City được hưởng quả đá phạt.

90+2' Evander của Cincinnati đã bị phạt thẻ ở Flushing, Queens.

Evander của Cincinnati đã bị phạt thẻ ở Flushing, Queens.

90+2'

Drew Fischer ra hiệu cho New York City được hưởng quả đá phạt.

90+1'

Tại Flushing, Queens, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.

90+1'

Drew Fischer ra hiệu cho New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Brad Smith thay thế Lukas Engel cho đội khách.

89'

Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

New York City được hưởng quả phạt góc từ Drew Fischer.

88'

Cincinnati tiến lên và Lukas Engel tung cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

87'

Cincinnati được hưởng quả ném biên tại Citi Field.

86'

New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Đội chủ nhà đã thay thế Julian Fernandez bằng Agustin Ojeda. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Pascal Jansen hôm nay.

85'

Pascal Jansen (New York City) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Monsef Bakrar thay thế Alonso Martinez.

85'

New York City được hưởng quả phát bóng lên tại Citi Field.

85'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc.

84'

New York City được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Evander của Cincinnati tung cú sút, nhưng không chính xác.

83'

New York City cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự quả đá phạt nguy hiểm từ Cincinnati.

81'

Bóng an toàn khi Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

81'

Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Corey Baird thay thế Luca Orellano.

81'

New York City được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát New York City FC vs FC Cincinnati

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Justin Haak (80), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Hannes Wolf (17), Keaton Parks (55), Jonathan Shore (32), Maxi Moralez (10), Julian Fernandez (11), Alonso Martinez (16), Andres Perea (8)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Miles Robinson (12), Nick Hagglund (4), Lukas Engel (29), Yuya Kubo (7), Brian Anunga (27), Evander (10), Luca Orellano (23), Kevin Denkey (9)

New York City FC
New York City FC
4-3-3
49
Matt Freese
24
Tayvon Gray
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
13
Thiago Martins
17
Hannes Wolf
55
Keaton Parks
32
Jonathan Shore
10
Maxi Moralez
11
Julian Fernandez
16
Alonso Martinez
8
Andres Perea
9
Kevin Denkey
23
Luca Orellano
10
Evander
27
Brian Anunga
7
Yuya Kubo
29
Lukas Engel
4
Nick Hagglund
12
Miles Robinson
21
Matt Miazga
21
Matt Miazga
91
DeAndre Yedlin
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
26’
Keaton Parks
Birk Risa
46’
Nick Hagglund
Sergio Santos
53’
Andres Perea
Nico Cavallo
46’
Yuya Kubo
Gerardo Valenzuela
85’
Alonso Martinez
Monsef Bakrar
69’
Matt Miazga
Gilberto Flores
85’
Julian Fernandez
Agustin Ojeda
81’
Luca Orellano
Corey Baird
90’
Lukas Engel
Brad Smith
Cầu thủ dự bị
Tomas Romero
Evan Louro
Greg Ranjitsingh
Brad Smith
Monsef Bakrar
Alvas Powell
Birk Risa
Sergio Santos
Strahinja Tanasijevic
Teenage Hadebe
Agustin Ojeda
Corey Baird
Nico Cavallo
Gerardo Valenzuela
Drew Baiera
Stefan Chirila
Gilberto Flores

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/09 - 2021
30/06 - 2022
08/09 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
01/06 - 2023
27/08 - 2023
24/03 - 2024
Concacaf League Cup
06/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2024
MLS Cup
03/11 - 2024
10/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/05 - 2025
24/08 - 2025
23/04 - 2026

Thành tích gần đây New York City FC

US Open Cup
21/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow