Thứ Năm, 21/05/2026
Julian Hall (Kiến tạo: Cade Cowell)
7
Max Arfsten (Kiến tạo: Hugo Picard)
22
Julian Hall (Kiến tạo: Cade Cowell)
40
Taha Habroune
45+3'
Omar Valencia (Thay: Matthew Dos Santos)
46
Diego Rossi (Thay: Daniel Gazdag)
59
Mohamed Farsi (Thay: Owen Presthus)
60
(Pen) Diego Rossi
64
Justin Che (Thay: Dylan Nealis)
65
Rafael Mosquera (Thay: Cade Cowell)
65
Gustav Berggren (Thay: Emil Forsberg)
65
Jorge Ruvalcaba
68
Rudy Camacho
71
Julian Hall
79
Omar Valencia
83
Roald Mitchell (Thay: Adri Mehmeti)
85
Nariman Akhundzade (Thay: Taha Habroune)
85
Amar Sejdic (Thay: Sekou Tidiany Bangoura)
85
Roald Mitchell (Thay: Julian Hall)
85
Rafael Mosquera
90+7'

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Columbus Crew

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
Columbus Crew
Columbus Crew
31 Kiểm soát bóng 69
6 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 2
2 Việt vị 3
16 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs Columbus Crew

Tất cả (27)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Rafael Mosquera.

Thẻ vàng cho Rafael Mosquera.

85'

Julian Hall rời sân và được thay thế bởi Roald Mitchell.

85'

Sekou Tidiany Bangoura rời sân và được thay thế bởi Amar Sejdic.

85'

Taha Habroune rời sân và được thay thế bởi Nariman Akhundzade.

85'

Adri Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Roald Mitchell.

83' Thẻ vàng cho Omar Valencia.

Thẻ vàng cho Omar Valencia.

79' V À A A O O O - Julian Hall đã ghi bàn!

V À A A O O O - Julian Hall đã ghi bàn!

71' Thẻ vàng cho Rudy Camacho.

Thẻ vàng cho Rudy Camacho.

68' Thẻ vàng cho Jorge Ruvalcaba.

Thẻ vàng cho Jorge Ruvalcaba.

65'

Emil Forsberg rời sân và được thay thế bởi Gustav Berggren.

65'

Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Rafael Mosquera.

65'

Dylan Nealis rời sân và được thay thế bởi Justin Che.

64' V À A A O O O - Diego Rossi từ Columbus Crew đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Diego Rossi từ Columbus Crew đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

60'

Owen Presthus rời sân và được thay thế bởi Mohamed Farsi.

59'

Daniel Gazdag rời sân và được thay thế bởi Diego Rossi.

46'

Matthew Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Omar Valencia.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Taha Habroune.

Thẻ vàng cho Taha Habroune.

40'

Cade Cowell đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Columbus Crew

New York Red Bulls (4-1-4-1): Ethan Horvath (34), Jahkeele Marshall-Rutty (3), Tim Parker (26), Dylan Nealis (12), Matthew Dos Santos (56), Adri Mehmeti (15), Cade Cowell (7), Ronald Donkor (48), Emil Forsberg (10), Jorge Ruvalcaba (11), Julian Hall (16)

Columbus Crew (4-4-2): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Rudy Camacho (4), Sean Zawadzki (25), Owen Presthus (45), Max Arfsten (27), André Gomes (20), Sekou Tidiany Bangoura (17), Hugo Picard (30), Dániel Gazdag (8), Taha Habroune (16)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-1-4-1
34
Ethan Horvath
3
Jahkeele Marshall-Rutty
26
Tim Parker
12
Dylan Nealis
56
Matthew Dos Santos
15
Adri Mehmeti
7
Cade Cowell
48
Ronald Donkor
10
Emil Forsberg
11
Jorge Ruvalcaba
16
Julian Hall
16
Taha Habroune
8
Dániel Gazdag
30
Hugo Picard
17
Sekou Tidiany Bangoura
20
André Gomes
27
Max Arfsten
45
Owen Presthus
25
Sean Zawadzki
4
Rudy Camacho
31
Steven Moreira
28
Patrick Schulte
Columbus Crew
Columbus Crew
4-4-2
Thay người
46’
Matthew Dos Santos
Omar Valencia
59’
Daniel Gazdag
Diego Rossi
65’
Dylan Nealis
Justin Che
60’
Owen Presthus
Mohamed Farsi
65’
Cade Cowell
Rafael Antonio Mosquera Diaz
85’
Sekou Tidiany Bangoura
Amar Sejdic
65’
Emil Forsberg
Gustav Berggren
85’
Taha Habroune
Nariman Akhundzade
85’
Julian Hall
Roald Mitchell
Cầu thủ dự bị
John McCarthy
Nicholas Hagen
Robert Voloder
Amar Sejdic
Justin Che
Mohamed Farsi
Omar Valencia
Diego Rossi
Mohammed Sofo
Yevgen Cheberko
Rafael Antonio Mosquera Diaz
Chase Adams
Roald Mitchell
Marcelo Herrera
Nehuen Benedetti
Cesar Ruvalcaba
Gustav Berggren
Nariman Akhundzade

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/09 - 2021
24/10 - 2021
21/03 - 2022
02/10 - 2022
19/03 - 2023
02/07 - 2023
17/03 - 2024
20/10 - 2024
MLS Cup
30/10 - 2024
04/11 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
19/10 - 2025
14/05 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow