Số lượng khán giả hôm nay là 52253.
Anthony Gordon (Kiến tạo: Nick Woltemade) 10 | |
Trai Hume 44 | |
Malick Thiaw (Thay: Sven Botman) 54 | |
Chemsdine Talbi 57 | |
Jacob Murphy (Thay: Anthony Elanga) 65 | |
Joseph Willock (Thay: Nick Woltemade) 65 | |
Valentino Livramento (Thay: Kieran Trippier) 65 | |
(VAR check) 75 | |
William Osula (Thay: Harvey Barnes) 76 | |
Omar Alderete 82 | |
Enzo Le Fee (Thay: Habib Diarra) 85 | |
Yoane Wissa (Thay: Anthony Gordon) 89 | |
Brian Brobbey 90 | |
Eliezer Mayenda (Thay: Brian Brobbey) 90 | |
Reinildo (Thay: Chemsdine Talbi) 90 | |
Brian Brobbey 90+1' | |
Joelinton 90+1' | |
Noah Sadiki 90+4' | |
Lutsharel Geertruida 90+4' | |
Reinildo 90+9' |
Thống kê trận đấu Newcastle vs Sunderland


Diễn biến Newcastle vs Sunderland
Sau một hiệp hai tuyệt vời, Sunderland đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Newcastle: 60%, Sunderland: 40%.
Phạt góc cho Sunderland.
Một cầu thủ từ Newcastle thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Reinildo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Enzo Le Fee của Sunderland cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.
Reinildo phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi vào sổ của trọng tài.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Reinildo của Sunderland đá ngã Valentino Livramento.
Yoane Wissa thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.
Sunderland bắt đầu một đợt phản công.
Lutsharel Geertruida giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Daniel Burn giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Luke O'Nien.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Enzo Le Fee của Sunderland làm ngã Joseph Willock.
Newcastle đang kiểm soát bóng.
Joelinton thắng trong pha không chiến với Reinildo.
Phát bóng lên cho Sunderland.
Daniel Burn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Chris Rigg của Sunderland phạm lỗi với Joseph Willock nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!
Omar Alderete giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Newcastle vs Sunderland
Newcastle (4-2-3-1): Aaron Ramsdale (32), Kieran Trippier (2), Sven Botman (4), Dan Burn (33), Lewis Hall (3), Jacob Ramsey (41), Joelinton (7), Anthony Elanga (20), Nick Woltemade (27), Harvey Barnes (11), Anthony Gordon (10)
Sunderland (4-1-4-1): Melker Ellborg (31), Lutsharel Geertruida (6), Luke O'Nien (13), Omar Alderete (15), Trai Hume (32), Granit Xhaka (34), Chris Rigg (11), Habib Diarra (19), Noah Sadiki (27), Chemsdine Talbi (7), Brian Brobbey (9)


| Thay người | |||
| 54’ | Sven Botman Malick Thiaw | 85’ | Habib Diarra Enzo Le Fée |
| 65’ | Kieran Trippier Tino Livramento | 90’ | Chemsdine Talbi Reinildo |
| 65’ | Nick Woltemade Joe Willock | 90’ | Brian Brobbey Eliezer Mayenda |
| 65’ | Anthony Elanga Jacob Murphy | ||
| 76’ | Harvey Barnes William Osula | ||
| 89’ | Anthony Gordon Yoane Wissa | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Malick Thiaw | Wilson Isidor | ||
Nick Pope | Nordi Mukiele | ||
Tino Livramento | Enzo Le Fée | ||
Alex Murphy | Simon Moore | ||
Joe Willock | Dennis Cirkin | ||
Yoane Wissa | Reinildo | ||
William Osula | Jenson Jones | ||
Jacob Murphy | Harrison Jones | ||
Sean Neave | Eliezer Mayenda | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Emil Krafth Chấn thương đầu gối | Robin Roefs Chấn thương gân kheo | ||
Fabian Schär Chấn thương mắt cá | Daniel Ballard Chấn thương gân kheo | ||
Lewis Miley Chấn thương đầu gối | Reinildo Mandava Chấn thương đầu gối | ||
Bruno Guimarães Chấn thương gân kheo | Romaine Mundle Chấn thương gân kheo | ||
Sandro Tonali Chấn thương đùi | Djiamgone Jocelin Ta Bi Chấn thương mắt cá | ||
Bertrand Traoré Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Newcastle vs Sunderland
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newcastle
Thành tích gần đây Sunderland
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 31 | 15 | 10 | 6 | 13 | 55 | T T B T H | |
| 4 | 31 | 16 | 6 | 9 | 5 | 54 | H B B B T | |
| 5 | 31 | 14 | 7 | 10 | 8 | 49 | T T B H B | |
| 6 | 31 | 13 | 9 | 9 | 15 | 48 | H B T B B | |
| 7 | 31 | 13 | 7 | 11 | 4 | 46 | B T H H H | |
| 8 | 31 | 13 | 7 | 11 | 2 | 46 | B T T B T | |
| 9 | 31 | 13 | 5 | 13 | -1 | 44 | T T B H T | |
| 10 | 31 | 11 | 10 | 10 | 4 | 43 | T T B T T | |
| 11 | 31 | 11 | 10 | 10 | -4 | 43 | B H T B T | |
| 12 | 31 | 12 | 6 | 13 | -1 | 42 | B B T T B | |
| 13 | 31 | 9 | 15 | 7 | -2 | 42 | H H H H H | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 31 | 7 | 12 | 12 | -11 | 33 | H B B H H | |
| 16 | 31 | 8 | 8 | 15 | -12 | 32 | B B H H T | |
| 17 | 31 | 7 | 9 | 15 | -10 | 30 | B B B H B | |
| 18 | 31 | 7 | 8 | 16 | -21 | 29 | H B T H B | |
| 19 | 31 | 4 | 8 | 19 | -28 | 20 | H B B H B | |
| 20 | 31 | 3 | 8 | 20 | -30 | 17 | H B T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
