Số lượng khán giả hôm nay là 52206 người.
Nick Woltemade (Kiến tạo: Harvey Barnes) 15 | |
William Osula (Kiến tạo: Jacob Ramsey) 19 | |
Valentin Castellanos (Thay: Jean-Clair Todibo) 26 | |
Joseph Willock (Thay: Sandro Tonali) 53 | |
Tomas Soucek 59 | |
Mohamadou Kante (Thay: Tomas Soucek) 63 | |
Pablo (Thay: Aaron Wan-Bissaka) 63 | |
William Osula (Kiến tạo: Joseph Willock) 65 | |
Malick Diouf 67 | |
Valentin Castellanos (Kiến tạo: Mads Hermansen) 69 | |
Jacob Murphy (Thay: Harvey Barnes) 75 | |
Daniel Burn (Thay: Nick Woltemade) 75 | |
Mohamadou Kante 80 | |
Lewis Hall 83 | |
Anthony Elanga (Thay: Kieran Trippier) 85 | |
Yoane Wissa (Thay: William Osula) 85 |
Thống kê trận đấu Newcastle vs West Ham


Diễn biến Newcastle vs West Ham
William Osula của Newcastle là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Newcastle giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Newcastle: 56%, West Ham: 44%.
Crysencio Summerville thắng trong pha không chiến với Jacob Murphy.
Mads Hermansen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho West Ham.
Newcastle thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Axel Disasi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Yoane Wissa thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
West Ham đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Axel Disasi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Newcastle đã chấp nhận và chỉ chờ trọng tài kết thúc trận đấu.
Newcastle thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
West Ham đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho West Ham.
Anthony Elanga sút bóng, nhưng cú sút của anh không gần với mục tiêu.
Jacob Murphy tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Quả tạt của Jacob Murphy từ Newcastle thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Newcastle vs West Ham
Newcastle (4-2-3-1): Nick Pope (1), Kieran Trippier (2), Malick Thiaw (12), Sven Botman (4), Lewis Hall (3), Bruno Guimarães (39), Sandro Tonali (8), Harvey Barnes (11), Nick Woltemade (27), Jacob Ramsey (41), William Osula (18)
West Ham (3-4-2-1): Mads Hermansen (1), Axel Disasi (4), Konstantinos Mavropanos (15), Jean-Clair Todibo (25), Aaron Wan-Bissaka (29), Tomáš Souček (28), Mateus Fernandes (18), Malick Diouf (12), Jarrod Bowen (20), Crysencio Summerville (7), Callum Wilson (9)


| Thay người | |||
| 53’ | Sandro Tonali Joe Willock | 26’ | Jean-Clair Todibo Valentín Castellanos |
| 75’ | Harvey Barnes Jacob Murphy | 63’ | Tomas Soucek Mohamadou Kante |
| 75’ | Nick Woltemade Dan Burn | 63’ | Aaron Wan-Bissaka Pablo |
| 85’ | William Osula Yoane Wissa | ||
| 85’ | Kieran Trippier Anthony Elanga | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jacob Murphy | Alphonse Areola | ||
Dan Burn | Kyle Walker-Peters | ||
Aaron Ramsdale | Max Kilman | ||
Alex Murphy | Oliver Scarles | ||
Joe Willock | Soungoutou Magassa | ||
Yoane Wissa | Freddie Potts | ||
Anthony Gordon | Mohamadou Kante | ||
Anthony Elanga | Pablo | ||
Sean Neave | Valentín Castellanos | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Emil Krafth Chấn thương đầu gối | Adama Traoré Chấn thương đùi | ||
Fabian Schär Chấn thương bàn chân | |||
Tino Livramento Chấn thương đùi | |||
Lewis Miley Không xác định | |||
Joelinton Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Newcastle vs West Ham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newcastle
Thành tích gần đây West Ham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 25 | 7 | 5 | 43 | 82 | B T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 9 | 5 | 43 | 78 | T H T T H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 16 | 68 | T T T H T | |
| 4 | 37 | 18 | 8 | 11 | 6 | 62 | T B B H T | |
| 5 | 37 | 17 | 8 | 12 | 10 | 59 | T T B H B | |
| 6 | 37 | 13 | 17 | 7 | 4 | 56 | T H T T H | |
| 7 | 37 | 14 | 11 | 12 | 9 | 53 | H T B T B | |
| 8 | 37 | 14 | 10 | 13 | 7 | 52 | B B B H T | |
| 9 | 37 | 14 | 10 | 13 | 3 | 52 | H B T B H | |
| 10 | 37 | 13 | 12 | 12 | -7 | 51 | B B H H T | |
| 11 | 37 | 14 | 7 | 16 | 0 | 49 | B B T H T | |
| 12 | 37 | 13 | 10 | 14 | -2 | 49 | B B H H B | |
| 13 | 37 | 14 | 7 | 16 | -6 | 49 | H T B B H | |
| 14 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | T H T H T | |
| 15 | 37 | 11 | 12 | 14 | -9 | 45 | B B H B H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -3 | 43 | T T T H B | |
| 17 | 37 | 9 | 11 | 17 | -10 | 38 | H T T H B | |
| 18 | 37 | 9 | 9 | 19 | -22 | 36 | H T B B B | |
| 19 | 37 | 4 | 9 | 24 | -37 | 21 | B B B H B | |
| 20 | 37 | 3 | 10 | 24 | -41 | 19 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
