Ben Lloyd rời sân và Gerard Garner vào thay thế.
Ben Lloyd 12 | |
Lewis Richards 28 | |
Cameron Evans 37 | |
Harry McKirdy 39 | |
Tobi Adeyemo 40 | |
M. Anderson (Thay: L. Copley) 54 | |
D. Pereira (Thay: T. Richards) 54 | |
Max Anderson (Thay: Louie Copley) 54 | |
Dion Pereira (Thay: Taylor Richards) 54 | |
Harry McKirdy (Kiến tạo: Ade Adeyemo) 57 | |
Harry McKirdy (Kiến tạo: Harry Forster) 59 | |
Ciaran Brennan (Thay: Thomas Davies) 66 | |
Nathaniel Opoku (Thay: Cameron Evans) 66 | |
Courtney Baker-Richardson (Thay: James Crole) 66 | |
Akinwale Joseph Odimayo (Thay: Ade Adeyemo) 72 | |
Courtney Baker-Richardson 73 | |
Johnny Russell (Thay: Lewis Richards) 79 | |
Louie Watson (Thay: Harry McKirdy) 79 | |
Gerard Garner (Thay: Ben Lloyd) 82 |
Thống kê trận đấu Newport County vs Crawley Town


Diễn biến Newport County vs Crawley Town
Harry McKirdy rời sân và anh được thay thế bởi Louie Watson.
Lewis Richards rời sân và anh được thay thế bởi Johnny Russell.
Thẻ vàng cho Courtney Baker-Richardson.
Ade Adeyemo rời sân và được thay thế bởi Akinwale Joseph Odimayo.
James Crole rời sân và được thay thế bởi Courtney Baker-Richardson.
Cameron Evans rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Opoku.
Thomas Davies rời sân và được thay thế bởi Ciaran Brennan.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Harry Forster đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Harry McKirdy đã ghi bàn!
Ade Adeyemo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Harry McKirdy đã ghi bàn!
Taylor Richards rời sân và được thay thế bởi Dion Pereira.
Louie Copley rời sân và được thay thế bởi Max Anderson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Tobi Adeyemo.
Thẻ vàng cho Harry McKirdy.
Thẻ vàng cho Cameron Evans.
Thẻ vàng cho Lewis Richards.
Đội hình xuất phát Newport County vs Crawley Town
Newport County (4-2-3-1): Jordan Wright (28), Liam Shephard (18), Matthew Baker (4), Ryan Delaney (23), Thomas Davies (17), Cameron Evans (2), Sven Sprangler (5), Ben Lloyd (20), Harrison Biggins (10), Bobby Kamwa (7), James Crole (16)
Crawley Town (4-4-2): Jacob Chapman (35), Ade Adeyemo (22), Charlie Barker (5), Scott Malone (2), Lewis Richards (12), Taylor Richards (32), Taylor Richards (32), Jay Williams (26), Louie Copley (30), Harry Forster (7), Harry McKirdy (13), Tobi Adeyemo (38)


| Thay người | |||
| 66’ | Thomas Davies Ciaran Brennan | 54’ | Louie Copley Max Anderson |
| 66’ | James Crole Courtney Baker-Richardson | 54’ | Taylor Richards Dion Pereira |
| 66’ | Cameron Evans Nathaniel Opoku | 72’ | Ade Adeyemo Akin Odimayo |
| 82’ | Ben Lloyd Gerard Garner | 79’ | Harry McKirdy Louie Watson |
| 79’ | Lewis Richards Johnny Russell | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Shaun MacDonald | Joe Wollacott | ||
Ciaran Brennan | Louie Watson | ||
Matt Smith | Max Anderson | ||
Courtney Baker-Richardson | Johnny Russell | ||
Joe Thomas | Dion Pereira | ||
Gerard Garner | Akin Odimayo | ||
Nathaniel Opoku | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newport County
Thành tích gần đây Crawley Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 41 | 22 | 14 | 5 | 25 | 80 | T T T B H | |
| 2 | 41 | 21 | 12 | 8 | 35 | 75 | T T B B H | |
| 3 | 40 | 20 | 13 | 7 | 27 | 73 | T H T B H | |
| 4 | 41 | 22 | 7 | 12 | 24 | 73 | T T B T B | |
| 5 | 41 | 23 | 4 | 14 | 8 | 73 | T T B T T | |
| 6 | 41 | 21 | 8 | 12 | 18 | 71 | B T T H H | |
| 7 | 40 | 17 | 14 | 9 | 10 | 65 | B T B T T | |
| 8 | 40 | 17 | 13 | 10 | 17 | 64 | T T T B T | |
| 9 | 41 | 18 | 9 | 14 | 10 | 63 | B H T T B | |
| 10 | 39 | 17 | 11 | 11 | 14 | 62 | H B T T B | |
| 11 | 41 | 17 | 11 | 13 | 7 | 62 | T H T H H | |
| 12 | 41 | 16 | 13 | 12 | 7 | 61 | B H T T H | |
| 13 | 41 | 14 | 13 | 14 | 1 | 55 | H B T H B | |
| 14 | 40 | 14 | 12 | 14 | 7 | 54 | H B B H B | |
| 15 | 40 | 14 | 9 | 17 | -4 | 51 | H B B B T | |
| 16 | 41 | 15 | 4 | 22 | -17 | 49 | B T T T T | |
| 17 | 40 | 11 | 13 | 16 | -14 | 46 | B B B B H | |
| 18 | 41 | 12 | 8 | 21 | -26 | 44 | B B B B T | |
| 19 | 39 | 11 | 9 | 19 | -23 | 42 | H T H B B | |
| 20 | 41 | 8 | 13 | 20 | -20 | 37 | H H B T T | |
| 21 | 40 | 9 | 9 | 22 | -22 | 36 | B H B B B | |
| 22 | 41 | 9 | 7 | 25 | -29 | 34 | T B B T B | |
| 23 | 40 | 8 | 9 | 23 | -26 | 33 | H B B T H | |
| 24 | 41 | 8 | 9 | 24 | -29 | 33 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch